Mẫu số 16-NT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mầu số 16-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/1T-BTC
ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO
Hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện
Năm báo cáo:
- PHỈ BẢO HIẺM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN TRONG NĂM
- Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
+ Hợp đồng bảo hiểm cá nhân: Phần đóng góp định kỳ của cá nhân Phần đóng thêm + Hợp đồng bảo hiểm nhóm: Phần đóng góp của người sử dụng lao động Phần đóng góp của người lao động
- Các khoản chi phí liên quan:
- Phí ban đầu
- Phí rủi ro
- Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
- Phí quản lý quỹ
- Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí
- Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện:
- BÁO CÁO TÀI SẢN QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN
| Tài sản | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Nự phải trả và tài sản thuần | Đầu kỳ | Cuối kỳ |
| Tài sản | Nợ phải trả | ||||
| Tiền tại quỹ | Dự phòng nghiệp vụ | ||||
| Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | Phải trả quyền lợi hưu trí | ||||
| Trái phiếu Chính phủ | Phải trả các khoản phí quản lý hợp đồng | ||||
| Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh của Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương | Phải trả các khoản phí quản lý quỹ | ||||
| Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh, góp vốn vào doanh nghiệp khác | Phải trả các khoản phí chuyến giao tài khoản bảo hiểm hưu trí | ||||
| Phải thu lãi đầu tư | ’hải trả Nhà nước | ||||
| Phải thu từ đầu tư chứng khoán, trái phiếu | 5hải trả lãi |
| Phải thu khác | Phải trả hoa hồng | ||||
| Tài sản khác | Phải trả khác | ||||
| Tông nọ- phải trả | |||||
| Tổng tài sản | Tài sán thuần |
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện đầu năm:
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện cuối năm:
Tỷ suất đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện:
| Nội dung | Năm trước | Năm nay | Ghi chú |
Thu nhập + Từ nguồn phí bảo hiểm + Từ lãi đầu tư + Thu nhập khác | |||
| Tổng thu nhập | |||
Chi phí + Phí ban đầu + Phí rủi ro + Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm + Phí quản lý quỹ + Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí + Chi trích lập dự phòng nghiệp vụ + Chi khác (nếu có theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm) | |||
| Tổng chi phí | |||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | |||
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiếm | |||
| Tỷ suât đâu tư thực tê | |||
| Tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiếm |
Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Kỹ và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chù động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quả hoạt động của Quỹ.
BÁO CÁO
Kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
Doanh nghiệp bảo hiểm:
Kỳ báo cáo: Tháng.... Năm...
| Chỉ tiêu | Đo n vị | Năm hiện tại | ||
| Tháng 1 | Luỹ kế | |||
I. Hợp đồng khai thác mói
| Triệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ | |||
II. Số lượng HĐ huỷ bỏ/chấm dứt hiệu lực
| ||||
| ||||
| III. Hợp đồng khôi phục hiệu lực | ||||
IV. Phí đầu tư thêm:
| triệu đ % | |||
V. Hợp đồng hiệu lực cuối kỳ
| Triệu đ | |||
VI. Đại lý
| ||||
VII. Phân tích lựa chọn quỹ (% phí bảo hiểm) 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) | % | |||
| VIII. Dao động về giá đon vị quỹ cuối kỳ 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị của Công ty) | đồng | |||
| IX. Chỉ số VN Index cuối kỳ | ||||
X. Tổng Số lượng đơn vị các quỹ và giá trị tài sản ròng
x.l. Sổ đơn vị các (|uỹ và giá trị tài sản rònẹ tương ứng phần quỹ mồi
-Quỹ...
-Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị của Công tỵ) X.2. So đơn vị các <|uỹ và giá trị tài sản ròng tương ứng phần phí bảo hiểm đem đi đau tư
-Quỹ...
-Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) X.3 = X.1 + X.2
-Quỹ...
-Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) | Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ | |||
XI. Thong kê so lượng phàn hồi của khách hàng
| ||||
XII. Thống kê số lưọng những vấn đề khách hàng quan tâm:
|
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiêm liên kêt đơn vị
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm):.... từ.... đến
Đơn vị: Triệu đông
| Chỉ tiêu | Dự phòng đã trích lập đau kỳ | Dự phòng phải trích lập cuối kỳ | Số dự phòng trích lập trong kỳ |
| I. Dự phòng toán học | |||
| |||
II. Dự phòng bồi thường - Sản phẩm 1 ... - Sản phẩm 2... | |||
| III. Dự phòng bảo đàm khả năng thanh toán bổ sung | |||
| IV. Tổng cộng |
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Kývà ghi rõ họ tên) (Kývà ghi rõ họ tên)
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒĨ
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Thưởng, hô trợ đại lý bảo hiêm và các quyên lợi khác
đến
- Báo cáo năm: từ
- Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác của đại lý trong năm tài chính (Đổi với Đại lý bảo hiêm thực hiện khai thác mới)
| Năm | Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện khai thác mói | Phí bảo hiểm thực tế thu đưọ’c của các họp đồng bảo hiểm có thòi hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm | Phí bảo hiểm khai thác năm đầu thực tế thu được đối vói các họp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm. |
| Năm tài chính hiện tại | |||
| Năm tài chính liền kề trước đó |
- Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác trong năm tài chính (Đổi với đại lý thực hiện chăm sóc các hợp đồng bảo hiểm tái tục có thời hạn trên 01 năm)
| Năm | Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiếm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện chăm sóc các họp đồng bảo hiểm tái tục có thòi hạn trên 01 năm | Phí bảo hiếm tái tục thực tế thu được trong năm. |
| Năm tài chính hiện tại | ||
| Năm tài chính liền kề trước đó |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Số lưọng hợp đồng khai thác, hủy bỏ trên môi trường mạng
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
ỉ i 1 | ĐÉN KỲ BÁO CÁO Ị | i | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC 11 | ||||
1 1 i i | SÔ LŨY KÉ | ||||||
| Ị STT | i HỢP ĐÔNG BẢO H1ÊM 1 1 1 | i Ị 1 , 1 Ị SỐ lượng 1 họp đồng khai thác1 mới 1 1 | Doanh thu phí khai thác mới |
i 1
SỐ lượng . . 1 Tông họp 1 X doanh đông co 1 ” , , thu phí hiệu lực 1 r 1 1 | i 1 1 số lượng 1 hợp đồng 1 hủy bỏ ' năm đầu 1 1 | số lưọ’ng họp đồng khai thác mói | i ! Im : : i „ . .. số lượng 1 1 So lượng Doanh thu 1 6 1 Tông 1 _ 1 1 -17:1,1.-: 1 hợp họp đông 1 phí khai 1 K , 1 doanh i , ■ *'7 Ấ.X _ ... 1 đông có 1 T ■, 1 hủy bở năm ị thác mới /.« > 1 thu phí J "ị 1 hiệu lực ì r 1 đâu1 1 1 ' 1 1 1 1 |
| 1 - ”1 | 1 1 f”Nghiệp vụ bảo hiểm | 1 1 | ■ | 1 | 1 Ị 1 ~ “ 1 - | 1. _ | 1 i i 1 Ị 1 1 "■ —4- T — 1 1 ị Ị 1 |
| i | 1 Chi tiết theo tên sàn phầm | i 1 1 i 1 ị . | l_ _ | 1 1 1 1 | 1 | i Ị 1 1 1 1,1 1 1 1 i í 1 ' J L 1 2_. . _ | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
TỔNG GIÁM ĐÓC/NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng theo kênh phân phối
-Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
-Báo cáo quý (năm): từ đến
| STT | Kênh phân phổi | Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng kỳ báo cáo | Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng cùng kỳ năm trước | ||||
| Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm hợp đồng thứ 3+ | Năm hợp đồng thứ 1 | Năm họp đồng thử 2 | Năm hợp đồng thứ 3+ | ||
| 1 | Đại lý cá nhân | ||||||
| 2 | Ngân hàng | ||||||
| 3 | Đại lý tố chức khác | ||||||
| 4 | Telemarketing | ||||||
| 5 | Môi trường mạng | ||||||
| 6 | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | ||||||
| 7 | Tất cà các kênh | ||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Tỷ lệ hủy bỏ, Số lượng hợp đồng bào hiểm chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ
chấm dứt = T Ty
hợp đông 0,5 X (Sô lượng hợp đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực đâu kỳ + Sô lượng hợp
bảo hiêm đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực cuôi kỳ + Sô lượng hợp đông bảo hiêm
chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ)
NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHÀM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩm] Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư
I. THÔNG TIN CHƯNG
- Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm
Tên doanh nghiệp
Lĩnh vực kinh doanh
Trụ sở chính
Số giấy phép
Vốn điều lệ
Địa chỉ liên hệ (địa chỉ, số điện thoại, số fax...)
- Thông tin về Bên mua bảo hiềm
- Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; số Giấy phép thành lập và hoạt động.
- Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân:
Họ và tên
Giới tính
Tuổi
- Nhóm nghề nghiệp
- Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm
Họ và tên
Giới tính
Tuổi
- Nghề nghiệp/Nhóm nghề nghiệp (theo quy định nội bộ của doanh nghiệp bảo hiểm)
- Thông tin về Đại lý bảo hiếm cá nhân
Họ và tên
Số chứng chỉ đào tạo đại lý hoặc
Mã số đại lý
- Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lỷ tổ chức)
- Tên, địa chỉ của tổ chức
- Nội dung được ủy quyền theo hợp đồng đại lý (cụ thể theo hoạt động đại lý quy định tại khoản 5 Điều 4 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15)
- Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số đại lý cùa nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm
- Thông tin chung
- Tên sản phẩm: Tên sản phẩm bảo hiểm;
- Số tiền bảo hiểm
- Thời hạn bảo hiểm
- Thời hạn đóng phí (dự kiến); thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có)
- Phí bảo hiểm tương ứng cho từng sản phẩm:
- Phí bảo hiểm cơ bàn cùa sản phẩm và
- Phí bảo hiểm đóng thêm, nếu có.
- Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến
Doanh nghiệp bảo hiểm cần ghi rõ thời gian đóng phí bảo hiểm cơ bản bắt buộc (không được vượt quá 4 năm).
TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHẢM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩml Sản phẩm bảo hiểm liên kết đon vị của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư
- MỘT SÓ THÔNG TIN CHUNG
- Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm
Tên doanh nghiệp
Lĩnh vực kinh doanh
Trụ sở chính
Số giấy phép
Vốn điều lệ
Địa chỉ liên hệ (địa chì, số điện thoại, số fax...)
- Thông tin về Bên mua bảo hiếm
- Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; số Giấy phép thành lập và hoạt động.
- Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân:
Họ và tên
Giới tính
Tuổi
- Nhóm nghề nghiệp
- Thông tin về Người đưực bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm
Họ và tên
Giới tínhTuổi
- Nghề nghiệp/Nhóm nghề nghiệp (theo quy định nội bộ của doanh nghiệp bảo hiểm)
- Thông tin về Đại lý bảo hiểm cá nhân
Họ và tên
Số chứng chí đào tạo đại lý hoặc
Mã số đại lý
- Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lý tổ chức)
- Tên, địa chỉ của tổ chức
- Nội dung được ủy quyền theo hợp đồng đại lý (cụ thể theo hoạt động đại lý quy định tại khoản 5 Điều 4 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15)
- Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số dại lý của nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm
- Thông tin chung về sản phẩm bảo hiểm
- Tên sản phẩm; số tiền bảo hiểm
Thời hạn bảo hiểm;
Thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có)
Thời hạn dóng phí dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn)
Phí bảo hiểm
- Phí bảo hiểm cơ bản của sản phẩm; và
- Phí bảo hiểm đóng thêm, nếu có.
Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn)
II. THÔNG TIN CHI TIÉT
ỉ. Quyền lợi của sản phẩm bảo hiểm:
QUYÈN LỢI CÚA SẢN PHẨM BÁO HIÊM LIÊN KÉT ĐƠN VỊ: Thể hiện rõ các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi bảo hiểm đâu tư và các điêu kiện đê nhận quyên lợi đó.
- QUYÊN LỢI BẢO HIẺM RỦI RO
Quyên lợi bảo hiêm rủi ro (thông tin vê sô tiên bảo hiêm phải chi trả khi rủi ro xảy ra;điêu kiện nhận quyên lợi báo hiêm rủi ro).
Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến việc thay đổi Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phải ghi chú rõ các yếu tô làm ảnh hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng.
- QƯYÈN LỢI ĐẦU TƯ
- Thông tin vê quyên lợi đâu tư từ quỹ liên kêt đon vị; điêu kiện nhận quyên lợi đâu tư; thông tin cụ thê vê ngày định giá áp dụng đê áp giá mua/giá bán.
- Tên của quỹ liên kêt dơn vị khách hàng lựa chọn
- Tỷ lệ phân bô phí đem đi đâu tư (thê hiện rõ tỷ lệ % đâu tư vào từng quỹ liên kêt đơn vị). Trường hợp có phí bảo hiêm đóng thêm, doanh nghiệp bào hiêm cân nêu rõ tỷ lệ phân bô phí dem di dầu tư tương ứng vời phần phí bào hiềm dóng thêm.
- Tính chất rủi ro cùa quỹ liên kết đơn vị
- Mục tiêu và chiến lược đầu tư của Quỹ liên kết đơn vị (tóm tắt)
c. QUYÊN LỢI THƯỞNG KHÁC (nếu có)
Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ quyền lợi này và diều kiện nhận quyền lợi này I
* Ghi chú:
- Đối với nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư, doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ thêm các nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư sau:
+ Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thế tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tể cùa quỹ liên két đơn vị và không có ý nghĩa là mức lãi suât này được đảm bào cho khách hàng trong tương lai;
+ Kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả (lỗ/lời) vù KHÔNG Được BẢO ĐAM. Doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ việc khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với giá trị của hợp đồng trong các quỹ liên kết đơn vị. Nội dung này phủi được in đậm, chữ hoa với phông chữ Time New Roman, cỡ chữ toi thiếu bằng 14 hoặc phông chữ khác với cỡ chữ tương đương, có cỡ chữ lớn hơn các phần khác tại tài liệu minh họa bán hàng và được in ở tất cả các trang trong minh họa bán hàng.
- Điều khoản loại trừ bảo hiểm
Doanh nghiệp bảo hiểm dẫn chiếu quy định về loại trừ bảo hiểm quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm.
- Mua bán đơn vị quỹ
Các điều kiện mua bán đom vị quỹ và quyền chuyển đổi giữa các quỹ liên kết đom vị (nếu có)
Ngày định giá: Doanh nghiệp bảo hiểm nêu cụ thể các ngày định giá được thực hiện trong tuần, chu kỳ định giá
Khoản phí áp dụng cho hợp dồng và/hoặc các hạn mức tối đa theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm sẽ áp dụng:
- Phí ban đầu
- Phí rủi ro
- Phí quàn lý hợp đồng
- Phí quản lý quỹ
- Phí chuyển đồi quỹ liên kết đom vị
- Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
- Phí khác đối với những sản phẩm được quy định tại điểm a khoản 6 Điều 32 Nghị định 46/2023/NĐ-CP (nếu có)
- Mô tả hoạt động của quỹ liên kết đom vị
- Thông tin chung về quĩ liên kiết đơn vị: sô lương quĩ, mục tiêu, chiến lược, chỉnh sách đầu tư, đơn vị quàn lý quỹ
- Tỳ suất đầu tư thực tế (cho các quỹ đã thành lập)
III. MINH HỌA THỰC TÉ VÈ PHÂN BÓ PHÍ BẢO HIẺM VÀ CÁC QUYÊN LỢI BẢO HIẺM
(Trường hợp DNBH không thê minh họa tất cả các dữ liệu trong Oỉ bảng, DNBH có thế tách bàng nhưng phải đảm bào đầy đủ các thông tin, dữ liệu tôi thiêu nêu trong bảng minh họa dưới đây. Trong trường hợp doanh nghiệp thiết kế tách bảng thì doanh nghiệp phải đảm bào các thông tin vê phí và quyên lợi phải luôn được trình bày tương ứng trong cùng 01 bủng )
-
Minh họa trưòng họp khách hàng đóng đủ phí bảo hiểm dự kiến
- Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
| Năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phi ban đầu | Phí đcm đi đầu tư | Phí quản lý hợp đong | Phí bảo hiểm rủi ro | |||||||
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí bảo hiểm | Phí bảo hiềm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Tại tỷ suất đầu tư cao | Tại tỷ suất đầu tư thẩp | ||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
- Minh họa về quyền lợi bảo hiểnt
Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phài ghi chú rõ các yếu tố làm ành hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiêm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiêm đảm bảo | MINH HỌA QUYÊN LỢI Ó MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAOr> (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |||||||
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||||||||
| Quỹ A ữ) | Quỹ B (*) | QuỹC ẽ) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | ||||||
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưomg ứng tại mỗi quỹ đâu tư)
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiếm | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiểm đảm bảo | MINH HỌA QUYÊN LỢI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THÁPn (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |||||||
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||||||||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | ||||||
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưong ứng tại môi quỹ đâu tư)
-
Minh họa trường hợp khách hàng đóng phí bảo hiểm trong thời gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phâm
- Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
| Năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phí ban đầu | Phí đem đi đầu tư | Phí quản lý họp đồng | Phí bảo hiếm rủi ro | |||||||
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bào hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Tại tỵ suất đầu tư cao | Tại tỵ suất đầu tư thấp | ||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
Trong trường hợp sản phẩm bảo hiểm có quy định về các khoản phí khác thì bảng minh họa phải thể hiện các khoản phí này.
- Minh họa về quyền lợi bảo hiếm
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiểm đảm bảo | MINH HỌA QUYỀN LỢI Ỏ MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAOe) (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |||||||
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||||||||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | Quỹ c (*) | ||||||
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tương ứng tại mồi quỳ đầu tư)
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiếm đảm bảo | MINH HỌA QUYÈN LỌI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THẤP(‘* (KHÔNG ĐẢM BẢO) | ||||||||
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lợi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | |||||||||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | |||||||
| i | ||||||||||||
- Tỷ suất đầu tư dự kiến
- Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng tối đa 2 mức tỷ suất đầu tư để thực hiện minh họa tại phần 1, 2 mục III Mầu bảng minh họa;
- Tỷ suất đầu tư minh họa được in tại bảng minh họa bán hàng trên cơ sở tỷ suất đầu tư thực tế hàng năm trừ đi phí quản lý quỹ (dự kiến) tương úng của từng quỹ liên kêt đơn vị;
- Doanh nghiệp bảo hiểm phải liệt kê các tỷ suất đầu tư thực tế cho thời gian 5 năm tài chính liền kề trước đó. Nếu thời gian tồn tại của quỹ liên kêt đơn vị ngăn hơn 5 năm thì tỷ suất đâu tư được tính trong giai đoạn tôn tại của quỳ; Trong bảng minh họa bán hàng, doanh nghiệp bảo hiêm có thê sừ dụng các chỉ sô đâu tư tham chiếu khác để cung cấp thêm thông tin cho khách hàng về tỷ suất đầu tư thực tế đối với các danh mục tài sản (cô phiêu, trái phiêu, tiên gửi ngân hàng) trên thị trường tài chính.
