vanban.org

Mẫu số 5-SK - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 67/2023/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 02/11/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mầu số 5-SK

(Ban hành kèm theo Thòng tư so
67/2023,IT-BTC ngày 02,11/2023 cùa
Bộ trương Bộ Tài chinh)

BÁO CÁO

Hoạt động đầu tư

  • Tên doanh nghiệp:
  • Báo cáo quý (năm): từ đến

Đơn vị: Triệu đồng

Nguồn vòn đầu tưSô' đầu kỳTăng trong kỳGiảm trong kỳSô' cuối kỳDoanh thu đầu tưLọi nhuận đầu tư
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Nguồn vốn chủ sở hữu
2. Phần vốn chủ sờ hữu tưong ứng với biên khà năng thanh toán tối thiểu
3. Phần vốn chủ sở hữu tưcmg ứng với vốn pháp định
Ị 4. Phần vốn chủ sở hữu để đầu tư tài chính
ỉ - Đầu tư trong nước từ nguồn von chủ sờ hữu
- Đẩu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chù sở hữu
ị II. Tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm:
Ị 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ
- Dự phòng toán học
- Dự phòng phí chưa được hưởng
- Dự phòng bồi thường
- Dự phòng chia lãi
- Dự phòng đàm bảo lãi suất cam kết
- Dự phòng bảo đảm cân đối
2. Gửi tại các tô chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ
3. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
III. Tổng số tiền đầu tư

Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập báo cáo B. BÁO CÁO CHI TIÉT HOẠT ĐỌNG ĐÀU

Kỳ báo cáo (Quý/Năm) Cùng kỳ năm trước (Quý/Năm)
Danh mục đầu tưGiá trị tài sàn đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳThaỵ đồi đầu tư khác phát sinh trong kỳGiá trị tài sàn cuối kỳDự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳGiá trị tài sàn đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ

Thay đổi đầu

tư khác phát sinh trong kỳ

Giá trị tài sàn cuối kỳDự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ
1. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng
- Các khoản tiền gừi dưới 3 tháng
- Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm

2. Trái phiếu chính phủ

(chi tiết theo từng thời hạn ban đầu cùa trái phiếu)

- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
- Công trái xây dựng tồ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phưong
4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chi quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sản
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bào hiểm)
12. Khác
13. ủy thác đầu tư
11. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
1. Gửi tiền tại Các tồ chức tín dụng
- Các khoản tiền gửi dưới 3 tháng
- Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 nãm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm

2. Trái phiêu chính phủ

(chi tiết theo từng thời hạn ban đầu trái phiếu)

- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
- Công trái xây dựng tồ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phương
4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chỉ quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sàn
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản cùa khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phỉ báo hiềm)
12. Khác
13. ủy thác đầu tư

Ghi chú: Đối với hoạt động ủy thác đầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ùy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BẢO CÁO

Khả năng thanh toán

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
  • Báo cáo tháng, quý (năm) từ đến
Chỉ tiêuGiá trị hạch toán Tỷ lệ loại trừ Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả
  1. Các tài sàn được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán
  1. Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tiền đang chuyển, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ báo lãnh không hạn chế
  2. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm cùa các họp đồng nhượng tái bào hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiêm)

0%

0%

  1. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán
  1. Các tài sàn đầu tư:

+ Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bảo

  • Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm;
  • Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ;
  • Cổ phiếu không được niêm yết;
  • Đầu tư vào bặt động sản do chính doanh nghiệp sử dụng;
  • Đâu tư vào bât động sàn cho thuê;
  • Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm từ nguôn vôn chủ sở hữu)
  1. Các khoản phải thu:
  • Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ chín mươi (90) ngày đến dưới 1 năm;
  • Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật;
  • Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhượng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đôi chiêu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại trừ 30%. Trường họp kêt quà bù trừ giừa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%;

+ Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhưọng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đổi chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%.

