Điều 10. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
1. Mức thu:
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Trường hợp cấp/cấp lại | Trường hợp điều chỉnh (bằng 50% mức thu đối với trường hợp cấp/cấp lại) | |||
| 1 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 9.330.000 | 4.665.000 |
| 2 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 8.300.000 | 4.150.000 |
| 3 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 5.000.000 | 2.500.000 |
2. Tỷ lệ trích để lại:
Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động liên quan đến thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí:
a) Cơ quan cấp tỉnh: Sở Tài nguyên và Môi trường.
b) Cơ quan cấp huyện: Phòng Tài nguyên và Môi trường.