Điều 4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
Định mức phân bổ không bao gồm: chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, tết; định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp.
1. Cấp huyện
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 8.800 | 3.900 | 4.500 | |
| 2. Cam Ranh | 8.800 | 3.900 | 4.500 | |
| 3. Ninh Hòa | 8.800 | 6.400 | 3.900 | 4.500 |
| 4. Vạn Ninh | 8.500 | 3.800 | 4.400 | |
| 5. Diên Khánh | 8.500 | 3.800 | 4.400 | |
| 6. Cam Lâm | 8.500 | 3.800 | 4.400 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 24.200 | 16.900 | 9.500 | |
| 8. Khánh Sơn | 24.200 |
2. Cấp xã
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 4.700 | 2.300 | 2.500 | |
| 2. Cam Ranh | 4.700 | 2.300 | 2.500 | |
| 3. Ninh Hòa | 4.700 | 4.000 | 2.300 | 2.500 |
| 4. Vạn Ninh | 5.200 | 2.400 | 2.800 | |
| 5. Diên Khánh | 5.200 | 2.400 | 2.800 | |
| 6. Cam Lâm | 5.200 | 2.400 | 2.800 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 9.300 | 7.600 | 4.200 | |
| 8. Khánh Sơn | 9.300 |