  1. Tài sàn cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đât và hàng tôn kho.
  2. Tài sản khác.

1%

3% 15% 20%

8%

15% 20% 30% 50%

30%

50%

25%

15%

1
  1. Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán:
  1. Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác khác từ nguồn vốn chù sờ hữu;
  2. Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định cùa pháp luật;
  3. Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất;
  4. Chi phí trà trước, các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng, các khoản phải thu nội bộ;
đ) Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn trên 02 năm;
  1. Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên;
  1. Các khoản đầu tư trở lại cho cổ động (thành viên) góp vốn hoặc người có liên quan theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng;

100% 100%

100%

100% 100%

100%

100%

  1. Các khoản đầu tư gián tiếp nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đâu tư gián tiêp ra nước ngoài có hiệu lực;
  2. Các khoản đầu tư vào các tài sàn vượt quá hạn mức quy định cùa pháp luật;
k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bôi thường nhượng tái bảo hiêm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật vè nhượng tái bảo hiêm;

100%

100%

100%

5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp
  1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
  • Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống
  • Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 5 năm
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ %

Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO
ASEAN

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
  • Báo cáo năm từ đến

I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIẺM

Đơn vị: nghìn USD

Tiêu chíSố lượng hợp đồngSố lượng chứng nhận bảo hiểmSổ tiền bảo hiểm
A. HỌP ĐÔNG KHAI THÁC MỚI
  1. Bảo hiếm cá nhân
  1. Bảo hiểm sức khỏe, thân thể ii. Bảo hiểm chi phí y tế
  1. Bảo hiểm nhóm
TỔNG SÓ
  1. HỌP ĐỒNG BẢO HIÉM CÓ HIỆU Lực
  1. Bảo hiểm cá nhân
  1. Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
  2. Bào hiểm chi phí y te
  1. Bảo hiểm nhóm
TỎNG SÓ

II. BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

TÀI SẢNSố tiềnCÔNG NỢ VÀ NGUỒN VÓNSố tiền

Trái phiếu chính phủ

Tài sản cố định

Bất động sản

Đầu tư vào bất động sản

Tài sản cố định khác

Cho vay thế chấp

Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định

Cổ phiếu và các chứng khoán khác

Cho vay theo họp đồng bảo hiểm

Các khoản cho vay khác

Tiền

Tiền gửi ngân hàng

Tiền mặt và tài khoản thanh toán

Các khoản đầu tư khác

Thuế được hoàn trả

Phải thu phí bảo hiểm

Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm

Các tài sản khác

Tổng tài sản

Vốn và các quỹ

Vốn điều lệ đã góp

Các quỹ

Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ hợp đồng chưa chia

Dự phòng nghiệp vụ

Dự phòng toán học

Dự phòng phí

Dự phòng bồi thường

Dự phòng khác

Thấu chi ngân hàng

Bồi thường phải trả

Nợ thuế

Chi phí bảo hiểm dồn tích

Đặt cọc phí bảo hiểm

Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm

Công nợ khác

Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu

III. BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

MụcChỉ tiêuSổ tiền
1Thu nhập phí bảo hiểm ròng
2Thu nhập đầu tư ròng
3Thu nhập khác
4Tổnẹ (1+2+3)
5Quyền lợi bảo hiểm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác
6Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ
7Tổng Ợ+6)
8Hoa hồng
9Thuế, phí và lệ phí
10Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm
11Chi phí khác
12Tổng (7+8+9+10+11)
13Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-12)
14Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện
15Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
16Cố tức trả cho cố đông
17Các khoản phân bố khác
18Tổng (15+16+17)
19Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (13+14-18)

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày tháng năm NGƯỜI LẬP BIẺU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng nghiệp vụ bảo hiếm

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
  • Báo cáo quý: từ đến

ỉ. Trình bày chỉnh sách ghi nhận

  1. Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:....
  • Tiêu thức phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  1. Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:

II. Kết quả hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu Bảo hiểm sức khỏe, thân thếBảo hiêm chi phí y têTổng cộng
1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5)
  1. Doanh thu phí bảo hiểm gốc và nhận tái
  • Phí bảo hiểm gốc
  • Các khoản giảm trừ phí bảo hiểm gốc (giảm phí, hoàn phí bào hiểm gốc)
  • Phí nhận tái bảo hiểm
  • Các khoăn giảm trừ phí nhận tái báo hiểm (giàm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm)
  • Tăng (giàm) dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
  1. Phí nhượng tái bào hiềm
  • Tổng phí nhượng tái bào hiềm
  • Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm
  1. Doanh thu phí bào hiểm thuần (3)=( 1 )-(2)
  2. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
  • Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
  • Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng
  1. Thu khác hoạt động bào hiềm
11. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (ll)=(5)+(6)+(7)
  1. Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái
  • Tổng chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái
  • Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xừ lý bồi thường 100%)
1
Chỉ tiêu Bảo hiểm sức khỏe, thân thểBào hiểm chi phí y tếTổng cộng
  1. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm
  2. Tăng (giàm) dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm
  3. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bào hiểm
  4. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (5)=( 1 )+(2)-(3)+(4)-(5)
  5. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  • Chi hoa hồng bào hiểm
  • Chi đành giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm
  • Chi quản lý đại lý bào hiểm
  • Chi đề phòng, hạn chế tồn thất
  • Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định (chi lập quỹ bảo vệ người được bảo hiểm,...)
  • Chi khác
  1. Chi quản lý doanh nghiệp
III. Lọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bão hiểm (III)=(I)-(ỈI) ■

