Điều 12. Công trình, vật kiến trúc khác.
1. Công trình, kiến trúc văn hóa khác: Các công trình có tính đặc thù như: di dời đường dây điện, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, vỉa hè, di tích lịch sử, di tích văn hóa, đình chùa, nhà thờ, đền thờ, miếu, các nhà mồ dạng đặc biệt có đúc mái che hoặc có tường rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 quy định này.
2. Sân, đường đi.
a) Sân, đường đi rải gạch vỡ, đá: 45.000đ/m2
b) Sân, đường đi lót đal bê tông cốt thép hoặc lót gạch tàu: 130.000đ/m2 (không có lớp bê tông đá dăm ở dưới)
c) Sân, đường đi láng ciment (dưới có BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ): 180.000đ/m2
d) Sân, đường đi bê tông nhựa: 400.000đ/m2
đ) Sân, đường đi BTCT: 400.000đ/m2
e) Sân, đường đi lót gạch ceramic nhám hoặc gạch xi măng khía: 300.000đ/m2
3. Hàng rào:
a) Hàng rào kẽm gai cọc gỗ địa phương mắc lưới 200x200: 180.000đ/m2
b) Hàng rào kẽm gai cọc BTCT 120x120 mắc lưới 200x200: 210.000đ/m2
c) Hàng rào lưới B40 loại 1,2m cọc gỗ: 130.000/m dài
d) Hàng rào lưới B40 loại 1,5m cọc gỗ: 165.000đ/m dài
đ) Hàng rào lưới B40 loại 1,8m cọc gỗ: 200.000đ/m dài
e) Hàng rào lưới B40 loại 1,2m khung bao sắt, cọc sắt: 300.000đ/m dài
g) Hàng rào lưới B40 loại 1,5m khung bao sắt, cọc sắt: 350.000đ/m dài
h) Hàng rào lưới B40 loại 1,8m khung bao sắt, cọc sắt: 400.000đ/m dài
i) Hàng rào lưới B40 loại 1,2m cột BTCT: 400.000đ/m dài
k) Hàng rào lưới B40 loại 1,5m cột BTCT: 470.000đ/m dài
l) Hàng rào lưới B40 loại 1,8m cột BTCT: 520.000đ/m dài
m) Hàng rào khung cột BTCT xây tường hoặc lam BTCT: 860.000đ/m2
n) Hàng rào BTCT, xây tường cao từ 0.4m đến 0.8m trên Inox 1.900.000đ/m2
o) Hàng rào BTCT, xây tường cao từ 0.4m đến 0.8m trên song sắt 740.000đ/m2
p) Hàng rào BTCT, xây tường từ 0.4m đến 0.8m trên lưới B40 khung bao sắt: 540.000đ/m2
q) Cổng rào lưới B40 khung bao sắt: 470.000đ/m2
r) Cổng rào khung bao sắt song sắt: 970.000đ/m2
s) Cổng khung Inox song inox: 2.670.000đ/m2
t) Bàn ông thiên ngoài trời xây gạch hoặc bêtông: 440.000đ/cái
u) Bàn ông thiên ngoài trời bằng cây gỗ: 220.000đ/cái
4. Cầu giao thông:
a) Cầu BTCT toàn khối, bề rộng mặt cầu B<2m 3.270.000đ/md.
b) Cầu móng trụ bằng BTCT, mặt cầu lót ván B<2m 1.930.000đ/md
c) Cầu móng trụ bằng cây gỗ địa phương, mặt cầu lót ván B<2m: 890.000đ/md.
d) Cầu có nhịp giữa rời bằng sắt, mặt lót ván, chiều rộng B < 2m: 550.000đ/md.
đ) Cầu có nhịp giữa rời bằng sắt, mặt bêtong, chiều rộng B < 2m: 715.000đ/md
e) Cầu thanh niên, chiều rộng B < 2m: 2.640.000đ/md
g) Cầu thanh niên, chiều rộng B ≥ 2m: 3.080.000đ/md
h) Cầu khỉ: 80.000đ/md
i) Chi phí bắt cầu tạm (cầu phục vụ trong quá trình thi công trong quá trình triển khai xây dựng cầu mới kiên cố): 440.000đ/md
5. Vệ sinh rời ngoài nhà
a) Vệ sinh tạm có hầm tự hoại (lu, ống cống) 2.970.000đ/cái
b) Vệ sinh xây tường, mái tole hoặc fibrociment có hầm tự hoại (hầm xây gạch) 5.200.000 đ/m2
c) Vệ sinh vách gỗ hoặc tole, mái tole thiếc, sóng vuông hoặc Fibrôciment có hầm tự hoại (hầm xây gạch) 3.770.000đ/m2
d) Trường hợp các loại nhà vệ sinh nêu trên không có hầm tự hoại thì đơn giá đề nghị tính theo loại nhà tương ứng nhân với hệ số chiều cao quy định như sau:
- Nếu h > 3.6 m diện tích sàn nhân hệ số 1
- Nếu 2.5 m < h ≤ 3.6 m diện tích sàn nhân hệ số 0.75
- Nếu 1.8 m < h ≤ 2.5 m diện tích sàn nhân hệ số 0.5
- Nếu h ≤ 1.80 m diện tích sàn nhân hệ số 0.35
Lưu ý: h là chiều cao nhà được tính từ mặt nền hoàn thiện đến phần thấp nhất của mái nhà.
