Điều 5. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa kỳ họp
Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thực hiện theo Nghị quyết số 197/2025/QH15, Nghị quyết số 289/2025/NĐ-CP và Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra | |||
| a | Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 |
| b | Thành viên dự họp theo danh sách mời, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| c | Phóng viên; cán bộ, công chức, lao động phục vụ gián trực tiếp. | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| 2 | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết | |||
| a | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra có độ phức tạp liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực cơ chế chính sách, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội (do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định) | |||
| - | Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| - | Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 700.000 |
| b | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết còn lại (ngoài các báo cáo áp dụng tại điểm a) | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 700.000 |
| 3 | Chi ý kiến tham luận bằng văn bản đối với báo cáo thẩm tra (được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này) | đồng/văn bản | 200.000 | 150.000 |