vanban.org

Điều 6. Chế độ chi hội thảo, hội nghị do Hội đồng nhân dân Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; phiên chất vấn, giải trình của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND thành phố Đà Nẵng Ban hành 31/07/2026 Hiệu lực 31/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chế độ chi hội thảo, hội nghị do Hội đồng nhân dân Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; phiên chất vấn, giải trình của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân

STT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp thành phố Cấp xã
1 Chế độ chi cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; phiên họp thường kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân; hội nghị giao ban, hội thảo do Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân chủ trì
a Chủ trì cuộc họp đồng/người/buổi 200.000 150.000
b Thành viên dự họp theo danh sách mời, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp. đồng/người/buổi 150.000 100.000
c Phóng viên, cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 100.000 70.000
2 Hoàn thiện biên bản phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân, phiên họp thường kỳ tháng đồng/biên bản 200.000 100.000
3 Đối với văn bản góp ý các dự án luật, pháp lệnh, nghị định, thông tư, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Trung ương
a Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản (tùy theo nội dung và tính cấp thiết Thường trực Hội đồng nhân dân ký hợp đồng với chuyên gia) đồng/báo cáo 1.000.000 500.000
b Ý kiến góp ý bằng văn bản của cơ quan, đơn vị, đại biểu đồng/văn bản 500.000 300.000
c Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia góp ý đồng/báo cáo 800.000 500.000
4 Chi hồ sơ phục vụ phiên giải trình; tổ chức hội nghị, hội thảo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
a Hội đồng nhân dân Đồng/bộ hồ sơ 2.000.000 1.000.000
b Thường trực Hội đồng nhân dân Đồng/bộ hồ sơ 1.500.000 700.000
c Các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Đồng/bộ hồ sơ 1.000.000 500.000
d Chi cho việc xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giải trình, hội nghị, hội thảo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 700.000 400.000
5 Các báo cáo khác của Hội đồng nhân dân, Đảng ủy Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các báo cáo đã được quy định cụ thể tại Nghị quyết này)
a Hội đồng nhân dân Đồng/báo cáo 3.000.000 1.000.000
b Đảng ủy Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân Đồng/báo cáo 2.000.000 1.000.000
c Các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Đồng/báo cáo 1.500.000 700.000