vanban.org

Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội — Nghị quyết 27/2022/NQ-HĐND

Khánh Hòa Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2023 và giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 27/2022/NQ-HĐND
01/01/202521/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/202421/2023/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2022/NQ-HĐND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Định mức phân bổ không bao gồm: chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, tết; định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp.

1. Cấp huyện

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 60.300 32.300 35.600
2. Cam Ranh 60.300 32.300 35.600
3. Ninh Hòa 60.300 49.900 32.300 35.600
4. Vạn Ninh 72.200 38.700 42.100
5. Diên Khánh 72.200 38.700 42.100
6. Cam Lâm 72.200 38.700 42.100
7. Khánh Vĩnh 151.300 106.000 65.600
8. Khánh Sơn 151.300

Trong định mức chi sự nghiệp đảm bảo xã hội cấp huyện dành 75% kinh phí trong định mức để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ. Trong đó chi hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội được hạch toán trong nội dung chi sự nghiệp y tế.

2. Cấp xã

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phương Vùng đặc biệt khó khăn Vùng khó khăn Đô thị Vùng khác còn lại
1. Nha Trang 6.400 3.400 3.900
2. Cam Ranh 6.400 3.400 3.900
3. Ninh Hòa 6.400 5.500 3.400 3.900
4. Vạn Ninh 6.700 3.700 4.200
5. Diên Khánh 6.700 3.700 4.200
6. Cam Lâm 6.700 3.700 4.200
7. Khánh Vĩnh 20.300 17.400 10.700
8. Khánh Sơn 20.300