Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
1. Mức thu:
| STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu | ||
| 1.1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | ||
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước: | ||
| + | Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 800.000 |
| + | Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| + | Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 3.800.000 |
| 1.2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50Kw đến dưới 200Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200Kw đến dưới 1.000Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000Kw đến dưới 2.000Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | ||
| 3 | Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | ||
| II | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu | ||
| - | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng: | ||
| + | Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 1.100.000 |
| + | Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 2.500.000 |
| + | Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 4.500.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục II biểu này | ||
| III | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định lần đầu | đồng/hồ sơ | 1.100.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục III biểu này | ||
2. Tỷ lệ trích để lại:
Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động liên quan đến thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp:
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải lập hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn.