Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao
Định mức phân bổ không bao gồm: chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, tết; định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp.
1. Cấp huyện
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 5.800 | 4.100 | 3.100 | |
| 2. Cam Ranh | 5.800 | 4.100 | 3.100 | |
| 3. Ninh Hòa | 5.800 | 3.600 | 4.100 | 3.100 |
| 4. Vạn Ninh | 3.800 | 2.700 | 2.000 | |
| 5. Diên Khánh | 3.800 | 2.700 | 2.000 | |
| 6. Cam Lâm | 3.800 | 2.700 | 2.000 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 12.600 | 8.600 | 5.000 | |
| 8. Khánh Sơn | 12.600 |
2. Cấp xã
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 4.100 | 2.900 | 2.000 | |
| 2. Cam Ranh | 4.100 | 2.900 | 2.000 | |
| 3. Ninh Hòa | 4.100 | 2.700 | 2.900 | 2.000 |
| 4. Vạn Ninh | 3.300 | 2.300 | 1.700 | |
| 5. Diên Khánh | 3.300 | 2.300 | 1.700 | |
| 6. Cam Lâm | 3.300 | 2.300 | 1.700 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 4.200 | 3.400 | 1.900 | |
| 8. Khánh Sơn | 4.200 |