vanban.org

Điều 16. Lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 03/04/2025 Thay thế: 02/2025/NQ-HĐND · 03/04/2025 Sửa đổi, bổ sung: 22/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Bắc Kạn Ban hành 19/07/2022 Hiệu lực 29/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 02/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 05/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Lệ phí hộ tịch

1. Mức thu:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
1 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã    
- Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đồng 7.000
- Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) đồng 7.000
- Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) đồng 25.000
- Nhận cha, mẹ, con đồng 15.000
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước đồng 15.000
- Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng 15.000
- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 15.000
- Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác đồng 7.000
2 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện    
- Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đồng 65.000
- Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) đồng 65.000
- Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) đồng 1.350.000
- Giám hộ, chấm dứt giám hộ đồng 65.000
- Nhận cha, mẹ, con đồng 1.350.000
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước đồng 25.000
- Xác định lại dân tộc đồng 25.000
- Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 65.000
- Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 65.000
- Đăng ký hộ tịch khác đồng 65.000

2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

3. Đối tượng nộp:

Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

4. Đối tượng miễn:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

5. Tổ chức thu lệ phí:

a) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.

b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.