Điều 4. L ộ giới đường Nam Hùng Vương và các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên
1. Lộ giới đường Nam Hùng Vương:
a) Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương tới giáp với ranh giới huyện Đông Hòa (km5+645), có lộ giới như sau:
| Tổng bề rộng | Lòng đường | Vỉa hè mỗi bên | Giải phân cách |
| 42m | 10,5mx2=21m | 5,0mx2=10m | 11m |
Hình 2. Mặt cắt điển hình trên đoạn tuyến
b) Đoạn từ hết ranh giới thành phố Tuy Hòa (km5+645) đến Bắc cầu Đà Nông, có lộ giới như sau:
| Tổng bề rộng | Lòng đường | Vỉa hè mỗi bên | Giải phân cách |
| 57m | 10,5mx2+7,5mx2=36m | 4,0mx2=8,0m | 3m+5mx2=13m |
Hình 3. Mặt cắt điển hình trên đoạn tuyến
2. Lộ giới các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên như sau:
| TT | Đường giao cắt với đường Hùng Vương | Lộ giới (m) |
| 1 | Đường QH số 2 | 25 |
| 2 | Đường QH số 6 | 42 |
| 3 | Đường QH số 7 | 25 |
| 4 | Đường QH số 9 | 20 |
| 5 | Đường QH số 10 | 36 |
| 6 | Đinh Tiên Hoàng | 16 |
| 7 | Võ Thị Sáu | 30 |
| 8 | Trần Kiệt | 30 |
| 9 | Tuyến nối QL1A (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp | 30 |
| 10 | Đường đi thôn Phú Hòa | 25 |
| 11 | Đường đi Phú Hiệp | 25 |
| 12 | Đường Quốc lộ 29 | 52 |