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. Ngày tháng năm....

NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên)

CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)

KÉ TOÁN TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm sức khỏe

- Tên doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe:

STTTên nghiệp vụTên sản phẩm đưọ’c Bộ Tài chính phê chuẩnTên thương mại (nếu có) Số công văn phê chuẩn cua BTC, ngày phê chuẩn Công văn phê chuẩn sửa đổi, bỗ sung (nếu có)Ngày triển khaiNgày dừng triển khai
Sản plẩm bảo hiểm chính
Sản phẩm bổ trợ (nếu có)

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực

...., ngày.. tháng., năm...

NGƯỜI LẬP BIÉƯ

(Ký và ghi rõ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Của chuyên gia tính toán

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
  • Thời kỳ báo cáo : Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm...

I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIẾM

  1. về cơ cấu sản phẩm:
    1. Báo cáo về sản phẩm:
Tên sản phẩmTình trạng (*)Tỳ trọng theo doanh thu (%)Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%)
  1. Bào hiểm sức khỏe, thân thể
  • Sản phẩm bảo hiểm cá nhân

+ Săn phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống:

. Sản phẩm A

. Sàn phẩm B

+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm:

. Sàn phẩm c

. Sản phẩm D....

  • Sản phẩm bảo hiểm nhóm

+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 nãm trở xuống:

. Sản phẩm E

. Sản phẩm F....

+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm:

2....

(*): Tình trạng là một trong 3 tình trạng sau:

  • Ngừng triển khai trong kỳ
  • Mới triển khai trong kỳ
  • Đang triển khai : đối với các sản phẩm đã bắt đầu triển khai từ những kỳ trước và vẫn tiếp tục được triển khai.
    1. Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ
  1. Đánh giá các giả định tính phí và tính dự phòng:
Tên sán phẩmGiả định tính phi đang áp dụngThực tế tại doanh nghiệpChênh lệch giữa thực tế và giả địnhGhi chú
Lãi suât (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thưo'ng tậtBảng tỷ lệ nằm viện

(...)

(*)

Lãi suất (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thu'0'ng tậtBảng tỷ lệ năm viện(...) (*)Lãi suât (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thinrng tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)
Sản phâm A
Tên sản phẩmCác thay đổi đã đưọc phê chuân trong năm (**)Cơ sở tính dự phòng hiện tạiGhi chú (***)
Lãi suất (nếu có) Bãng tỷ lệ tủ’ vong Bảng tỷ lệ thlHHlg tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)Lãi suất (nếu có) Băng tỷ lệ tủ’ vong Bảng tỷ lệ thuxmg tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)
Sản phẩm A
ị

(*): các già định khác

(**): Các thay đổi trong già định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp.

(***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỳ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...).

Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính hợp lý của các giả định mới áp dụng.

Tên sản phẩmTổng doanh thu phí trong kỳ (A)Tổng số tiền bồi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B)Tỷ lệ B/A (%)
Sản phầm A
  1. BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN
  • Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp đầu kỳ (C):
  • Biên khà năng thanh toán tối thiểu cùa doanh nghiệp đầu kỳ (D);
  • So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỳ lệ C/D):
  • Biên khà năng thanh toán của doanh nghiệp cuối kỳ (E);
  • Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F):
  • So sánh E/F:
  • Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
  1. BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU Tư
  • Chính sách, quy trình, và kiểm soát của công ty liên quan đến hoạt động đầu tư của các quỹ.
  • Phương thức định giá tài sản cho từng loại hình tài sản đầu tư.

Đối với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán dự phòng cẩn nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nếu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục.

Tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

... , ngày ... thảng ... năm ... CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Doanh thu theo kênh phân phối

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
  • Báo cáo tính đến quý (năm) từ đến
Số lũy kế đến kỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
Doanh thu phí khai thác mớiTổng doanh thu phíDoanh thu phí khai thác móiTổng doanh thu phí
Đại lý cá nhânKênh khácDại lý cá nhãnKênh khácDại lý cá nhânKênh khácĐại lý cá nhânKênh khác
Ngân hàngTổ chức khác (nêu rõ)Tclcma rkctĩngMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTổ chức khác (nêu rõ)Tele mark etingMôi trường mạngKênh phân phổi khác (nêu rõ)Ngân hàngTồ chức khác (nêu rõ)Tclema rketìngMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTố chức khác (nêu rò)Telc mark etingMÔI trường mạngKênh phàn phối khác (nêu rõ)

Ghi chú: số liệu tại thời điếm báo cáo là sắ lũy kế.

NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Phụ lục X

(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC
ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

  • Mầu số 1 - MGBH: Báo cáo hoạt động môi giới bảo hiểm tháng, quý, năm
  • Mau số 2 - MGBH: Báo cáo hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiếm quý, năm
  • Mầu số 3 - MGBH: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm
  • Mầu số 4 - MGBH: Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm trên môi trường mạng năm

BÁO CÁO

Hoạt động môi giới bảo hiêm

  • Tên doanh nghiệp:
  • Kỳ báo cáo: từ đên
Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giói bảo hiểm gốcHoạt động môi giói tái bảo hiểm
Sốlưọng khách hàngSố tiền bảo hiểm (Triệu đồng)Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng)Hoa hồng môi giói bão hiếm (Triệu đồng)Số lượ ng khá ch hàn g

Số tiề

n bảo hiể

m (Tr iệu đo ng)

Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g)

Ho a hồ ng mổ i giớ i tái bảo hiể

m (Tr iệu đồ ng)

Việt NamNưó' c ngoà iTrong kỳ

L

ke

Trong kỳL ũỵ kếTrong kỳ

L

ũỵ kế

Việ t Na mN ưó c ng oà iViệ t Na mNư Ó'C ngo àiViệ t Na mNu Ó'C ngo ài
12345678910111213141516
I. Bảo hiểm sức khỏe
1. Bào hiểm sức khỏe, thân thề
2. Bào hiểm chi phí y tế

-ị—m 7“ĩ

II. Báo hiêm phi nhân thọ

1. Bào hiềm tài sàn, trong đó: a. Báo hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng

b. Báo hiểm tài sán khác

- -■------ - -
2. Bào hiểm hàng hóa vận chuyển
3. Bào hiềm hàng không

4. Bảo hiểm xe cơ giới, trong đó: a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chú xe cơ giới, trong đó: - Mò tô, xe găn máy và các loại xe cơ giới tương tự

- Ổ tó

- -- -— —-- -
b. Báo hìêm vật chất xe cơ giới: - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự—
■ ........ ......... ..........
-ỏtở

h văn bản luật

Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giói bảo hiểm gốcHoạt động môi giói tái bảo hiếm
Số 1 trọng khách hàngSố tiền bảo hiểm (Triệu đồng)Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng)Hoa hồng môi giói bảo hiêm (Triệu đồng)Số luợ ng khá ch hàn g

Số tiề

n bảo hiể

m (Tr iệu đo ng)

Phí bảo hiể

m thu xếp (Tr iệu đon g)

Ho

a hổ ng mô

i gió- i tái bảo hiể

m Ợr iệu đồ ng)-

Việt NamNuó’ c ngoà iTrong kyL ũỵ keTrong kỳL ũỵ keTrong kỳL ũỵ ke
Việ t Na mN ướ c ng oà iViệ t Na mNư óc ngo àiViệ t Na mNư óc ngo ài
12345678910111213141516
c. Báo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện của chù xe cơ giới:—
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ớ tô
5. Bào hiểm cháy, nổ, trong đó:
  1. Bào hiêm băt buộc
  2. Báo hiêm tự nguyện
—

— v —’

6. Bào hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu

7. Bảo hiểm trách nhiệm, trong đó: a. Bào hiêm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh— -
b. Bảo hiềm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
c. Bào hiêm băt buộc đối với người lao động thi công trên công trường d. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba trong hoạt động đâu tư xây dựng đ. Bào hiếm trách nhiêm khác
8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9. Bảo hiểm nông nghiêp
10. Bào hiểm bào lãnh
Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giới bảo hiểm gốcHoạt động môi giới tái bảo hiểm
Sốlưọng khách hàngsố tiền bảo hiểm (Triệu đồng) Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) Hoa hồng môi giói bảo hiếm (Triệu đồng) Số lượ ng khá ch hàn g

Số tiề

n bảo hiể

m Ợr iệu đồ ng)
Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g)

Ho a hồ ng mô i giớ i tái bảo hiể

m Ợr iệu đồ ng)

Việt NamNiró’ c ngoà iTrong ky

L

ũỵ kế

Trong kỳL ũy kếTrong kỳ L ũỵ ke
Việ t Na m N U'ớ c ng oà iViệ t Na m

Nư

Ó'C

ngo ài

Việ t Na m Nư óc ngo ài
12345678910111213141516
11. Bào hiểm thiệt hại khác
III. Bảo hiểm nhân thọ
A. Sản phẩm bảo hiểm cá nhân
1. Bào hiểm trọn đời
2. Bảo hiểm sinh kỳ
3. Bào hiểm từ kỳ
4. Bảo hiểm hỗn hợp
5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
6. Bảo hiểm liên kểt đầu tư
a. Báo hiếm liên kết chung
b. Bào hiếm liên kết đơn vị
7. Bảo hiểm hưu trí
8. Bào hiếm sức khỏe
B. Bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ)
c. Bào hiểm bán kèm
Tổng cộng (I+11+III)

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đủng sự thật. ngày tháng năm NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dâu)

Ghi chú:

(2), (4), (7), (10): Các hợp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp trên lãnh thồ Việt Nam.

(3), (5). (8), (11): Các họp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp tại nước ngoài phù họp với quy định cùa pháp luật.

BÁO CÁO

Hoạt động của doanh nghiệp môi giói bảo hiểm

-Tên doanh nghiệp:

Nội dung hoạt động môi giói bảo hiểm, phụ trợ bảo hiểm và hoạt động khácĐối tượng khách hàng
Khách hàng ở trong nướcKhách hàng ỏ’ nước ngoài
Số lượng khách hàngSố lượng họp đồngDoanh thu (T riệu đồng)Số lưọng khách hàngSố lượng họp đồngDoanh thu (Triệu đồng)
1234567
1. Hoạt động môi giới bảo hiểm, trong đó:
a. Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc
b. Hoạt động môi giới tái bảo hiểm
2. Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, trong đó:
a. Tư vấn
b. Đánh giá rủi ro bảo hiểm
c. Tính toán bảo hiểm
d. Giám định tổn thất bảo hiểm
đ. Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm
3. Hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật.

, ngày tháng năm

NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Xý và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới

-Tên doanh nghiệp: - Kỳ báo cáo: từ đến

Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên gióiLoại nghiệp vụ bảo hiếmSố lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua môi gióiPhí bảo hiểm (triệu đồng)
Tên tổ chức 1Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiểm
Tên tô chức 2Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiêm
Tổng cộng

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rô họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

MỒUSỐ4-MGBH

BÁO CÁO

Hoạt động cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng

- Tên doanh nghiệp:

TTHình thức cung cấpSố phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp (triệu đồng)Hoa hồng môi giói bảo hiểm, tái bảo hiểm (triệu đồng)
Phí bảo hiểm gốcPhí tái bảo hiểmHoa hồng môi giới bảo hiểm gốcHoa hồng môi giới tái bảo hiểm
1.Cổng/Trang thông tin điện tử hoặc vvebsite do DNMGBH thiết lập
2.Website cung cấp dịch vụ thương mại điện từ do thương nhân, tổ chức thiêt lập. Trong đó:
a. Qua sàn giao dịch thương mại điện tử
b. Các loại website khác do Bộ Công Thương quy định
3.Qua ứng dụng cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

, ngày tháng năm

NGƯỜI LẬP BIÊU
(Ký và ghi rô họ tên)

Phụ lục XI

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

  • Mầu số 01-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm vi phạm quy định pháp luật
  • Mầu số 02-ĐLBH: Báo cáo tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
  • Mầu số 03-ĐLBH: Báo cáo về hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm
  • Mau số 04-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm

