Mẫu số 8-NT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mầu số 8-NT
(Ban hành kèm theo Thòng tưsẳ 67/2023 TT-BTC ngày
02/11 '2023 của Bộ trường Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO
Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Tên doanh nghiệp bào hiểm:
- Báo cáo năm: từ đến
L Trình bày chính sách ghi nhận
- Nguyên tắc kế toán tách quỹ chủ họp đồng bảo hiếm và quỹ chủ sỏ' hữu
- Ghi nhận tài sản:
- Ghi nhận nguồn vốn:
- Ghi nhận doanh thu:
- Ghi nhận chi phí:
- Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa quỹ chù họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu:
- Loại chi phí phải phân bổ:
- Tiêu thức phân bồ theo từng loại chi phí:
- Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm:
- Loại chi phí phãi phân bổ:
- Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:
4. Ghi nhận các khoản phải thu, phải trã giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sỏ' hữu:
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số cuối kỳ | |||||||||||||||
| Tổng số | Quỹ chù hợp đồng | Quỹ chú sở hữu | Tồng số | Quỹ chù hợp đông | Quỹ chú sở hữu | Tổng số | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sở hữu | ||||||||||
| Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | ||||||||||
1. Phài thu/Phải trả giữa quỹ chù sở hữu và quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm: - Bù đắp thâm hụt;
(Chi tiết theo từng giao dịch) | ||||||||||||||||||
| 2. Phải thu/Phải trà liên quan đên khấu hao tài sàn cố định | |||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịc 1 II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động | bù đăp giữa các quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu Đơn vị tính: triệu đồng | ||||||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sỏ' hữu | Tổng số | ||||||||||||||||||||||
| Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | số đầu năm | Số cuối năm | ||||||||||||||||||||
| Quỹ chù hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | ||||||||||||||||||||
| I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẢ | |||||||||||||||||||||||||
| A- TÀI SẢN | |||||||||||||||||||||||||
| I. Tài sản đầu tư tài chính | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Tiên gửi kỳ hạn | |||||||||||||||||||||||||
2. Trái phiếu + Trái phiếu kho bạc thời hạn... + Trái phiếu Công ty.... 4- .... | |||||||||||||||||||||||||
| 3. Cồ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ... | |||||||||||||||||||||||||
| II. Tài sản không mang đi đẩu tư | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Tiền | |||||||||||||||||||||||||
| 2. Phải thu (chi tiêt các khoản phải thu) | |||||||||||||||||||||||||
| 3. Tài sàn cố định (chì ghi nhận cho quỹ chù sở hữu) | |||||||||||||||||||||||||
| 4. Khác | |||||||||||||||||||||||||
| 5. Phài thu nội bộ giữa các quỹ | |||||||||||||||||||||||||
| - Bù đẳp thâm hụt quỹ | |||||||||||||||||||||||||
| - Quỹ mồi | |||||||||||||||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | |||||||||||||||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | |||||||||||||||||||||||||
| Công tài sản | |||||||||||||||||||||||||
| B- NGUỎN VÓN VÀ NỢ PHẢI TRẢ | |||||||||||||||||||||||||
| I. Nguồn vốn | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Quỹ mồi | |||||||||||||||||||||||||
| 2. Lãi/lỗ luỹ kế | |||||||||||||||||||||||||
| II. Nợ phải trả | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Nợ ngắn hạn | |||||||||||||||||||||||||
| 2. Nợ dài hạn | |||||||||||||||||||||||||
| 3. Dự phòng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Chi' tiêu | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sở hữu | Tổng số | |||||||||
| Số đẩu năm | sổ cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | |||||||
| Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chù hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | |||||||
| 4. Phải trả nội bộ giữa các quỹ | ||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt quỹ | ||||||||||||
| - Quỹ mồi | ||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | ||||||||||||
| Cộng nguồn vốn | ||||||||||||
| c- TÀI SẢN THUÂN | ||||||||||||
| II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||
| D- Doanh thu | ||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bào hiểm | ||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bảo hiềm gốc | ||||||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | ||||||||||||
| 11. Doanh thu từ hoạt động đâu tư | ||||||||||||
| III. Doanh thu khác | ||||||||||||
| Đ- Chi phí | ||||||||||||
| I. Chi phí kinh doanh bảo hiềm | ||||||||||||
| 1. Chi trả tiền bảo hiểm | ||||||||||||
| 2. Chi phí khai thác hợp đồng | ||||||||||||
| 3. Chi phí trích lập dự phòng | ||||||||||||
| 4. Chi phí trực tiếp khác | ||||||||||||
| II. Chi phí quản lý | ||||||||||||
| III. Chi phí hoạt động đầu tư | ||||||||||||
| IV. Chi phí khác | ||||||||||||
| E KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||
| - Phân chia kết quả họat động giữa quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu trong năm | ||||||||||||
| - Số bù đắp của quỹ chủ sở hữu cho quỹ chủ hợp đồng bào hiểm trong năm | - . . | |||||||||||
- Báo cáo nguồn phí bảo hiểm từ hoạt động kinh doanh trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam; doanh thu, chi phí, dự phòng nghiệp vụ, các khoản chi phí tưong ứng từ hoạt động kinh doanh bảo hiêm trong và ngoài phạm vi lãnh thô Việt Nam.
- Phân chia thặng dư
| Chỉ tiêu | Năm | ||
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| A | Xác định số thặng dư đem chia trong năm' | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được | ||
| 2 | Thặng dư chênh lệch các yếu tố | ||
| 3 | Sử dụng dự phòng lãi chưa chia đế bồ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại | ||
| 4 | Các khoản khác được quy định cụ thê theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đãng ký với Bộ Tài chính; | ||
| B | Phân chia thặng dư trong năm | ||
| 1 | Chia cho chủ họp đồng | ||
| 2 | Chia cho chù sở hữu | ||
| 3 | Trích lập dự phòng lãi chưa chia | ||
Ghi chú:
- Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chi tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chi tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể;
- Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ họp đồng/quỹ chủ sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm
' Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ờ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá trị (A.4.)
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Sô cuôi năm | |||
| Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sờ hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | |
| 1. Dự phòng chia lãi | ||||||
| 2. Dự phòng lãi chưa chia | ||||||
| 3. Lãi phải trả cho chù hợp đông trong năm | ||||||
| 4. Lãi đã trả cho chù họp đồng trong năm | ||||||
| 5. Chi khác | ||||||
| ||||||
2. Số liệu trình bày chi tiết
Đơn vị tính: triệu đồng
| Chì tiêu | Năm | ||
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| 1 | Tống số lãi thu được của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế của kết quả hoạt động của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo) | ||
| 2 | Tống thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (số lũy kế) | ||
| 3 | So sánh số lớn hơn giữa (1) và (2) | ||
| 4 |
Tồng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế)
| ||
| 5 |
Tống số thặng dư đã phân chia cho chủ sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế)
| ||
| 6 | Việc đáp úng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiêu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký với Bộ Tài chính | ||
Doanh nghiệp bảo hiêm phải tính toán tất cả các chỉ tiêu nêu tại mục “3. Tổng thặng dự cùa Quỹ chú hợp đồng tham gia chia lãi theo quy định tại Thông tư”
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Ngày tháng năm....
KÉ TOÁN TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
| Số lũy kê đến kỳ báo cio | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đại lý tuyền dụng mới | Số lưựng đại lý đang hoạt động | So lưo-ng đại lý tuyền đung mói | Số lưựng đại lý đang hoạt động | ||||||||||||||||||||||||
| Đại lý cá nhân | Kênh khác | Đại lý cá nhân | Kềnh khác | Đại lý cá nhân | Kênh khác | Dại lý cá nhân | Kênh khác | ||||||||||||||||||||
| Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rô) | Kềnh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Kênh phân phoi khác (nêu rõ) | Ngán hảng | Tố chức khíc (nêu rõ) | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tổ chức khác (nỉu rõ) | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | ||||||||||||||||
| Sổ lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lưựng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Sổ lượng | Cá nhân trực thuộc | số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhan trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lưựng | Cá nhân trực thuộc | ||||
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo tính đến quý (năm).
từ
BÁO CÁO
Quy mô kênh phân phối
đến
Mầusố9-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư sẻ 67/2023/TT-BTC
ngày 02/Ị Ị/2023 của Bộ trướng Bộ Tài chính)
Ghi chú: Sổ liệu tại thời điểm báo cáo là sổ lũy kế.
Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÉL'
(Ký và ghi rõ họ tên)
..... ngày tháng năm
TÓNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo tính đến quý (năm).
từ đến
| số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | |||||||||||||||||||||||
| Doanh thu phỉ khai thác mới | Tông doanh thu phí | Doanh thu phí khai thác mới | Tổng doanh thu phí | |||||||||||||||||||||
| Đại ìý cá nhân | Ngân hảng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phàn phối khác (nêu rồ) | Đại lý cá nhàn | Ngân hàng | Tổ chức khác (nèu rỏ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Đại lý cá nhân | Ngân hàng | rổ chức khác (nêu rõ) | Tele markcting | Môi trường mạng | Kênh phân phổi khác (nẽu rỏ) | Dại lý cá nhân | Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | |
| 1. Hợp đồng sàn phấm bão hiêm cá nhân: | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm trọn đời | ||||||||||||||||||||||||
| - Bão hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| - Bảo hiềm từ kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| - Báo hiềm hỗn hợp | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm trả tiền định kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| -Bảo hiểm liên kết đẩu tư | ||||||||||||||||||||||||
| • Báo hiếm hên kết chung | ||||||||||||||||||||||||
| ’ Bao hiếm liên kết đơn VỊ | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||||||||
| - Báo hiểm sức khòe | ||||||||||||||||||||||||
| 2. Hựp đồng sản phàm bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ) | ||||||||||||||||||||||||
| 3. Hựp đồng bào hiếm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe) | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Hợp đồng sàn phẩm bảo hiêm bán kèm | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||||||||
| »— | Ghi chú: số liệu tại thòi điểm báo cáo là số lũy kể. | |||||||||||||||||||||||
(1) Các sản phâm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định sô 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tai mục ‘'‘'Hợp đông sàn phâm bào hiêm bán kèm ” Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
ngày tháng năm NGƯỜI LẬP BIÊU TỎNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Chi nhánh, vãn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng
-Tên doanh nghiệp:
- Báo cáo tính đen quý (năm): từ đến
| Số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||
| STT | Nội dung | Tên | Địa chỉ | Số lưọng | Tên | Địa chỉ | Sốlưựng |
| 1 | Trụ sở chính | ||||||
| 2 | Chi nhánh | ||||||
| Tổng số | |||||||
| 3 | Văn phòng đại diện | ||||||
| Tồng số | |||||||
| 4 | Địa điểm kinh doanh | ||||||
| Tổng số | 1 | ||||||
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực ngày thủng năm
NGƯỜI LẬP BIÈU
(Ký và ghi rõ họ lên)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ:
- Tháng báo cáo
| STT | Tên Sản phẩm | Công văn chấp thuận phưong pháp, CO’ sở tính phí | Ngày triển khai/dừng triển khai |
| Tên sản phẩm triển khai trong tháng | |||
| Tên sản phẩm BH không còn triển khai trong tháng | |||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực
.....ngày., tháng., năm...
NGƯỜI LẬP BIẺU
(Ký và ghi rõ tên)
THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ghi chú: - Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
BÁO CÁO
Của chuyên gia tính toán
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Thời kỳ báo cáo (năm): Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm...
- BÁO CÁO VÈ SẢN PHẤM BẢO HIỂM
-
về cơ cấu sản phẩm:
- Báo cáo về sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Tình trạng (*) | Tỷ trọng theo doanh thu KTM (%) | Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%) |
+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trỏ’ xuống: . Sàn phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D....
+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... |
- Tên sản phâm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phâm bảo hiêm hôn hợp A,...) (*): Tình trạng là một trong 3 tình trạng sau:
- Ngừng triên khai trong kỳ
- Mới triển khai trong kỳ
-
Đang triển khai : đối với các sản phẩm đã bắt đầu triển khai từ những kỳ trước và vẫn tiếp tục được triển khai.
- Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ.
- Đánh giá các giả đỉnh tính phí và tính dự phòng:
| Tên sản phẩm | Giả định tính phí đang áp dụng | Thực tế tại doanh nghiệp | Chênh lệch giữa thực tế và giả định | Ghi chú | |||||||||
| Lãi suất | Bảng tỳ lệ tử vong | Chi phí | (..) (*) | Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | Chi phí | (..) (*) | Lãi suất | Bảng tỳ lệ tu- vong | Chi phí | (...) (*) | ||
| Sản phẩm A | |||||||||||||
| Tên sản phẩm | Các thay đổi đã đuợc phê chuẩn trong năm (**) | Cơ sờ tính dự phòng hiện tại | Ghi chú ^***^ | ||||
| Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | (•••)(*) | Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | (•■•)(*) | ||
| Sàn phẩm A | |||||||
| ....... | |||||||
(*): các giả định khác (**): Các thay đổi trong giả định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp. (***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỷ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...).
