Điều 21. Lệ phí hộ tịch
1. Người nộp lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Các trường hợp được miễn:
a) Đăng ký hộ tịch cho: Trẻ em; người thuộc hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công cách mạng; bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của thương binh; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
c) Bổ sung, thay đổi thông tin khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính;
3. Mức thu lệ phí:
Đơn vị tính: Đồng/trường hợp
| STT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 5.000 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 5.000 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | 18.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 9.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 9.000 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 9.000 |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 5.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | 5.000 |
| 9 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 45.000 |
| 10 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc | 17.000 |
| 11 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 45.000 |
| 12 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 45.000 |