- Việc xác định tỷ suất đầu tư minh họa được xác định theo tùng loại tài sản, tỷ trọng từng loại tài sản trong quỹ liên kết đơn vị, kết quả đâu tư thực tê trong quá khứ và đánh giá của doanh nghiệp bảo hiêm vê kỳ vọng tỷ suât đâu tư của từng loại tài sản trong tương lai. Mức tỷ suất đầu tư minh họa tối đa áp dụng đối với các quỹ như sau:
- Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục cổ phiếu (quỹ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu): 9%/năm;
- Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục trái phiếu (quỹ liên kết đơn vị đâu tư trái phiêu); 6%/năm;
- Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% vào tiền gửi và các tài sản đầu tư có thu nhập cố định khác (quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi); 6,5%/nãm;
- Đối với các quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư khác với 3 quỹ liên kết đơn vị nêu trên (quỹ liên kết đơn vị khác); Tỷ suất đầu tư minh họa tôi đa được tính băng bình quân gia quyên giữa tỷ trọng đâu tư vào cô phiêu, trái phiêu, tiên gừi và các tài sản có thu nhập cô định khác với tỷ suất đầu tư minh họa tối đa tương ứng với quỳ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu (A), quỹ liên kết đơn vị đầu tư trái phiếu (B), quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi (C).
- Đối với các doanh nghiệp bảo hiểm mới triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, việc sử dụng tỷ suất đầu tư minh họa căn cứ trên kinh nghiệm đâu tư của Công ty quản lý quỹ vào từng danh mục đầu tư nhưng không vượt mức tối đa quy định ở phần này.
4. Giá của đơn vị quỹ
Doanh nghiệp bảo hiểm phải khẳng định rõ;
- Giá của đom vị quỹ liên kết đơn vị có thể tăng hoặc giảm;
- Giá trị của quỹ liên kết vị có thể thấp hơn số phí đem đi đầu tư và phụ thuộc vào kết quả của các khoản đầu tư trong từng quỹ liên kết đơn vị trừ trường hợp doanh ngiệp cam kêt hoàn trả phí đem đi đầu tư
- CÁC NỘI DUNG KHÁC
Doanh nghiệp BH cần cung cấp các thông tin cần thiết cho Bên mua bảo hiểm;
Số điện thoại đường dây nóng dịch vụ khách hàng
Địa chỉ email của Bộ phận dịch vụ khách hàng
Thông tin về địa chỉ Văn phòng/Trung tâm dịch vụ khách hàng (Có thể liệt kê chi tiết hoặc dẫn đường link trên trang thông tin điện tử đê khách hàng tham khảo) Địa chỉ vvebsite để bên mua bảo hiểm có thể tham khảo quy tắc điều khoản của sản phẩm bảo hiểm và công cụ tính toán để khách hàng có thê tự xây dựng được kê hoạch bảo hiêm theo từng sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp (Nội dung này bắt đầu áp dụng từ 01/7/2024 theo quy định tại Nghị định số 46/2023/NĐ-CP)
Đường dẫn tại vvebsite tới các nội dung thông tin/báo cáo về sản phẩm, hoạt động của quỹ.
- XÁC NHẬN CỦA BÊN MƯA BẢO HIÉM
Ngoài những nội dung tôi thiêu phải cung câp cho khách hàng theo yêu câu tại Bảng minh họa quyên lợi này, Doanh nghiệp bảo hiêm có thể chủ động tùy chỉnh sẳp xếp thứ tự các đề mục trình bày nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các nội dung tại từng đề mục theo biểu mẫu này hoặc bổ sung thêm các thông tin, nội dung minh họa khác theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩm và theo quy định của pháp luật.
Thời gian minh họa quyền lợi bảo hiểm không quá 20 năm
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Thông tư 67/2023/TT-BTC
c) Báo cáo hoạt động của quỹ liên kết chung, quỹ liên kết đơn vị, báo cáo kết quả hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện phải gồm tối thiểu các thông tin theo Mẫu số 14-NT, Mẫu số 15-NT, Mẫu số 16-NT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.