Điều 10. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1. Người nộp phí: Các chủ dự án đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở địa phương thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Mức thu phí:
| STT | Quy mô vốn đầu tư của dự án | Mức phí (triệu đồng) | |||||
| Dự án nhóm 1 | Dự án nhóm 2 | Dự án nhóm 3 | Dự án nhóm 4 | Dự án nhóm 5 | Dự án nhóm 6 | ||
| 1 | Đến 10 tỷ đồng | 8,0 | 8,6 | 8,8 | 9,2 | 9,6 | 6,0 |
| 2 | Trên 10 đến 20 tỷ đồng | 12,5 | 13,0 | 13,5 | 14,0 | 15,0 | 9,0 |
| 3 | Trên 20 đến 50 tỷ đồng | 21,0 | 22,0 | 22,5 | 23,0 | 24,0 | 15,0 |
| 4 | Trên 50 đến 100 tỷ đồng | 37,5 | 38,0 | 39,0 | 41,0 | 43,0 | 27,0 |
| 5 | Trên 100 đến 200 tỷ đồng | 41,5 | 42,0 | 43,0 | 45,0 | 47,0 | 30,0 |
| 6 | Trên 200 đến 500 tỷ đồng | 54,0 | 55,0 | 56,0 | 59,0 | 62,0 | 39,0 |
| 7 | Trên 500 đến 1.000 tỷ đồng | 61,0 | 62,0 | 63,5 | 66,0 | 69,0 | 44,0 |
| 8 | Trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng | 65,0 | 67,0 | 68,5 | 72,0 | 75,0 | 48,0 |
| 9 | Trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng | 67,0 | 68,0 | 70,0 | 73,5 | 76,5 | 49,0 |
| 10 | Trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng | 70,0 | 71,0 | 73,0 | 76,0 | 79,0 | 51,0 |
| 11 | Trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng | 72,5 | 74,0 | 76,0 | 79,0 | 82,0 | 53,0 |
| 12 | Trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng | 77,0 | 78,0 | 80,0 | 84,0 | 87,0 | 56,0 |
| 13 | Trên 7.000 tỷ đồng | 84,0 | 86,0 | 88,0 | 92,0 | 96,0 | 61,0 |
3. Nhóm dự án quy định tại khoản 3 Điều này như sau:
a) Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng.
b) Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông).
c) Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
d) Nhóm 4: Dự án giao thông
đ) Nhóm 5: Dự án công nghiệp
e) Nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5).
4. Quản lý, sử dụng phí thu được: Nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.