Mẫu số 5-NT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẩu số 5-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày
02'11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO
Hoạt động đầu tư
- Tên doanh nghiệp bào hiểm:
- Báo cáo quý (năm) từ đến
Đon vị: Triệu đồng
A. BẢO CÁO NGUỒN VÓN ĐÀU TƯ
| Nguồn vốn chủ sỏ hữu | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Doanh thu đầu tư | Lợi nhuận đầu tư |
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 1. Phẩn vốn chủ sờ hữu bâng với vốn pháp định hoặc biên KNTT tối thiểu (tùy số nào lớn hơn) | ||||||
| 2. Phần vốn chù sờ hữu còn lại (sau khi trừ đi phần vốn chú sở hữu tại mục l.l nêu trên) | ||||||
| - Đầu tư trong nước | ||||||
| - Đầu tư ra nước ngoài | ||||||
| 11. Tổng dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| 1. Gửi tại các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trà tiền bào hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||||
| 2. Nguồn vổn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| 111. Tổng số tiền đầu tư | 1 |
Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập báo cáo
| Kỳ báo cáo (Quý/Năm) | Cùng kỳ năm trưóc (Quý/Năm) | |||||||||||||
| Danh mục đầu tư | Giá trị tài sản đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lọi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư phàt sinh trong kỳ | Thaỵ đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sản cuối kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ | Giá trị tài sản đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sản cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ |
| I. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||||||||||
| 1. Gừi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| ' Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiếu chính phù | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| + (chi tiết theo từng thời hạn han đầu cùa trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phù bào lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bào đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chi quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bảo hiểm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ùy thác đầu tư | ||||||||||||||
| II. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoàn tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiếu chính phù | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| + (chi tiết theo từng thời hạn han đầu trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Công trài xây dựng tổ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong |
| 4. Trái phiếu được Chính phù bảo lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chì quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (hao gồm cà tạm ứng đẽ đỏng phí báo hiếm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ửy thác đầu tư |
Ghi chú: Đối với hoạt động ùy thác dầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ủy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin ưên là đúng sự thực. ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIÊU
(Kỷ và ghi rõ họ tên)
BÁO CÁO
Khả năng thanh toán
- Tên doanh nghiệp bào hiểm:
- Báo cáo tháng, quý (năm) từ đến
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán | |
| 1. Chênh lệch | giữa giá trị tài sàn và các khoản nợ phải trả | |||
| 0% 0% 0% 0% | |||
+ Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sản cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm từ nguồn vốn chủ sở hữu)
+ Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm + Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật+ Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bào hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại ưừ 30%. Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường họp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%;
| 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50%30% 50% 25% 15% | |||
| 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% | |||
định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng
| 100% 100% 100% 100% | ||
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | |||
| |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | ||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐÓC/NGUÒI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi 'rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mầusố7-NT
BÁO CÁO
ASEAN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo năm từ đến
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIÊM Đơn vị: nghìn USD
| Tiêu chí | Số lượng họp đồng | Số lượng chửng nhận bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm |
| A. HỢP ĐÒNG KHAI THÁC MÓI | |||
1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trả tiền định kỳ a) Bào hiểm cá nhân
| |||
B. HỢP ĐÒNG BAO HIẺM CÓ HIỆU LỤC 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trà tiền định kỳ a) Bảo hiêm cá nhân
|
II. BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
| TÀI SẢN | Sổ tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUÒN VỚN | Số tiền |
Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sàn Tài sàn cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cô phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ họp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngàn hàng Bồi thường phải trả Nọ' thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác |
| Tổng công nọ’ và nguồn vốn chủ sở hữu |
III. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
| Mục | Chỉ tiêu | Sổ tiền |
| 1 | Thu nhập phí bảo hiếm ròng | |
| 2 | Thu nhập đầu tu ròng | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| 4 | Tổng (I+2+3) | |
| 5 | Quyền lợi bảo hiềm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác | |
| 6 | Bảo tức trả chủ hợp đồng | |
| 7 | Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ | |
| 8 | Tống (5+6+7) | |
| 9 | Hoa hồng | |
| 10 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 11 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 12 | Chi phí khác | |
| 13 | Tổng (8+9+10+11 + 12) | |
| 14 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chua tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-13) | |
| 15 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 16 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 17 | Cố tức trả cho cố đông | |
| 18 | Các khoản phân bố khác | |
| 19 | Tổng (16+17+18) | |
| 20 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (14+15-19) |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày thảng năm NGƯỜI LẬP BIỂU TÔNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT ’
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.