vanban.org

Mẫu số 10B-PNT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 67/2023/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 02/11/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mầu số 10B-PNT

(Ban hành kèm theo Thõng tư sẻ 67,2023.TT-BTC
ngày 02:11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh)

Theo dõi riêng doanh thu, chi

  • Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo quý (năm): từ đến

1. Trình bày chinh sách ghi nhận

  1. Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  1. Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Tiêu thức phân bồ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiếm:

II. Kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc

STTChỉ tiêuBảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của xe cơ giớiBảo hiểm cháy, nổ bắt buộcBảo hiểm bắt buộc hoạt động đầu tư xây dựngTổng cộng
Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tựÔtôBảo hiểm hắtbuộc công trình trong thời gian xây dựngBảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựngBảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trườngBảo hiểm bẳt buộc trách nhiệm dân sự cứa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
11. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5)
1Doanh thu phí bào hiểm gốc và nhận tái
- Phí bào hiềm gốc
- Các khoản giám trừ phí bào hiêm gôc (giảm phi, hoàn phí bảo hiểm gốc)
- Phí nhận tái bào hiềm
- Các khoản giàm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bào hiểm)
- Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
2Phí nhượng tái bảo hiểm
- Tổng phí nhượng tài bào hiểm
- Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bào hiểm
3Doanh thu phí bảo hiểm thuần (3)=( 1 )-(2)
4Hoa hồng nhượng tái bào hiểm
- Hoa hồng nhượng tái bào hiểm
- Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giàm hoa hồng)
5Thu khác hoạt động bảo hiểm
lĩChi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8)
1Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái
- Tống chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái
- Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%)
2Thu bồi thường nhượng tái bào hiểm
3Tăng (giảm) dự phòng bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
4Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm
5Tổng chi bồi thường bào hiểm (5)=(1)- (2)+(3)-(4)
6Tăng (giàm) dự phòng dao động lớn
7Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm
- Chi hoa hồng bảo hiếm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác
- Chi đánh giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm
- Chi quàn lý đại lý bào hiểm
- Chi đề phòng, hạn chế tồn thất
- Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định
- Chi khác
8Chi quản lý doanh nghiệp
IIILợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm (II1)=(I)-(II)

Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIÊU

(Ký và ghi rõ họ tên)

CHUYÊN GTA TÍNH TOÁN

(Ký và ghi rõ họ tên)

BÁO CÁO Kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giói
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo quý (năm): từ đến

Mầu số 11 - PNT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023'TT-BTC ngày 02 '11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)

Tổng doanh thu phí

BH (triệu đồng)

Tổng số vụ bồi thưòng (vụ)Số tiền bồi thưừng bảo hiểm (triệu đồng)Dự phòng nghiệp vụ (triệu đồng)
TTDòng xe/ Thòi gian sử dụng xe

Số lượng xe

(xe)

Số tiền bảo hiểm (triệu đồng)Tổng sốDự phòng phí bảo hiểm chưa được hưởngDự phòng bồi thường bảo hiểmDự phòng dao động lớn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(8)+(9) +(10)(8)(9)(10)
AXe ô tô chở hàng
ỉXe đầu kéo
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 nãm
4Trên 10 năm
IIXe đông lạnh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIIXe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản
1Dưới 3 năm
2Từ 3 nàm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 nàm
IVRơ moóc, sơ mi rơ moóc
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VXe kình doanh vận tải hàng hóa/xe tải trên 10 tấn
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIXe chở hàng khác
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
BXe ô tô chở ngưòi
IXe kinh doanh vận tải hành khách liên tỉnh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIXe taxi
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 nãm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIIXe cho thuê tự lái
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưói 10 năm
4Trên 10 năm
IVXe bus
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đen dưới 6 năm
3Từ 6 nãm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VXe kinh doanh chở người còn lại
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 nàm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIXe tập lái
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIIXe hoạt động trong nội bộ cảng, khu công nghiệp sân bay
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIIIXe không kinh doanh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
cXe ô tô vừa chờ người vừa chỏ’ hàng
IXe pickup
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIXe vừa chở người vừa chở hàng còn lại
1Dưới 3 nãm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
DMô tô, xe gan máy và các loại xc cơ giới tương tự
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
EXe máy chuyên dùng
1Dưới 3 nãm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
Tổng cộng (A + B + C + D + E)

Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

  • Số tại thời điềm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
  • Các số liệu báo cáo theo trách nhiệm bảo hiểm gốc.

BÁO CÁO

Nguồn vốn chủ sỏ' hữu, nguồn phí bảo hiểm

Mầusối2-PNT

(Ban hành kèm theo Tháng tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02'11 '2023 cứa Bộ trướng Bộ Tài chính)

  • Báo cáo năm: từ đen

ỉ. Trình bày chính sách ghi nhận

  1. Nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
  • Ghi nhận tài sản:
  • Ghi nhận nguồn vốn:
  • Ghi nhận doanh thu:
  • Ghi nhận chi phí:
  1. Nguyền tắc phân bổ chi phí giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm:
  • Loại chi phí phải phân bổ:
  • Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:
  1. Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bào hiểm:
Chỉ tiêuSố đầu nămSố phát sinh trong nămSố cuối năm
Tổng sốNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng sốNguồn phí bào hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng sốNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sờ hữu

Phải thu/Phải trả giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bào hiểm:

- Bù đắp thâm hụt;

(Chi tiết theo từng giao dịch)

Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịch bù đắp giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm

II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động

Chỉ tiêuNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng số
Số đầu năm

X.

So cuoi năm

Số đầu năm Số cuối nămSố đầu nămSố cuối năm
Trong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nước Nước ngoài Trong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nưócNước ngoài
I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẤ
A- TÀI SÀN
I. Tài sản đầu tư tài chính
1. Tiên gửi kỳ hạn

2. Trái phiếu

+ Trái phiếu Chính phủ;

+ Trái phiếu doanh nghiệp....

+ ....

3. Cổ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ...
II. Tài sản không mang đi đâu tư
1. Tiền
2. Phải thu (chi tiết các khoản phải thu)
3. Tài sản cô định (chỉ ghi nhận cho quỹ chủ sờ hữu)
4. Khác
5. Phải thu nội bộ giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Bù đắp thâm hụt
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp)
Cộng tài sản
B- NGUÔN VỐN VÀ NỢ PHẢI TRÀ
I. Nguồn vốn chủ sở hữu (I) = (l)+(2)+(3)+(4)+(5)
1. Vôn đâu tư của chủ sở hữu
2. vốn khác của chủ sở hữu
3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản và tỷ giá hối đoái
4. Các quỹ thuộc chủ sở hữu
5. Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối
II. Nợ phải trả
1. Nợ ngăn hạn
2. Nợ dài hạn
3. Dự phòng nghiệp vụ
4. Phài trà nội bộ giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Bù đắp thâm hụt
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đổi với từng khoản mục bù đắp)
- (chi tiết từng giao dịch)
Cộng nguồn ván
C-’ TÀI SẢN THUÂN (C) = (A) - (B.) , \
II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG
D- Doanh thu (D) = (1) +(II)+(] 11)
I. Doanh thu phí bảo hiềm
1. Doanh thu phí bảo hiểm
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
II. Doanh thu từ hoạt động đầu tư
III. Doanh thu khác
Đ- Chi phí
I. Chi phí kinh doanh bảo hiểm (I)= (1)+(2)+(3)+(4)
1. Chi bồi thường bảo hiểm (1) = ((a) + (b) + (c)+(d)
a. Chi bồi thường bảo hiếm gốc và nhận tái
b. Thu bôi thường nhượng tái bảo hiểm
1 c. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường
bảo hiêm gôc và nhận tái bảo hiểm
d. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm
2. Chi phí khai thác
3. Chi phí trích lập dự phòng
4. Chi phí trực tiếp khác
II. Chi phí quản lý
III. Chi phí hoạt động đầu tư
IV. Chi phí khác
E- KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG (E) = (D)- (Đ)
- Phân chia kêt quả họat động giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong năm
- Số bù đắp của nguồn von chủ sở hữu cho nguồn phí bảo hiềm trong năm

