Điều 7. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
1. Chi xây dựng văn bản giám sát chuyên đề
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| a | Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát chuyên đề (thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị quyết số 2599/NQ-UBDNGS15 ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Dân nguyện và Giám sát ban hành các mẫu văn bản phục vụ hoạt động giám sát) | |||
| - | Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 3.000.000 | 1.500.000 |
| - | Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 2.000.000 | 1.000.000 |
| - | Các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 1.500.000 | 500.000 |
| b | Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | |||
| - | Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 4.000.000 | 2.000.000 |
| - | Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| - | Các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 2.500.000 | 700.000 |
| c | Chi xây dựng các văn bản khảo sát (bằng 2/3 mức chi văn bản giám sát) | đồng/báo cáo | Bằng 2/3 mức giám sát tương ứng | Bằng 2/3 mức giám sát tương ứng |
| d | Trong quá trình giám sát có lấy phiếu điều tra xã hội thì thực hiện theo quy định hiện hành về lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện các cuộc điều tra, thống kê và theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định cụ thể nội dung và mức chi cho các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | |||
2. Chi cho thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành)
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| a | Trưởng đoàn giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 |
| b | Thành viên đoàn giám sát, khảo sát; thành viên tổ thư ký/giúp việc | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| c | Thành viên dự giám sát, khảo sát theo danh sách mời; phóng viên; cán bộ, công chức phục vụ đoàn trực tiếp | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| d | Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 |
| đ | Xác minh, thu thập thông tin phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 80.000 | 50.000 |
| e | Lấy phiếu điều tra xã hội phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát (chi trả trực tiếp người ghi phiếu đầy đủ thông tin theo yêu cầu) | Áp dụng theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND | ||
| g | Thuê phương tiện, công tác phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp thành phố, xã phường: Tùy theo nhu cầu công tác, điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường và căn cứ thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động, Văn phòng các cấp trực tiếp tham mưu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thực hiện thủ tục thuê dịch vụ phương tiện, đảm bảo công tác phí phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định hiện hành về tiêu chuẩn, định mức của Bộ Tài chính và các quy định khác có liên quan. | |||