Điều 29. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Tên địa bàn | Định mức phân bổ | ||
| Tổng cộng | Cấp huyện | Cấp xã | |
| A | 1=2+3 | 2 | 3 |
| Thành phố Vũng Tàu | 168.945 | 118.261 | 50.683 |
| Thành phố Bà Rịa | 226.459 | 158.521 | 67.938 |
| Thị xã Phú Mỹ | 231.526 | 162.068 | 69.458 |
| Huyện Long Điền | 158.444 | 110.911 | 47.533 |
| Huyện Đất Đỏ | 355.878 | 249.115 | 106.764 |
| Huyện Châu Đức | 470.883 | 329.618 | 141.265 |
| Huyện Xuyên Mộc | 339.737 | 237.816 | 101.921 |
| Huyện Côn Đảo | 1.145.169 | 1.145.169 | |