Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. — Quyết định 02/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/01/2008
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 02/2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế "một cửa" tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) của tỉnh Trà Vinh được quy định thống nhất như sau:
Điều 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn cho tổ chức, công dân thực hiện đúng các quy định về hoàn chỉnh hồ sơ liên quan đến thẩm quyền giải quyết của UBND các cấp.
Chương II — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
Điều 3. Đăng ký khai sinh
Điều 4. Khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
Điều 5. Đăng ký kết hôn
Điều 6. Đăng ký khai tử
Điều 7. Đăng ký khai sinh và đăng ký khai tử cho trẻ chết sơ sinh
Điều 8. Đăng ký khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
Điều 9. Đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 10. Đăng ký việc giám hộ
Điều 11. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ
Điều 12. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 13. Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 14. Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 15. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 16. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 17. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch
Điều 18. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương III — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
Điều 19. Chứng thực bản sao từ bản chính trên các giấy tờ, tài liệu bằng tiếng Việt
Điều 20. Chứng thực chữ ký trên các giấy tờ văn bản bằng tiếng Việt
Điều 21. Chứng thực di chúc, văn bản từ chối nhận di sản thừa kế
Điều 22. Chứng thực các hợp đồng giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất
Điều 23. Chứng thực về giao dịch nhà ở nông thôn
Chương IV — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Điều 24. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 25. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k khoản 1 Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP
Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
Điều 35. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 36. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 38. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 39. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 40. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất
Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất
Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất
Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 44. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 45. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 46. Phí và lệ phí.
Chương V — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 47. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Điều 48. Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ
Điều 49. Giấy phép xây dựng công trình
Điều 50. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
Điều 51. Hồ sơ điều chỉnh giấy phép xây dựng
Điều 52. Thời gian cấp giấy phép xây dựng và điều kiện khởi công xây dựng công trình
Điều 53. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 54. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Điều 55. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy