Mẫu số 3-NT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mầu số 3-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư so
67/20237T-BTC ngày 02/11'2023
cúa Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn họp đồng bảo hiểm và chi trả quyền lọi bảo hiểm
- Tên doanh nghiệp bào hiểm:
- Báo cáo tinh đến quý (năm): từ đến
| SỔ lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||
| Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm hợp đồng thứ 3 + | Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm họp đồng thú 3 + | ||||||||||||
| Số lượng hợp đồng | Số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trà tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bảo hiểm | A. Hoàn phiVB.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khác | Số lượng hợp đồng | số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng họp đồng | Số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bão hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bảo hiểm | A. Hoàn phí/B.Trá tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bào hièm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bào hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khàc |
| A. | Hợp đồng bảo hiểm húy bỏ trong thòi | ỊÍan cân nhắc | |||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bào hiêm tử kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bào hiêm trọn đời | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trả tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 7 | Bào hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||||
| 8 | Bảo hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bào hiểm sức khòe | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm nhóm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bào hiểm vi mô | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phãm | |||||||||||||||||||
| TÓNG MỤC A | |||||||||||||||||||
| B | Hợp đông bảo hiêm châm dứt do xảy ra sự kiện bão hiêm | ||||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiềm từ ky | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiềm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiêm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Lập chì tiết theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm ) | |||||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiêm liên kết chung | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên | |||||||||||||||||||
| từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 7 | Bảo hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm nhóm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phấm | |||||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||||
| - Lập chì tiêt theo tên từng sàn phárn | |||||||||||||||||||
| : 12 | Sản phấm bào hiếm bán kèm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||||
| TÓNG MỤC B | |||||||||||||||||||
| ị_c_ | Hợp đông bảo hiêm châm dứt, hủy bỏ trong kỳ | ||||||||||||||||||
| ị 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm tử ky | ||||||||||||||||||
ì i | - Lập chi tiết theo tên từng sân phám | ||||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiẻt theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiẻt theo tên từng sán phâm | |||||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiếm trọn đời | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bào hiểm ưà tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phấm | |||||||||||||||||||
| 7 | Bào hiềm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm | |||||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 10 | Sản phâm bảo hiêm nhóm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 11 | Sàn phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| 12 | Sàn phẩm bào hiêm bán kèm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| TÓNG MỤC c | |||||||||||||||||||
| D | Họp đổng bảo hiêm đáo hạn | ||||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiét theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiềm trọn đời | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiếm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên tùng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 7 | Bào hiềm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu tri | ||||||||||||||||||
| -Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiêm sức khỏe | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng san phẩm | |||||||||||||||||||
| 10 | Sàn phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||||||
| - Lặp chi tiết theo tên từng sán phẩm ) | |||||||||||||||||||
| ■ 11 ị | Sàn phâm bào hièm vi mô | ||||||||||||||||||
| ỉ | - Lập chì tiết theo tên từng sán phẩm | ||||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| TỎNG MỤC D | |||||||||||||||||||
| E | Nguyên nhân khác | ||||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bào hiểm tử kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phâm | |||||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phâm | 1 | ||||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bào hiếm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| 7 | Bảo hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phăm | |||||||||||||||||||
| 8 | Bào hiềm hưu trí | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phấm | |||||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bào hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phâm | |||||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||||
| TÔNG MỤC E | |||||||||||||||||||
| TỎNG | 1 |
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)
, ngày tháng năm
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: 1. số tại thời điểm báo cào là số lũy kế từ 01 tháng 01 tới thời điểm lập báo cáo.
- Tên sàn phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
- Hợp đồng bào hiểm hủy bò trong thời gian cân nhắc chi tính cho năm hợp đồng thứ nhất.
- Các sản phẩm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định số 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tại mục “Sõn phâm báo hiềm bán kènt ”
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng toán học
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
| Chỉ tiêu | Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng toán học trích lập tăng trong ky | Dự phòng toán học trích lập giảm trong kỳ | Dự phòng toán học trích lập trong kỳ | Dự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ | |||
| HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | HĐ khai thác mới | HĐ tái tục | HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(2)-(3) | (5) | ||||
+ Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D....
+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... CỘMg: | ||||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. ngày tháng năm
NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
THEO PHÁP LUẬT
(Kỷ, ghì rô họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiềm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- “Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”; số dư đầu kỳ cùa dự phòng toán học đã trích lập kỳ trước.
- Tên sân phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng phí chưa đưọ’c hưởng
-Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
| Chỉ tiêu | Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng phí chưa được hưởng phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ |
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
- Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2.... Cộng: |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên)
TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiếm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- “Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trước.
- Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng bồi thường
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đên
I/ Dự phòng bồi thường cho các yêu cầu đòi bồi thường chưa được giải quyết
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳ | Trích lịp dự phòng bồi thưò'ng trong kỳ |
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
- Sản phẩm báo hiếm cá nhân
. Sàn phẩm B
. Sàn phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sàn phẩm báo hiểm nhóm + Sàn phẩm báo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sàn phẩm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng |
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thưòng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thưòng phải trích lập cuổi kỳ | Trích lập dự phòng bồi thường trong kỳ |
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
- Sàn phẩm báo hiểm cá nhân + Sàn phầm báo hiếm thời hạn 5 năm trớ xuống: , Sàn phẩm A . Sán phẩm B + Sán phấm báo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sán phẩm c . Sán phầm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phấm E . Sàn phâm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... C(5m£ | |||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là £ | Úng sự thực. | ||
, ngày thảng năm
NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dâu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm
- Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiêm hôn hợp A,...)
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng chia lãi
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
I/ Dự phòng cho phần lãi đã công bố
| Chỉ tiêu | Dự phòng cho phần lãi đã công bố đã trích lập đầu kỳ | Dụ' phòng cho phần lãi đã công bố phải trích lập cuối kỳ | Lãi chia đã thanh toán trong kỳ | Trích lập dự phòng cho phần lãi đã công bố trong kỳ |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(3)+(2)-(l) | |
- Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sàn phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A. Sàn phẩm B + Sản phầm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sản phẩm bào hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phầm E . Sản phẩm F.... + Sàn phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cp/íg; |
Ghi chú:
- Các mục 1,2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đưọc phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 nãm
II/ Dự phòng cho phần lãi chưa công bố
| Chỉ tiêu | Dự phòng cho phần lăi chưa công bố đã trích lập đầu kỳ | Dụ' phòng cho phần lãi chưa công bồ phải trích lập cuối kỳ | Phần dự phòng lãi chua công bố được sử dụng trong kỳ | Trích lập dự phòng cho phần lãi chưa công bố trong kỳ |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(3)+(2)-(l) | |
- Sàn phẩm bào hiểm cá nhân + Sản phẩm bào hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sán phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 nàm: . Sàn phẩm C . Sản phẩm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng: |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi 'rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 đưọc liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bào hiếm được phép ưiển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phầm bâo hiểm hỗn hợp A,...)
BÁO CÁO Trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
| Chỉ tiêu | Dự phòng lãi suất cam kết đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng lãi suất cam kết đã trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng lãi suất cam kết trong kỳ |
| (1) | (2) | (3)=(2)-(l) | |
- Sàn phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D....
. Sản phẩm E . Sản phẩm F....
2.... |
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
, ngày tháng năm
TỐNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu)
Ghi chú:
- Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bào hiểm hỗn hợp A,...)
Mẩu sá 4G-NỊ
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng bảo đảm cân đối
-Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo quý (năm): từ đến
| Chỉ tiêu | Cùng kỳ năm trước | Cùng kỳ năm nay |
| (1) | (2) | |
| Lợi nhuận trước thuế Dự phòng bảo đảm cân đối |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày tháng năm
NGƯỜI LẶP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.