Điều 13. Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân và cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp
Trường hợp các chức danh hoạt động kiêm nhiệm đã được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm theo các quy định pháp luật hiện hành thì chỉ được hưởng chính sách hỗ trợ cao nhất.
Trường hợp đại biểu là đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp hoặc kiêm nhiệm nhiều chức danh thì được hưởng một lần ở mức cao nhất đối với các nội dung quy định tại Điều này
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo Hội đồng nhân dân (thực hiện theo Thông tư số 78/2005/BNV và các quy định hiện hành) | Theo quy định hiện hành | Theo quy định hiện hành | Theo quy định hiện hành |
| 2 | Chế độ hỗ trợ công tác phí, thông tin liên lạc, nghiên cứu tài liệu đối với đại biểu Hội đồng nhân dân: Ngoài phụ cấp chức vụ theo quy định, đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng chế độ công tác hàng tháng, cụ thể: | |||
| a | Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 800.000 |
| b | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.700.000 | 700.000 |
| c | Trưởng Ban Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.400.000 | 500.000 |
| d | Phó Trưởng Ban Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.100.000 | 300.000 |
| đ | Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố | đồng/người/tháng | 1.400.000 | |
| 3 | Chế hộ hỗ trợ hoạt động phí, nghiên cứu tài liệu đối với đại biểu Hội đồng nhân dân: Ngoài phụ cấp chức vụ theo quy định, đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng chế độ công tác hàng tháng | đồng/người/tháng | 500.000 | 200.000 |
| 4 | Hỗ trợ hoạt động đối với đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 5 | Hỗ trợ thông tin liên lạc tại cho đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các đại biểu quy định tại khoản 4 Điều này) | đồng/người/kỳ họp | 400.000 | 250.000 |
| 6 | Hỗ trợ công tác phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các đại biểu quy định tại khoản 4 Điều này) | đồng/người/tháng | 500.000 | 200.000 |
| 7 | Chi may trang phục (02 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | |||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân (02 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | đồng/bộ | 5.000.000 | 4.000.000 |
| b | Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân (01 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | đồng/bộ | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 7 | Hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hằng năm | |||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 4.000.000 | 4.000.000 |
| b | Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 10 | Hỗ trợ phòng nghỉ cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời, lái xe tham dự các hoạt động của Hội đồng nhân dân (kỳ họp, hội nghị, hội thảo, giám sát, khảo sát...), trừ người có nhà ở tại địa phương tổ chức | Được bố trí phòng nghỉ theo quy định hiện hành | Được bố trí phòng nghỉ theo quy định hiện hành | |