Điều 4a. Chào thầu cạnh tranh — Nghị định 48/2000/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/12/2015
Thay thế: 95/2015/NĐ-CP · 16/10/2015
Sửa đổi, bổ sung: 115/2009/NĐ-CP · 24/12/2009
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 7 phiên bản · 29 năm
01/12/201595/2015/NĐ-CPThay thế Đang xem
14/02/2010115/2009/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
28/12/2006145/2006/NĐ-CPChưa hợp nhất
01/01/2006149/2005/NĐ-CPChưa hợp nhất
27/09/2000Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 48/2000/NĐ-CP › Chương I › Điều 4a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đối tượng được tiến hành hoạt động dầu khí
Điều 4. Định nghĩa
Điều 4a
Chương II — HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 5. Đề án và chương trình công tác
Điều 6. Các tiêu chuẩn được áp dụng
Điều 7. Các tài liệu về môi trường và an toàn
Điều 8. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường và an toàn
Điều 8a
Điều 9. Trách nhiệm khi xảy ra sự cố
Điều 10. Các yêu cầu về bảo tồn tài nguyên
Điều 11. Vùng an toàn dầu khí
Điều 12. Các quy định trong khi khoan
Điều 13. Quy định về khai thác dầu khí
Điều 14. Quyền sử dụng thiết bị và phương tiện
Điều 15. Nghĩa vụ tháo dỡ công trình
Điều 16. Bảo hiểm dầu khí
Điều 17. Trách nhiệm báo cáo của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam
Điều 18. Cung cấp thông tin
Điều 19. Bảo mật thông tin
Chương III — HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
Điều 20. Hình thức hợp đồng dầu khí
Điều 21. Người điều hành
Điều 22. Công ty điều hành chung
Điều 23. Đấu thầu các lô
Điều 24. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò
Điều 25. Kéo dài thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò
Điều 25a
Điều 26. Giữ lại diện tích phát hiện khí
Điều 27. Tạm dừng việc thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợpđồng dầu khí
Điều 28. Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò
Điều 29. Cam kết công việc
Điều 30. Khai thác sớm
Điều 31. Các công việc sau khi phát hiện dầu khí
Điều 32. Sử dụng dầu khí cho hoạt động khai thác
Điều 33. Báo cáo định kỳ
Điều 34. Sử dụng khí đồng hành
Điều 35. Mỏ dầu khí vượt ra ngoài diện tích hợp đồng
Điều 36. Hợp nhất mỏ
Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 37. Quyền ký kết hợp đồng để phục vụ hoạt động dầu khí
Điều 38. Chế độ đối với người lao động
Điều 39. Tuyển dụng và ký kết hợp đồng lao động
Điều 40. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
Điều 41. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
Điều 42. Nghĩa vụ bán dầu thô tại thị trường Việt Nam
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp liên doanh
Điều 43a
Chương V — CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ, TÀI CHÍNH
Điều 44. Thuế tài nguyên đối với dầu thô
Điều 45. Thuế tài nguyên đối với khí thiên nhiên
Điều 46. Giá tính thuế tài nguyên
Điều 47. Phương thức nộp thuế tài nguyên
Điều 48. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 49. Doanh thu
Điều 50. Chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanhnghiệp
Điều 51. Các chi phí không được tính vào chi phí được thu hồi
Điều 52. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 53. Phương thức nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 54. Miễn thuế nhập khẩu
Điều 55. Thuế giá trị gia tăng
Điều 56. Truy nộp thuế
Điều 57. Xác định danh mục thiết bị, máy móc, vật tư đã sản xuất đượcở trong nước
Điều 58. Miễn Thuế xuất khẩu
Điều 59. Thuế thu nhập doanh nghiệp do chuyển nhượng phần vốn thamgia hợp đồng dầu khí
Điều 60. Thuế đối với Nhà thầu phụ
Điều 61. Năm tính thuế
Điều 62. Đăng ký chế độ kế toán
Điều 63. Báo cáo tài chính
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 64. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về hoạt động dầu khí của Chínhphủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 65. Thẩm quyền của cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí
Điều 66. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về dầu khí của các Bộ, cơ quanngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 66b
Điều 66a
Chương VII — THANH TRA CÁC HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 67. Thanh tra chuyên ngành
Điều 68. Quyền hạn và trách nhiệm của Đoàn thanh tra
Điều 69. Quyết định của Đoàn thanh tra
Điều 70. Thi hành quyết định của Đoàn thanh tra
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 71. Mức phạt đối với các hành vi vi phạm
Điều 72. Thẩm quyền xử lý các vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 73. Á p dụng Luật
Điều 74. Hiệu lực của Nghị định
Điều 75. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy