vanban.org

Điều 10. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường — Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 03/04/2025 Thay thế: 02/2025/NQ-HĐND · 03/04/2025 Sửa đổi, bổ sung: 22/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Bắc Kạn Ban hành 19/07/2022 Hiệu lực 29/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 02/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 05/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

1. Mức thu:

STT Danh mục Đơn vị tính Mức thu
Trường hợp cấp/cấp lại Trường hợp điều chỉnh (bằng 50% mức thu đối với trường hợp cấp/cấp lại)
1 Đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng/giấy phép/dự án/cơ sở 9.330.000 4.665.000
2 Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng/giấy phép/dự án/cơ sở 8.300.000 4.150.000
3 Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện đồng/giấy phép/dự án/cơ sở 5.000.000 2.500.000

2. Tỷ lệ trích để lại:

Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động liên quan đến thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.

3. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.

4. Đối tượng miễn, giảm: Không.

5. Tổ chức thu phí:

a) Cơ quan cấp tỉnh: Sở Tài nguyên và Môi trường.

b) Cơ quan cấp huyện: Phòng Tài nguyên và Môi trường.