Điều 7. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh
1. Đối với cấp tỉnh
Căn cứ nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh, nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ đối với con người và nhiệm vụ đặc thù, khả năng cân đối ngân sách hàng năm và Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 để bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh hằng năm.
2. Đối với cấp huyện, cấp xã
Định mức bao gồm kinh phí huấn luyện dân quân tự vệ theo Quyết định điều động của Ủy ban nhân dân cấp huyện; kinh phí bồi dưỡng lực lượng tham gia công tác bảo vệ an ninh trật tự trên địa bàn xã, phường, thị trấn và các nhiệm vụ chi của cấp huyện, cấp xã theo phân cấp.
2.1. Chi quốc phòng
a) Cấp huyện
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 34.500 | 16.800 | 16.800 | |
| 2. Cam Ranh | 34.500 | 16.800 | 16.800 | |
| 3. Ninh Hòa | 34.500 | 16.900 | 16.800 | 16.800 |
| 4. Vạn Ninh | 17.300 | 7.800 | 7.800 | |
| 5. Diên Khánh | 17.300 | 7.800 | 7.800 | |
| 6. Cam Lâm | 17.300 | 7.800 | 7.800 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 59.200 | 42.400 | 23.100 | |
| 8. Khánh Sơn | 59.200 |
b) Cấp xã
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 14.300 | 7.300 | 7.300 | |
| 2. Cam Ranh | 14.300 | 7.300 | 7.300 | |
| 3. Ninh Hòa | 14.300 | 8.900 | 7.300 | 7.300 |
| 4. Vạn Ninh | 12.400 | 6.200 | 6.200 | |
| 5. Diên Khánh | 12.400 | 6.200 | 6.200 | |
| 6. Cam Lâm | 12.400 | 6.200 | 6.200 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 18.200 | 13.400 | 7.300 | |
| 8. Khánh Sơn | 18.200 |
2.2. Chi an ninh trật tự
a) Cấp huyện
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 8.200 | 5.200 | 4.600 | |
| 2. Cam Ranh | 8.200 | 5.200 | 4.600 | |
| 3. Ninh Hòa | 8.200 | 4.800 | 5.200 | 4.600 |
| 4. Vạn Ninh | 6.400 | 4.100 | 3.500 | |
| 5. Diên Khánh | 6.400 | 4.100 | 3.500 | |
| 6. Cam Lâm | 6.400 | 4.100 | 3.500 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 23.600 | 16.700 | 10.500 | |
| 8. Khánh Sơn | 23.600 |
b) Cấp xã
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 18.100 | 12.300 | 11.000 | |
| 2. Cam Ranh | 18.100 | 12.300 | 11.000 | |
| 3. Ninh Hòa | 18.100 | 16.300 | 12.300 | 11.000 |
| 4. Vạn Ninh | 22.500 | 14.500 | 12.500 | |
| 5. Diên Khánh | 22.500 | 14.500 | 12.500 | |
| 6. Cam Lâm | 22.500 | 14.500 | 12.500 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 59.100 | 48.800 | 29.800 | |
| 8. Khánh Sơn | 59.100 |