Chủng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẶP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên)

CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN

(Ký và ghi họ tên)

KÉ TOÁN TRƯỞNG

(Kỹ và ghi rõ họ tên)

...., ngày.... tháng.... năm....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Các sản phẩm bảo hiềm của doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ

- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài:

STTTên sản phẩm bảo hiểmTên nghỉêp vụ bảo hiểmNội dung
ỉTên sãn phẩm triển khai trong thángTóm tẳt nội dung chính của sản phẩm bảo hiểm
1
2
3
IITên sản phẩm bảo hiếm không còn triển khai trong thángLý do không triển khai
1
2
3

Tổng số sản phẩm bảo hiểm đang triển khai tính đến thời điểm hiện tại: .... sản phẩm

Chủng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.

NGƯỜI LẶP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Trường hợp không có sản phẩm bảo hiểm mói triển khai trong tháng, đề nghị doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài báo cáo: Không có

BÁO CÁO

Của chuyên gia tính toán

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam:
  • Thời kỳ báo cáo: Từ 01/0l/năm... đến 31/12/năm...

I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIỂM

Sản phẩm bảo hiểmTìnhrạng
Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí đã ban hànhXây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí mới
  1. Nghiệp vụ bảo hiếm tài sản
  • Sàn phẩm A
  • Sàn phẩm B....
  1. Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm - Sản phẩm A
- Sản phẩm ...
  1. Nghiệp vụ

Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán vê việc quy tăc, điêu khoản, biêu phí bảo hiêm

đảm bảo quy định tại khoản 2 Điều 87 Luật Kinh doanh bảo hiểm.

Tên sản phẩmGiả định tính phí (chi tiết)Thực tế triển khai (chi tiết)Chênh lệch giữa các giả định tính phí so vói thực te triển khai từng sản phẩm (chi tiết)Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toánPhưoTig án xử lý (1)
-Sản phấm A...
-Sản phẩm B.... 1
  1. BÁO CÁO VIỆC THAM GIA THựC HIỆN TÁCH NGUỒN VÓN CHỦ SỞ HỮU VÀ NGUỒN PHÍ BẢO HIỂM PHÙ HỢP VỞI QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Báo cáo việc tham gia thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo quy định pháp luật.

  1. BAO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI BÒI THƯỜNG, CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIẾM

Báo cáo, đánh giá chi tiết tình hình chi bồi thường, chi trả quyền lợi bảo hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm và kiến nghị, đề xuất.

  1. BÁO CÁO VIỆC TÍNH TOÁN KHẢ NÀNG THANH TOÁN
  1. Báo cáo về việc trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ theo quy định pháp luật.
  2. Báo cáo về việc tính biên khả năng thanh toán
  • Biên khả năng thanh toán đầu kỳ (C):
  • Biên khả năng thanh toán tối thiểu đầu kỳ (D);
  • So sánh c và D (theo số tuyệt đổi và tỷ lệ C/D):
  • Biên khả năng thanh toán cuối kỳ (E):
  • Biên khả năng thanh toán tối thiểu cuối kỳ (F):
  • So sánh E vàF (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D):
  • Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
  1. BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM vụ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D, E, G, H, I KHOẢN 1 VÀ ĐIẺM c KHOẢN 3 ĐIỀU 20 THÔNG TƯ NÀY

Báo cáo chi tiết việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại các điểm d, e, g, h, i khoản 1 và điểm c khoản 3 Điều 20 Thông tư này. Tôi xin chịu trách nhiệm về việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định pháp luật và đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. ..., ngày ... tháng ... năm ... CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên)

Phụ lục VII

(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

  • Mau số 1 -TBH: Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm
  • Mầu số 2-TBH: Báo cáo bồi thuờng/trả tiền tái bảo hiểm quý, năm
  • Mầu số 3-TBH: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026