Điều 17. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
1. Người nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
2. Đối tượng miễn, giảm: Cá nhân ở tại các thôn, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của cấp có thẩm quyền được giảm 50% mức thu phí.
3. Mức thu phí:
Đơn vị tính: Đồng/lần khai thác, sử dụng
| STT | Đối tượng nộp phí | Mức thu phí | |
| Đối với tổ chức | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
| 1 | Phí khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu địa chính | 300.000 | 50.000 |
| 2 | Phí khai thác thông tin tư vấn tại chỗ | ||
| a | Tư vấn thông tin đất đai | 100.000 | 50.000 |
| b | Xem các loại hồ sơ bản đồ | 40.000 | 20.000 |
4. Cơ quan, đơn vị thu phí:
a) Văn phòng Đăng ký đất đai;
b) Phòng Kinh tế xã (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường).
5. Tỷ lệ trích để lại:
a) Văn phòng Đăng ký đất đai: Được trích lại 100% số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí.
b) Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường): Nộp 100% phí thu được vào Ngân sách nhà nước.