Mẫu số 10B-PNT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mầu số 10B-PNT
(Ban hành kèm theo Thõng tư sẻ 67,2023.TT-BTC
ngày 02:11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh)
Theo dõi riêng doanh thu, chi
- Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
1. Trình bày chinh sách ghi nhận
- Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Tiêu thức phân bồ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiếm:
II. Kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc
| STT | Chỉ tiêu | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của xe cơ giới | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | Bảo hiểm bắt buộc hoạt động đầu tư xây dựng | Tổng cộng | ||||
| Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | Ôtô | Bảo hiểm hắtbuộc công trình trong thời gian xây dựng | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | Bảo hiểm bẳt buộc trách nhiệm dân sự cứa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | ||||
| 1 | 1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5) | ||||||||
| 1 | Doanh thu phí bào hiểm gốc và nhận tái | ||||||||
| - Phí bào hiềm gốc | |||||||||
| - Các khoản giám trừ phí bào hiêm gôc (giảm phi, hoàn phí bảo hiểm gốc) | |||||||||
| - Phí nhận tái bào hiềm | |||||||||
| - Các khoản giàm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bào hiểm) | |||||||||
| - Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bào hiểm | |||||||||
| 2 | Phí nhượng tái bảo hiểm | ||||||||
| - Tổng phí nhượng tài bào hiểm | |||||||||
| - Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bào hiểm | |||||||||
| 3 | Doanh thu phí bảo hiểm thuần (3)=( 1 )-(2) | ||||||||
| 4 | Hoa hồng nhượng tái bào hiểm | ||||||||
| - Hoa hồng nhượng tái bào hiểm | |||||||||
| - Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giàm hoa hồng) | |||||||||
| 5 | Thu khác hoạt động bảo hiểm | ||||||||
| lĩ | Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8) | ||||||||
| 1 | Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái | ||||||||
| - Tống chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái | |||||||||
| - Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%) | |||||||||
| 2 | Thu bồi thường nhượng tái bào hiểm | ||||||||
| 3 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm | ||||||||
| 4 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||
| 5 | Tổng chi bồi thường bào hiểm (5)=(1)- (2)+(3)-(4) | ||||||||
| 6 | Tăng (giàm) dự phòng dao động lớn | ||||||||
| 7 | Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm | ||||||||
| - Chi hoa hồng bảo hiếm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác | |||||||||
| - Chi đánh giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm | |||||||||
| - Chi quàn lý đại lý bào hiểm | |||||||||
| - Chi đề phòng, hạn chế tồn thất |
| - Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định | |||||||||
| - Chi khác | |||||||||
| 8 | Chi quản lý doanh nghiệp | ||||||||
| III | Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm (II1)=(I)-(II) |
Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIÊU
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHUYÊN GTA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÁO CÁO
Kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giói
| Mầu số 11 - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023'TT-BTC ngày 02 '11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh) | ||||||||||
Tổng doanh thu phí BH (triệu đồng) | Tổng số vụ bồi thưòng (vụ) | Số tiền bồi thưừng bảo hiểm (triệu đồng) | Dự phòng nghiệp vụ (triệu đồng) | ||||||||
| TT | Dòng xe/ Thòi gian sử dụng xe | Số lượng xe (xe) | Số tiền bảo hiểm (triệu đồng) | Tổng số | Dự phòng phí bảo hiểm chưa được hưởng | Dự phòng bồi thường bảo hiểm | Dự phòng dao động lớn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) +(10) | (8) | (9) | (10) | ||
| A | Xe ô tô chở hàng | ||||||||||
| ỉ | Xe đầu kéo | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 nãm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| II | Xe đông lạnh | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| III | Xe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 nàm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 nàm | ||||||||||
| IV | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| V | Xe kình doanh vận tải hàng hóa/xe tải trên 10 tấn | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| VI | Xe chở hàng khác | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| B | Xe ô tô chở ngưòi | |||||||||
| I | Xe kinh doanh vận tải hành khách liên tỉnh | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| II | Xe taxi | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 nãm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| III | Xe cho thuê tự lái | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưói 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| IV | Xe bus | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đen dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 nãm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| V | Xe kinh doanh chở người còn lại | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 nàm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| VI | Xe tập lái | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| VII | Xe hoạt động trong nội bộ cảng, khu công nghiệp sân bay | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| VIII | Xe không kinh doanh | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| c | Xe ô tô vừa chờ người vừa chỏ’ hàng | |||||||||
| I | Xe pickup |
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| II | Xe vừa chở người vừa chở hàng còn lại | |||||||||
| 1 | Dưới 3 nãm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| D | Mô tô, xe gan máy và các loại xc cơ giới tương tự | |||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| E | Xe máy chuyên dùng | |||||||||
| 1 | Dưới 3 nãm | |||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | |||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | |||||||||
| 4 | Trên 10 năm | |||||||||
| Tổng cộng (A + B + C + D + E) |
Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Số tại thời điềm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
- Các số liệu báo cáo theo trách nhiệm bảo hiểm gốc.
BÁO CÁO
Nguồn vốn chủ sỏ' hữu, nguồn phí bảo hiểm
Mầusối2-PNT
(Ban hành kèm theo Tháng tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02'11 '2023 cứa Bộ trướng Bộ Tài chính)
- Báo cáo năm: từ đen
ỉ. Trình bày chính sách ghi nhận
- Nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Ghi nhận tài sản:
- Ghi nhận nguồn vốn:
- Ghi nhận doanh thu:
- Ghi nhận chi phí:
- Nguyền tắc phân bổ chi phí giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm:
- Loại chi phí phải phân bổ:
- Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:
- Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bào hiểm:
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Số cuối năm | ||||||
| Tổng số | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | Nguồn phí bào hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sờ hữu | |
Phải thu/Phải trả giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bào hiểm: - Bù đắp thâm hụt; (Chi tiết theo từng giao dịch) | |||||||||
Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịch bù đắp giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động
| Chỉ tiêu | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | |||||||||
| Số đầu năm | X. So cuoi năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | |||||||
| Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nưóc | Nước ngoài | |
| I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẤ | ||||||||||||
| A- TÀI SÀN | ||||||||||||
| I. Tài sản đầu tư tài chính | ||||||||||||
| 1. Tiên gửi kỳ hạn | ||||||||||||
2. Trái phiếu + Trái phiếu Chính phủ; + Trái phiếu doanh nghiệp.... + .... | ||||||||||||
| 3. Cổ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ... | ||||||||||||
| II. Tài sản không mang đi đâu tư | ||||||||||||
| 1. Tiền | ||||||||||||
| 2. Phải thu (chi tiết các khoản phải thu) | ||||||||||||
| 3. Tài sản cô định (chỉ ghi nhận cho quỹ chủ sờ hữu) | ||||||||||||
| 4. Khác | ||||||||||||
| 5. Phải thu nội bộ giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | ||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt | ||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||
| Cộng tài sản | ||||||||||||
| B- NGUÔN VỐN VÀ NỢ PHẢI TRÀ | ||||||||||||
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu (I) = (l)+(2)+(3)+(4)+(5) | ||||||||||||
| 1. Vôn đâu tư của chủ sở hữu | ||||||||||||
| 2. vốn khác của chủ sở hữu | ||||||||||||
| 3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản và tỷ giá hối đoái | ||||||||||||
| 4. Các quỹ thuộc chủ sở hữu | ||||||||||||
| 5. Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối | ||||||||||||
| II. Nợ phải trả | ||||||||||||
| 1. Nợ ngăn hạn | ||||||||||||
| 2. Nợ dài hạn | ||||||||||||
| 3. Dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||
| 4. Phài trà nội bộ giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | ||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt | ||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đổi với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | ||||||||||||
| Cộng nguồn ván | ||||||||||||
| C-’ TÀI SẢN THUÂN (C) = (A) - (B.) , \ | ||||||||||||
| II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||
| D- Doanh thu (D) = (1) +(II)+(] 11) | ||||||||||||
| I. Doanh thu phí bảo hiềm | ||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm | ||||||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | ||||||||||||
| II. Doanh thu từ hoạt động đầu tư | ||||||||||||
| III. Doanh thu khác | ||||||||||||
| Đ- Chi phí | ||||||||||||
| I. Chi phí kinh doanh bảo hiểm (I)= (1)+(2)+(3)+(4) | ||||||||||||
| 1. Chi bồi thường bảo hiểm (1) = ((a) + (b) + (c)+(d) | ||||||||||||
| a. Chi bồi thường bảo hiếm gốc và nhận tái | ||||||||||||
| b. Thu bôi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||
| 1 c. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường |
| bảo hiêm gôc và nhận tái bảo hiểm | ||||||||||||
| d. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||
| 2. Chi phí khai thác | ||||||||||||
| 3. Chi phí trích lập dự phòng | ||||||||||||
| 4. Chi phí trực tiếp khác | ||||||||||||
| II. Chi phí quản lý | ||||||||||||