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính họp lý của các giả định mới áp dụng.
| Tên sản phẩm | Tổng doanh thu phí trong kỳ (A) | rp Ạ Ắ . • Ầ 1 Ằ • Tông sô tiên bôi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B) | Tỷ lệ B/A (%) |
| Sản phẩm A | |||
| Chủ sở hữu | Chủ họp đồng chia lãi | Chủ họp đồng không chia lãi | Quỹ liên kết chung | (*) | |
| Thặng dư phát sinh trong kỳ | |||||
Thặng dư phân chia trong kỳ - Chủ hợp đồng |
| - Chù sỏ’ hữu | |||||
| Thặng dư giữ lại trong kỳ | |||||
| Tông thặng dư giữ lại ( sô luỹ kế đen cuối kỳ) |
(*) Các quỹ khác theo nguyên tẳc tách quỹ của doanh nghiệp
- Nhận xét của Chuyên gia tính toán về việc đảm bảo phân chia thặng dư theo nguyên tắc đã đăng ký với Bộ Tài chính và quy định của pháp luật.
Riêng đối vói Quỹ Chủ họp đồng tham gia chia lãi
| Chỉ tiêu | Năm | ||
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| A | Xác định số thặng dư đem chia trong năm2 | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được | ||
| 2 | Thặng dư chênh lệch các yếu tố | ||
| 3 | Sử dụng dự phòng lãi chưa chia để bổ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại | ||
| 4 | Các khoản khác theo phương pháp chia lãi đăng ký vói Bộ Tài chính, cụ thể: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính; | ||
| B | Phân chia thặng dư trong năm | ||
| 1 | Chia cho chủ họp đồng | ||
| 2 | Chia cho chủ sở hữu | ||
| 3 | Trích lập dự phòng lãi chưa chia | ||
Ghi chú:
- Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chỉ tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chì tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể;
- Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ hợp đồng/quỹ chù sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm
2. Tổng thặng dư đã phân chia của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi:
| Chỉ tiêu | Năm | ||
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế cùa kết quả hoạt động của Ọuỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo) | ||
| 2 | Tổng thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo (số lũy kế) | ||
| 3 | So sánh số IÓT1 hon giữa (1) và (2) | ||
| 4 | Tổng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế)
70%) | ||
| 5 |
Tổng số thặng dư đã phân chia cho chù sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế)
| ||
| 6 | Việc đáp ứng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiểu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký vói Bộ Tài chính | ||
III. BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NÀNG THANH TOÁN
- Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp đầu kỳ (C):
- Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp đầu kỳ (D):
- So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D):
- Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp cuối kỳ (E):
- Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F);
- So sánh E/F:
- Nhận xét cùa Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
IV. BÁO CÁO VÈ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU TU’
- Chính sách, quy trình, và kiểm soát của công ty liên quan đến hoạt động đầu tư của các quỹ.
- Phưong thức định giá tài sản cho tùng loại hình tài sản đầu tư.
- Sự tưong xứng về thời hạn, tính thanh khoản, và bán chất rủi ro giữa tài sản có và tài sản nợ cùa các quỹ.
| Chủ hợp đồng chia lãi | Chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ liên kết chung | (*) |
| Tông tài sàn | ||||
| Thời hạn trung binh cùa tài sản | ||||
| Tống dự phòng | ||||
| Thời hạn trung bình còn lại cùa các hợp đồng đang có hiệu lực |
(*) các quỹ khác theo nguyên tắc tách quỹ của doanh nghiệp
- Nhận xét của Chuyên gia tính toán về mức độ hợp lý giữa thời hạn của tài sàn đầu tư và mức trách nhiệm cam kết của doanh nghiệp.
- Mức độ sử dụng công cụ phái sinh tài chính (nếu có), và ảnh hưởng của công cụ phái sinh tài chính đến rủi ro đầu tư của các Quỹ.
- Kết quả đầu tư của từng Quỹ trong năm tài chính báo cáo.
Đổi với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán cần nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nêu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục. V. ĐÁNH GIÁ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VÈ VIỆC TRIÉN KHAI SẢN PHẲM BẢO HIẺM LIÊN KÉT ĐẦU TU, BẢO HIẺM HUU TRỈ Tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. ... , ngày ... tháng ... năm ... CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Kỷ, ghi rõ tên và đóng dâu)
BÁO CÁO
Hoạt động của quỹ liên kết chung
Doanh nghiệp bảo hiểm Năm báo cáo:
- PHÍ BẢO HIẾM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ LIÊN KÉT CHUNG TRONG NĂM
Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
Số phí bảo hiểm phần bổ cho quyền lọi bào hiểm rủi ro:
Các Khoản chi phí liên quan:
Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung:
Giá trị quỹ liên kết chung đầu năm:
Giá trị quỹ liên kết chung cuối năm:
Tỷ suất đầu tư của quỹ liên kết chung:
- BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI SÁN CỦA CẤC QUỸ LIÊN KÉT CHUNG
| Tài sản | Giá trị đầu năm | Thay đổi trong năm | Giá trị cuối năm |
| - Tiền | |||
| - Danh Mục các Khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | |||
| - Các tài sản khác | |||
| Tổng tài sản |
| 1 Nội dung | Nãm trước | Năm nay | Ghi chú |
| Thu nhập: chi tiết thu nhập từ hoạt động đầu tư theo danh Mục phù hợp với quy định | |||
| Tổng thu nhập | |||
| Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh Mục phù họp vói quy định | |||
| Tổng chi phí | |||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | |||
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiểm | |||
| Tỷ suất đầu tư thực tế | |||
| Tỳ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm |
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực
NGUÒÌ LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghì rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẢT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báọ cáo hoạt động, Doanh nghiệp bào hiếm có thể chủ động bổ sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quà hoạt động của Quỹ.
