Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
1. Mức thu:
| STT | Tổng vốn đầu tư của dự án (Tỷ đồng) | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống | đồng/dự án | 7.560.000 |
| 2 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 | đồng/dự án | 9.450.000 |
| 3 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 | đồng/dự án | 17.100.000 |
| 4 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 | đồng/dự án | 18.000.000 |
| 5 | Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 | đồng/dự án | 23.400.000 |
Trường hợp Phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung không được Hội đồng thẩm định thông qua, cần thẩm định lại thì mức thu phí thẩm định bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu áp dụng đối với lần thẩm định chính thức.
2. Tỷ lệ trích để lại: Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí thực hiện thẩm định và chi phí cho hoạt động thu phí, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn.