Điều 45. Thuế tài nguyên đối với khí thiên nhiên
Tổchức, cá nhân tiến hành khai thác khí thiên nhiên phải nộp thuế tài nguyên.
Thuếtài nguyên đối với khí thiên nhiên được xác định trên cơ sở lũy tiến từng phầncủa tổng sản lượng khí thực, khai thác trong mỗi kỳ nộp thuế tính theo sản lượngkhí bình quân mỗi ngày khai thác được của toàn bộ diện tích hợp đồng dầu khí.
Biểuthuế tài nguyên đối với khí thiên nhiên được quy định như sau:
| Sản lượng khai thác | Dự án khuyến khích đầu tư | Dự án khác |
| Đến 5 triệu m3/ngày | 0% | 0% |
| Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày | 3% | 5% |
| Trên 10 triệu m3/ngày | 6% | 10% |