Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
1. Định mức không bao gồm chi các chính sách miễn giảm học phí theo quy định và chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương và các khoản đóng góp lương; chế độ hỗ trợ lễ, tết.
2. Định mức được phân bổ cho 10 tháng/năm.
3. Trường hợp có sự sụt giảm số học viên, sinh viên lớn so với chỉ tiêu Nhà nước giao làm giảm dự toán ảnh hưởng đến chi hoạt động của đơn vị thì căn cứ nhiệm vụ chi thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ.
| STT | Tiêu chí phân bổ |
Số tiền (nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm) |
| 1 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | 300 triệu đồng/trung tâm/năm |
| 2 | Đại học Khánh Hòa | |
| a) Ngành Sư phạm | ||
| - Hệ đại học | 5.000 | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | |
| b) Ngành nghệ thuật | ||
| - Hệ đại học | 4.500 | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | |
| - Hệ trung cấp | 3.000 | |
| - Hệ sơ cấp | 1.100 | |
| c) Ngành Văn hóa và Du lịch | ||
| - Hệ đại học | 4.500 | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | |
| - Hệ trung cấp | 3.000 | |
| 3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | |
| - Hệ trung cấp | 3.000 | |
| 4 | Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Khánh Hòa | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | |
| - Hệ trung cấp | 3.000 | |
| 5 | Trường Trung cấp kinh tế | 3.000 |
| 6 | Trường Trung cấp nghề | 3.000 |
| 7 | Trường chính trị tỉnh | |
| - Các lớp đào tạo của Trường | 5.200 | |
| - Cao cấp lý luận chính trị | 4.500 |