vanban.org

Mẫu số 2-TBH - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 67/2023/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 02/11/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẩu số 2-TBH

(Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67Í2023/TT-Ị3TC
ngày 02/H'2023 cua Bộ trướng Bộ Tài chính)

-Báo cáo quý (năm) từ ngày đến

STTNghiệp vụ bảo hiểmChi bồi thưòìig/trả tiền nhận tái bảo hiểmThu bồi thưÒTig/trả tiền nhượng tái bảo hiểmBồi thưòng/trả tiền thuộc trách nhiệm giữ lạiChi bồi thưòng/trả tiền từ dao động lớn
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (3)+(4)- (5)-(6)(8)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bào hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm
8Bào hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
cBảo hiểm nhân thọ
1Bảo hiểm trọn đời
2Bảo hiểm sinh kỳ
3Bảo hiểm tử kỳ
4Bảo hiểm hỗn hợp
5Bảo hiểm trả tiền định kỳ
6Bảo hiểm liên kết đầu tư
7Bảo hiểm hưu trí
Tổng cộng

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật

NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.

MẩusÓ3-TBH

BÁO CÁO

Khả năng thanh toán

- Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài: - Báo cáo quý (năm): từ đến

Chỉ tiêuGiá trị hạch toán Tỷ lệ loại trừ Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả
  1. Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán:
  1. Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chi tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
  2. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiếm tưong ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bào hiểm);

0%

0%

3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này); + Trái phiếu doanh nghiệp có đàm bảo + Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chi quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sàn để cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiêm từ nguồn vốn chù sở hữu)
  1. Các khoản phải thu:
+ Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm
  • Phải thu phí bão hiểm quá hạn từ Inăm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật
  • Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quà bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%
  • Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%.
  1. Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho.
  2. Tài sản khác

1% 3% 15% 20% 8% 15% 20%

30% 50%

30%

50%

25%

15%

  1. Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán:
  1. Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu
  2. Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật
  3. Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất
  4. Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ
đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ;
  1. Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhưọng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên.
  1. Các khoản đầu tư trở lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan

100%

100% 100% 100%

100% 100%

100%

quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tố chức tín dụng

  1. Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực.
  2. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật.

k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm.

100%

100%

100%

5. Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp tái bảo hiêm
  1. Biên khả năng thanh toán tôi thiêu
  • 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
  • 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ %

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN

(Ký và ghì rữ họ tên) (Ký và ghi rõ hụ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026