Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Mức thu:
1.1. Đối với tổ chức:
a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (đối với đất):
| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp lần đầu | Mức thu cấp đổi, cấp lại (bằng 50% mức cấp lần đầu) |
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 5.000m2 | đồng/giấy chứng nhận | 1.000.000 | 500.000 |
| 2 | Từ trên 5.000m2 đến 10.000m2 | 1.500.000 | 750.000 | |
| 3 | Từ trên 01ha đến 03ha | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| 4 | Từ trên 03ha đến 05ha | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| 5 | Từ trên 05ha đến 10ha | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| 6 | Từ trên 10ha đến 20ha | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| 7 | Từ trên 20ha trở lên | 7.500.000 | 3.750.000 |
b) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (đối với tài sản): Mức thu 1.000.000 đồng/hồ sơ.
c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; | đồng/hồ sơ | 300.000 |
| 2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; | ||
| 3 | Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
d) Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đăng ký biến động đất đai: Mức thu bằng mức thu trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp.
1.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (đối với đất):
| TT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp lần đầu | Mức thu cấp đổi, cấp lại (bằng 50% mức cấp lần đầu) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh | Trường hợp giao đất ở | Đối với các loại đất khác | ||||
| I | Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | |||||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200m2 | đồng/ giấy chứng nhận | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 100.000 |
| 2 | Từ trên 200m2đến 400m2 | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 125.000 | |
| 3 | Từ trên 400m2đến 1.000m2 | 450.000 | 350.000 | 350.000 | 175.000 | |
| 4 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 250.000 | |
| 5 | Từ trên 3.000m2đến 5.000m2 | 750.000 | 650.000 | 650.000 | 325.000 | |
| 6 | Từ trên 5.000m2đến 7.000m2 | 900.000 | 800.000 | 800.000 | 400.000 | |
| 7 | Từ trên 7.000m2đến 10.000m2 | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| 8 | Từ trên 10.000m2 (01ha) | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| II | Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác | |||||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200m2 | đồng/ giấy chứng nhận | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 60.000 |
| 2 | Từ trên 200m2đến 400m2 | 200.000 | 150.000 | 150.000 | 75.000 | |
| 3 | Từ trên 400m2đến 1.000m2 | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 100.000 | |
| 4 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 380.000 | 300.000 | 300.000 | 150.000 | |
| 5 | Từ trên 3.000m2đến 5.000m2 | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 200.000 | |
| 6 | Từ trên 5.000m2đến 7.000m2 | 580.000 | 500.000 | 500.000 | 250.000 | |
| 7 | Từ trên 7.000m2đến 10.000m2 | 700.000 | 600.000 | 600.000 | 300.000 | |
| 8 | Từ trên 10.000m2 (01ha) | 800.000 | 700.000 | 700.000 | 350.000 | |
b) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (đối với tài sản): Mức thu 100.000 đồng/hồ sơ.
c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | Mức thu tại các khu vực khác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng. | đồng/hồ sơ | 150.000 | 75.000 |
| 2 | Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất. |
d) Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đăng ký biến động đất đai: Mức thu bằng mức thu trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp.
2. Tỷ lệ trích để lại: Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
3. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc có nhu cầu thẩm định theo quy định.
4. Đối tượng miễn: Hộ gia đình, cá nhân có biến động đất đai đối với thửa đất tặng, cho quyền sử dụng đất (đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) để xây dựng công trình công cộng.
5. Tổ chức thu phí:
a) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
b) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.