Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
1. Định mức phân bổ không bao gồm: chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương và các khoản đóng góp theo lương; các chế độ đặc thù do địa phương ban hành như: chi các chính sách miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định; chi cho công tác phổ cập giáo dục; hỗ trợ lễ, tết và một số chính sách đặc thù khác. Riêng đối với các hoạt động mang tính chất toàn ngành của cấp tỉnh như: chế độ cử tuyển, bồi dưỡng học sinh giỏi các cấp, bồi dưỡng giáo viên, hội khỏe Phù Đổng,... căn cứ nhu cầu và khả năng cân đối ngân sách hàng năm để bố trí cho phù hợp.
2. Đối với kinh phí tổ chức các hoạt động chung của ngành giáo dục: bổ sung thêm định mức phân bổ đối với kinh phí tổ chức các hoạt động chung của ngành giáo dục các huyện, thị xã, thành phố: 1.000 triệu đồng/địa phương.
3. Định mức được phân bổ cho 9 tháng/năm.
4. Trường hợp có sự sụt giảm số học sinh lớn so với chỉ tiêu Nhà nước giao làm giảm dự toán ảnh hưởng đến chi hoạt động của đơn vị thì căn cứ nhiệm vụ chi thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ.
| STT | Tiêu chí phân bổ |
Số tiền (nghìn đồng/học sinh/năm) |
| 1 | Địa bàn thành phố, TX và các huyện đồng bằng | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 1.579 | |
| - Tiểu học | 878 | |
| - Trung học cơ sở | 876 | |
| - Trung học phổ thông | 876 | |
| - Trung học phổ thông chuyên | 1.752 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 701 | |
| 2 | Địa bàn huyện Khánh Vĩnh | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 2.220 | |
| - Tiểu học | 1.231 | |
| - Trung học cơ sở | 1.248 | |
| - Trung học phổ thông | 1.248 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 998 | |
| 3 | Địa bàn huyện Khánh Sơn | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 2.381 | |
| - Tiểu học | 1.322 | |
| - Trung học cơ sở | 1.337 | |
| - Trung học phổ thông | 1.337 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 1.070 | |
| 4 | Phổ thông dân tộc nội trú: trung học cơ sở và trung học phổ thông | 2.016 |