Điều 30. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi an ninh quốc phòng
1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Tên địa bàn | Định mức phân bổ | ||
| Tổng cộng | Cấp huyện | Cấp xã | |
| A | 1=2+3 | 2 | 3 |
| Thành phố Vũng Tàu | 154.014 | 84.708 | 69.306 |
| Thành phố Bà Rịa | 276.256 | 151.941 | 124.315 |
| Thị xã Phú Mỹ | 144.611 | 79.536 | 65.075 |
| Huyện Long Điền | 189.184 | 104.051 | 85.132 |
| Huyện Đất Đỏ | 311.283 | 171.026 | 140.077 |
| Huyện Châu Đức | 249.137 | 137.026 | 112.111 |
| Huyện Xuyên Mộc | 242.055 | 133.130 | 108.924 |
| Huyện Côn Đảo | 447.583 | ||
2. Phân bổ thêm kinh phí thực hiện nhiệm vụ đặc thù của vùng biên giới hải đảo của huyện Côn Đảo là 10.000 triệu đồng/năm.