vanban.org

Điều 5. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa kỳ họp — Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND thành phố Đà Nẵng Ban hành 31/07/2026 Hiệu lực 31/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa kỳ họp

Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thực hiện theo Nghị quyết số 197/2025/QH15, Nghị quyết số 289/2025/NĐ-CP và Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.

STT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp thành phố Cấp xã
1 Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra
a Chủ trì cuộc họp đồng/người/buổi 200.000 150.000
b Thành viên dự họp theo danh sách mời, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp đồng/người/buổi 150.000 100.000
c Phóng viên; cán bộ, công chức, lao động phục vụ gián trực tiếp. đồng/người/buổi 100.000 70.000
2 Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết
a Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra có độ phức tạp liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực cơ chế chính sách, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội (do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định)
- Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra đồng/báo cáo 3.000.000 1.000.000
- Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra đồng/báo cáo 1.500.000 700.000
b Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết còn lại (ngoài các báo cáo áp dụng tại điểm a) đồng/báo cáo 1.500.000 700.000
3 Chi ý kiến tham luận bằng văn bản đối với báo cáo thẩm tra (được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này) đồng/văn bản 200.000 150.000