vanban.org

Mẫu thông báo về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước (Mẫu số 01 - Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 77/2014/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 16/06/2014 Cập nhật 01/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01: Thông báo về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước

Cục Thuế:………………
Chi cục Thuế:…………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……TB/... .........., ngày........ tháng ....... năm ......

THÔNG BÁO

Về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước

I. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ:

Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số .............................../VPĐK ngày ......... tháng ........ năm 20....... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ..............................................., cơ quan Thuế thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước như sau:

  A. ĐỐI VỚI THUÊ ĐẤT
  1. Tên người nộp thuế:
  - Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền:
  - Mã số thuế (nếu có): Số điện thoại:
  - Ngành nghề kinh doanh:
  2. Đại lý thuế (nếu có):  
  - Mã số thuế:  
  - Địa chỉ:  
  3. Thửa đất số: Thuộc tờ bản đồ số:
  4. Loại đường/khu vực:
  5. Vị trí (1, 2, 3, 4...):
  6. Mục đích sử dụng đất:
  7. Nguồn gốc đất,(Nhà nước cho thuê/chuyển từ giao sang thuê…):
  8. Thời hạn thuê đất (năm):
  9.Diện tích đất thuê (m2):
  9.1. Diện tích phải nộp tiền thuê :
  9.2. Diện tích không phải nộp tiền thuê :
  10. Hình thức thuê đất (trả tiền một lần/trả tiền hàng năm)
  11. Giá đất tính tiền thuê đất tại thời điểm phải nộp tiền thuê đất
  11.1. Giá đất tính tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (đồng/m2/năm):
  11.2. Giá đất tính tiền thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê (đồng/m2):
  12. Mức tỷ lệ (%) giá đất tính thu tiền thuê đất:
  13. Tổng số tiền thuê đất phải nộp
  13.1. Số tiền thuê đất phải nộp một năm tại thời điểm phải nộp tiền thuê đất:
  13.2. Số tiền thuê đất phải nộp một lần cho cả thời gian thuê:
  14. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng:
  14.1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn trả cho ngân sách nhà nước:
  14.2. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng ứng trước được trừ vào tiền thuê đất:
  15. Miễn, giảm tiền thuê đất:
  15.1. Miễn tiền thuê đất
  15.1.1. Lý do miễn:
  15.1.2. Thời gian miễn:
  15.1.3. Số tiền miễn (đồng):
  15.2. Giảm tiền thuê đất
  15.2.1. Lý do giảm:
  15.2.2. Số tiền giảm (đồng):
  16. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng):
  16.1. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp không được miễn, giảm
  16.1.1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
  16.1.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:
  16.2. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp được miễn toàn bộ tiền thuê đất:
  16.3. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp được giảm một phần tiền thuê đất
  16.3.1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
  16.3.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:
  (Viết bằng chữ: )
  17. Số tiền thuê đất còn phải nộp trong trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng:
  17.1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm:
  17.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:
  (Viết bằng chữ: )
  18. Địa điểm nộp:
  19. Thời hạn nộp tiền: Chậm nhất là ngày...tháng...năm...
  B. ĐỐI VỚI THUÊ MẶT NƯỚC
  1. Tên người thuê mặt nước:
  - Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền:
  - Mã số thuế (nếu có): Số điện thoại:
  - Ngành nghề kinh doanh:
  2. Đại lý thuế (nếu có):
  - Mã số thuế:
  - Địa chỉ:
  3. Vị trí mặt nước  
  4. Mục đích sử dụng mặt nước:
  5. Thời hạn thuê mặt nước (năm):
  6. Diện tích mặt nước thuê (m2):
  7. Hình thức thuê mặt nước (trả tiền thuê một lần/trả tiền thuê hàng năm)
  8. Đơn giá thuê mặt nước:
  8.1. Đối với trường hợp thuê trả tiền hàng năm (đồng/m2/năm):
  8.2. Đối với trường hợp thuê trả tiền một lần (đồng/m2/thời gian thuê):
  9. Số tiền thuê mặt nước phải nộp
  9.1. Số tiền thuê mặt nước phải nộp một năm:
  9.2. Số tiền thuê mặt nước phải nộp một lần cho cả thời gian thuê:
  10. Miễn, giảm tiền thuê mặt nước:
  10.1. Miễn tiền thuê mặt nước:
  10.1.1. Lý do miễn:
  10.1.2. Thời gian miễn:
  10.1.3. Số tiền miễn (đồng):
  10.2. Giảm tiền thuê mặt nước:
  10.2.1. Lý do giảm:
  10.2.2. Số tiền giảm (đồng):
  16. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng):
  (Viết bằng chữ: )
 

Quá ngày phải nộp theo quy định mà người thuê đất, thuê mặt nước chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với … (Tên cơ quan thuế)... theo số điện thoại: ......................... địa chỉ: .....................................

....(Tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO

NỘP TIỀN

...,Ngày …. tháng …. năm …

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

RA THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

  II. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT (nếu có):
   
  1. Số ngày chậm nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật:
  2. Số tiền chậm nộp tiền thuê đất (đồng):
  (Viết bằng chữ:......................................................)
 

..., Ngày …….. tháng ……… năm …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

           

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026