đ) Đối với nhà vệ sinh có tường ốp sạch ceramic được cộng thêm 120.000đ/m2 gạch.
6. Mương, cống:
a) Cống hộp bằng BTCT 1.930.000đ/m3
b) Cống hộp đáy bằng BTCT, tường xây gạch thẻ d.100 1.270.000đ/m3
c) Cống hộp gỗ ván xây dựng, miệng cống B<1 m 810.000đ/md
d) Cống hộp gỗ ván địa phương, miệng cống B<1m 520.000đ/md
đ) Cống hộp gỗ ván xây dựng, miệng cống 1<B<2m 970.000đ/md
e) Cống hộp gỗ ván địa phương, miệng cống 1<B<2m 670.000đ/md
g) Cống tròn BTCT (đổ thủ công) fi.300 260.000đ/md
h) Cống tròn BTCT (đổ thủ công) fi.500 600.000đ/md
i) Cống tròn BTCT (đổ thủ công) fi.1000 1.050.000đ/md
k) Cống tròn BTCT (đổ thủ công) fi.1200 2.100.000đ/md
7. Bờ kè, tường chắn:
a) Kè xây đá hộc 1.040.000đ/m2
b) Tường chắn BTCT 680.000đ/m2
c) Tường chắn dale BTCT, giằng BTCT 550.000đ/m2
d) Tường chắn cọc gỗ, cừ, các loại vật liệu tạm khác 220.000đ/m2
8. Hồ nước (áp dụng cho cả hồ nước trong và ngoài nhà)
a) Hồ nước xây gạch lộ thiên (hồ nổi) 1.040.000đ/m3
b) Hồ nước xây gạch chìm (hồ ngầm) 1.270.000đ/m3
c) Hồ nước lắp ghép dal 740.000đ/m3
d) Hồ nước BTCT đá liền khối (có gia cố cừ) 2.820.000đ/m3
9. Các vật dụng khác:
a) Đồng hồ điện chia hơi (chi phí lắp đặt) 220.000đ/cái
b) Đồng hồ điện (chi phí lắp đặt) 740.000đ/cái
c) Đường dây điện (chi phí tháo dỡ, lắp đặt) 220.000 đ/đường điện
d) Điện thoại (chi phí lắp đặt) 810.000 đ/cái
đ) Đường dây mạng Internet, cáp (chi phí lắp đặt) 110.000 đ/đường dây
e) Đồng hồ nước (chi phí lắp đặt) 670.000 đ/cái
g) Cây nước f49 ống nhựa 3.720.000 đ/cây
h) Cây nước f60 ống nhựa 5.200.000 đ/cây
i) Cây nước f49 ống kẽm 7.430.000 đ/cây
k) Cây nước f60 ống kẽm 10.400.000 đ/cây
l) Đối với đồng hồ điện và đồng hồ nước, điện thoại bàn cố định có đường dây. Trường hợp nhà bị ảnh hưởng cắt xén một phần hoặc lùi lại phía sau trong phạm vi khoảng 20m trở lại, chỉ hỗ trợ vật tư và công lắp đặt, mức tối đa không quá 50% chi phí lắp đặt mới.
m) Đối với điện thoại bàn không dây không xét bồi thường.
10. Các loại vật kiến trúc khác không nằm trong danh mục đã nêu trên, được tính theo đơn giá sau:
a) Khối BTCT đá 1x2 (khối đặc) 3.270.000đ/m3
b) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 100, tô 2 mặt 180.000đ/m2
c) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 100, tô 1 mặt 150.000đ/m2
d) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 100, không tô 110.000đ/m2
đ) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 200, tô 2 mặt 260.000đ/m2
e) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 200, tô 1 mặt 220.000đ/m2
g) Tường xây gạch ống 8x8x19, dày 200, không tô 200.000đ/m2
i) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 100, tô 2 mặt 210.000đ/m2
k) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 100, tô 1 mặt 160.000đ/m2
l) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 100, không tô 150.000đ/m2
m) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 200, tô 2 mặt 330.000đ/m2
n) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 200, tô 1 mặt 260.000đ/m2
o) Tường xây gạch thẻ 4x8x19, dày 200, không tô 220.000đ/m2