vanban.org

Điều 29. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp đảm bảo xã hội — Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2026 Thay thế: 30/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Thay thế: 52/2025/NQ-HĐND · 14/11/2025
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2026 · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 · 09/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Tiếp tục thực hiện định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 đến hết năm 2021 · 07/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND › Chương III › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:    

Đơn vị tính: đồng/người dân/năm

Tên địa bàn Định mức phân bổ
Tổng cộng Cấp huyện Cấp xã
A 1=2+3 2 3
Thành phố Vũng Tàu 168.945 118.261 50.683
Thành phố Bà Rịa 226.459 158.521 67.938
Thị xã Phú Mỹ 231.526 162.068 69.458
Huyện Long Điền 158.444 110.911 47.533
Huyện Đất Đỏ 355.878 249.115 106.764
Huyện Châu Đức 470.883 329.618 141.265
Huyện Xuyên Mộc 339.737 237.816 101.921
Huyện Côn Đảo 1.145.169 1.145.169