BÁO CÁO
Hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
Doanh nghiệp bảo hiểm Năm báo cáo:
- PHÍ BẢO HIẺM VÀ TÌNH HÌNH THAY ĐỎI ĐON VỊ QUỸ LIÊN KÉT ĐON VỊ TRONG
NAM
- Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
- Phí cơ bản:
- Phí đóng thêm:
- Phần đóng góp tương ứng của Quỹ chủ sở hữu vào các Quỹ liên kết đo'n vị (nếu có)
(chi tiết theo từng Quỹ liên kêt đơn vị)
c. Phí ban đầu khấu trừ trước khi đầu tư vào các quỹ liên kết đơn vị
(chi tiết theo từng năm hợp đồng: năm thứ nhất, thứ hai...)
| Tên quỹ | số dư đầu kỳ | Tăng/giảm trong kỳ | Sổ dư cuối kỳ | |||||||||
| Số tiền | Sổ đơn vị quỹ | Giá bán | Giá mua | Số tiền | Số đơn VỊ quỹ | Giá bán | Giá mua | Số tiền | Số đơn vị quỹ | Giá bán | Giá mua | |
| Quỹ A | ||||||||||||
| Quỹ B | ||||||||||||
| QuỹC | ||||||||||||
| Tài sản | Quỹ A | QuỹB | QuỹC | Ghi chú |
| - Tiền | ||||
| - Danh mục các khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | ||||
| - Các tài sản khác (chi tiết theo từng loại tài sản) | ||||
| Tổng tài sản |
| Nội dung | Quỹ A | QuỹB | QuỹC | Ghi chú |
Thu nhập/Doanh thu
| ||||
| Tông thu nhập/Tông doanh thu | ||||
Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh mục phù hợp với quy định, cụ thể:
| ||||
| Tổng chi phí | ||||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | ||||
| Thu nhập chưa phân chia chuyển từ kỳ trước sang | ||||
| Thu nhập phân chia |
| ||||
| Thu nhập chưa phân chia chuyển sang năm sau |
Ghi chú:
- Số dư cuối kỳ tại bảng I thống nhất vói số liệu tổng tài sản của từng quỹ;
- Tăng giảm trong kỳ tại bảng I thống nhất với số chênh lệch giữa thu nhập và chi phí và khoản thu nhập phân chia trong năm
IV. MỘT SÓ THÔNG TIN VÈ QUỸ LIÊN KẾT ĐƠN VỊ Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ một số thông tin như:
- Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị và cách thức phân bổ tài sản tại thời điểm báo cáo;
- Các thay đổi về mục tiêu đầu tư (nếu có), những hạn chế của quỹ liên kết đơn vị trong năm;
- Phân tích về tinh hỉnh hoạt động của quỹ liên kết đon vị trong năm (05) năm gần nhất về tỷ suất đâu tư ròng của quỹ liên kêt đơn vị hoặc thời gian tôn tại thực tê của quỳ liên kêt đơn vị nêu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm;
- Các khoản chi phí phải trả liên quan đến quỹ liên kết đơn vị và các khoản chi phí phát sinh trong năm;
- Chi tiết về các khoản lãi chia đã thực hiện và dự kiến thực hiện trong năm báo cáo; các tác động về giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị quỹ liên kết đon vị trước và sau khi thực hiện các khoản chia lãi;
- Đánh giá triển vọng trong tương lai cùa các khoản đầu tư và các chính sách đầu tư dự kiến của quỹ liên kết đon vị, liệt kê một số trường hợp điển hình làm thay đổi đánh giá triển vọng này;
- Các chỉ số liên quan trong những lĩnh vực đầu tư mà quỹ liên kết đon vị đang đầu tư;
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghì rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu)
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiêm có thê chủ động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hon kêt quả hoạt động của Ọuỹ.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.