| III. Chi phí hoạt động đầu tư | ||||||||||||
| IV. Chi phí khác | ||||||||||||
| E- KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG (E) = (D)- (Đ) | ||||||||||||
| - Phân chia kêt quả họat động giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong năm | ||||||||||||
| - Số bù đắp của nguồn von chủ sở hữu cho nguồn phí bảo hiềm trong năm |
Chủng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên)
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi họ tên)
KÉ TOÁN TRƯỞNG
(Kỹ và ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng.... năm....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Các sản phẩm bảo hiềm của doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài:
| STT | Tên sản phẩm bảo hiểm | Tên nghỉêp vụ bảo hiểm | Nội dung |
| ỉ | Tên sãn phẩm triển khai trong tháng | Tóm tẳt nội dung chính của sản phẩm bảo hiểm | |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| II | Tên sản phẩm bảo hiếm không còn triển khai trong tháng | Lý do không triển khai | |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
Tổng số sản phẩm bảo hiểm đang triển khai tính đến thời điểm hiện tại: .... sản phẩm
Chủng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẶP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp không có sản phẩm bảo hiểm mói triển khai trong tháng, đề nghị doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài báo cáo: Không có
BÁO CÁO
Của chuyên gia tính toán
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam:
- Thời kỳ báo cáo: Từ 01/0l/năm... đến 31/12/năm...
I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
| Sản phẩm bảo hiểm | Tình | rạng |
| Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí đã ban hành | Xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí mới | |
|
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán vê việc quy tăc, điêu khoản, biêu phí bảo hiêm
đảm bảo quy định tại khoản 2 Điều 87 Luật Kinh doanh bảo hiểm.
| Tên sản phẩm | Giả định tính phí (chi tiết) | Thực tế triển khai (chi tiết) | Chênh lệch giữa các giả định tính phí so vói thực te triển khai từng sản phẩm (chi tiết) | Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán | PhưoTig án xử lý (1) |
| -Sản phấm A... | |||||
| -Sản phẩm B.... | 1 |
- BÁO CÁO VIỆC THAM GIA THựC HIỆN TÁCH NGUỒN VÓN CHỦ SỞ HỮU VÀ NGUỒN PHÍ BẢO HIỂM PHÙ HỢP VỞI QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
Báo cáo việc tham gia thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo quy định pháp luật.
- BAO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI BÒI THƯỜNG, CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIẾM
Báo cáo, đánh giá chi tiết tình hình chi bồi thường, chi trả quyền lợi bảo hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm và kiến nghị, đề xuất.
- BÁO CÁO VIỆC TÍNH TOÁN KHẢ NÀNG THANH TOÁN
- Báo cáo về việc trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ theo quy định pháp luật.
- Báo cáo về việc tính biên khả năng thanh toán
- Biên khả năng thanh toán đầu kỳ (C):
- Biên khả năng thanh toán tối thiểu đầu kỳ (D);
- So sánh c và D (theo số tuyệt đổi và tỷ lệ C/D):
- Biên khả năng thanh toán cuối kỳ (E):
- Biên khả năng thanh toán tối thiểu cuối kỳ (F):
- So sánh E vàF (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D):
- Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
- BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM vụ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D, E, G, H, I KHOẢN 1 VÀ ĐIẺM c KHOẢN 3 ĐIỀU 20 THÔNG TƯ NÀY
Báo cáo chi tiết việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại các điểm d, e, g, h, i khoản 1 và điểm c khoản 3 Điều 20 Thông tư này. Tôi xin chịu trách nhiệm về việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định pháp luật và đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. ..., ngày ... tháng ... năm ... CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
- Mau số 1 -TBH: Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm
- Mầu số 2-TBH: Báo cáo bồi thuờng/trả tiền tái bảo hiểm quý, năm
- Mầu số 3-TBH: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.