Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa thông tin
Định mức phân bổ không bao gồm: chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, tết; định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp và định mức phân bổ cho Nhà thiếu nhi cấp huyện (định mức phân bổ cho Nhà thiếu nhi cấp huyện theo biên chế đơn vị sự nghiệp: 32 triệu đồng/biên chế/năm đối với đơn vị sự nghiệp ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí; 17 triệu đồng/biên chế/năm đối với đơn vị sự nghiệp ngân sách đảm bảo một phần kinh phí và kinh phí hoạt động 150 triệu đồng/đơn vị/năm).
1. Cấp huyện
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 7.100 | 3.300 | 3.700 | |
| 2. Cam Ranh | 7.100 | 3.300 | 3.700 | |
| 3. Ninh Hòa | 7.100 | 5.500 | 3.300 | 3.700 |
| 4. Vạn Ninh | 8.200 | 3.800 | 4.100 | |
| 5. Diên Khánh | 8.200 | 3.800 | 4.100 | |
| 6. Cam Lâm | 8.200 | 3.800 | 4.100 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 23.400 | 17.000 | 9.600 | |
| 8. Khánh Sơn | 23.400 |
2. Cấp xã
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 7.100 | 3.300 | 3.600 | |
| 2. Cam Ranh | 7.100 | 3.300 | 3.600 | |
| 3. Ninh Hòa | 7.100 | 5.600 | 3.300 | 3.600 |
| 4. Vạn Ninh | 8.900 | 4.000 | 4.400 | |
| 5. Diên Khánh | 8.900 | 4.000 | 4.400 | |
| 6. Cam Lâm | 8.900 | 4.000 | 4.400 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 13.700 | 11.200 | 6.400 | |
| 8. Khánh Sơn | 13.700 |