vanban.org

Điều 7. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh — Nghị quyết 27/2022/NQ-HĐND

Khánh Hòa Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2023 và giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 27/2022/NQ-HĐND
01/01/202521/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/202421/2023/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2022/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh

1. Đối với cấp tỉnh

Căn cứ nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh, nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ đối với con người và nhiệm vụ đặc thù, khả năng cân đối ngân sách hàng năm và Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 để bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh hằng năm.

2. Đối với cấp huyện, cấp xã

Định mức bao gồm kinh phí huấn luyện dân quân tự vệ theo Quyết định điều động của Ủy ban nhân dân cấp huyện; kinh phí bồi dưỡng lực lượng tham gia công tác bảo vệ an ninh trật tự trên địa bàn xã, phường, thị trấn và các nhiệm vụ chi của cấp huyện, cấp xã theo phân cấp.

2.1. Chi quốc phòng

a) Cấp huyện

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 34.500 16.800 16.800
2. Cam Ranh 34.500 16.800 16.800
3. Ninh Hòa 34.500 16.900 16.800 16.800
4. Vạn Ninh 17.300 7.800 7.800
5. Diên Khánh 17.300 7.800 7.800
6. Cam Lâm 17.300 7.800 7.800
7. Khánh Vĩnh 59.200 42.400 23.100
8. Khánh Sơn 59.200

b) Cấp xã

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 14.300 7.300 7.300
2. Cam Ranh 14.300 7.300 7.300
3. Ninh Hòa 14.300 8.900 7.300 7.300
4. Vạn Ninh 12.400 6.200 6.200
5. Diên Khánh 12.400 6.200 6.200
6. Cam Lâm 12.400 6.200 6.200
7. Khánh Vĩnh 18.200 13.400 7.300
8. Khánh Sơn 18.200

2.2. Chi an ninh trật tự

a) Cấp huyện

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 8.200 5.200 4.600
2. Cam Ranh 8.200 5.200 4.600
3. Ninh Hòa 8.200 4.800 5.200 4.600
4. Vạn Ninh 6.400 4.100 3.500
5. Diên Khánh 6.400 4.100 3.500
6. Cam Lâm 6.400 4.100 3.500
7. Khánh Vĩnh 23.600 16.700 10.500
8. Khánh Sơn 23.600

b) Cấp xã

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 18.100 12.300 11.000
2. Cam Ranh 18.100 12.300 11.000
3. Ninh Hòa 18.100 16.300 12.300 11.000
4. Vạn Ninh 22.500 14.500 12.500
5. Diên Khánh 22.500 14.500 12.500
6. Cam Lâm 22.500 14.500 12.500
7. Khánh Vĩnh 59.100 48.800 29.800
8. Khánh Sơn 59.100