Măusẳot-ĐLBH

BÁO CÁO

Danh sách đại lý bảo hiềm vỉ phạm quy định pháp luật

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô:
  • Báo cáo quý/năm:
STTHọ và tên đại lý bảo hiểmNgày tháng năm sinhSố CMND/thẻ căn cước công dân (đối vói cá nhân)/ Mã số thục (đối vói to chức)Chứng chỉ đại lý bảo hiểmHợp đồng đại lý bảo hiểmNgày thôi việcVi phạm quy định
SốNgàySốNgày
12345678910
AĐẠI LÝ CÁ NHÂN
AI
A2
BĐẠI LÝ TÔ CHỨC
BITên to chức
Bl.l.Cá nhân thuộc tổ chức
BL2.
B2Tên tổ chúc
B2.1.Cá nhân thuộc tố chức
B2.2.

..., ngày... thảng...năm ... NGƯỜI LẬP BIÉU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỹ và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

MÕu sẳ 02-ữLBH

(Ban hành kèm theo Thông tư so 67/2023'77-
BTC ngày 02,11/2023 cừa Bộ trướng
Bộ Tài chính)

Tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nu'ó'c ngoài cho doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ

Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ: Báo cáo quý/năm:

  1. Báo cáo hoạt động đại lý bảo hiểm ciía to chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
STTTỗ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưóc ngoài ký họp đong đại lý bảo hiểmSản phẩm bảo hiểm triển khaiHọp đồng khai thác móiSố lượng hợp đồng có hiệu lựcSổ lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ đầu năm
Số lượng hợp đồngPhí bảo hiểm (tr.đ)Số lượng hợp đồngPhí bảo hiểm (tr.đ)
Trong kỳLũy kếCùng kỳ năm trướcTrong kỳLũy kếCùng kỳ năm tnrớcCuối kỳCùng kỳ năm trướcCuối kỳCùng kỳ năm trước
1
2
Tổng số
  1. Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Đơn vị: triệu đồng

STTTên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký họp đồng đại lý bảo hiếmTổng doanh thu phí cuối kỳHoa hồng thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳCác khoản thanh toán khác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ
1

'T’ ị. .

Tông

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

Ngày tháng năm...

NGƯỜI LẶP BIẺU KÉ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mãusẩì-ĐLBH

BÁO CÁO

Vê hoạt động đào tạo đại lý bảo hiêm

NGƯỜI LẬP BIẺU (Kỷ và ghi rõ họ tên)

Tên khóa đào tạo/Mã số (Khóa đào tạo bao gồm: đào tạo cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm, đào tạo về sản phẩm bảo hiểm và các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức)

Thời gian

(từ...đến...)

Địa điểm •số lượng học viên tham gia đào tạoSố học viên được cấp chứng chỉ đào tạo đại lý

đến

- Kỳ báo cáo:

Từ

Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO

Danh sách đại lý bão hiểm

Mâusẩ4-ĐLBH

(Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67'2023'77-
BTC ngày 02'11/2023 cúa Bộ trướng
Bộ Tài chính)

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô:
  • Kỳ báo cáo: Từ đến
STTChỉ tiêuĐại lý cá nhânĐại lý tổ chức
Tổ chứcCá nhân trong tổ chức
1Tống số đại lý hoạt động cuối kỳ
2Tổng so đại lý tăng trong kỳ báo cáo
Đại lý tuyển mới trong kỳ
Đại lý tái tục hợp đồng
3Tông sô đại lý giảm trong kỳ
Đại lý thôi việc trong kỳ
Đại lý hết hạn hợp đồng
4Đại lý vi phạm quy định pháp luật

Phần 2: Danh sách đại lý bảo hiểm

STTHọ và tên đại lý bảo hiểmNgày tháng năm sinhSố CMTND/ Mã số thuếChứng chỉ đại lý bảo hiểmHợp đồng đại lý bảo hiểmNgày thôi việc/Ngày hểt han hoD đồngTình trạngGhi chú
SỐNgàySốNgàyTăngGiảm
123456789101112
A

ĐẠI

LỴ

CÁ NHÂN

AI
A2
BĐẠI LỴ TÔ CHỨC
BỉTên tổ chức
BL1.Cá nhân thuộc tổ chức
BL2.
B2Tên tổ chức
B2.1.Cá nhân thuộc
tổ chức
B2.2

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIẺU

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn lập Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm

  1. Báo cáo này được dùng để báo cáo tình hình đại lý của doanh nghiệp
  2. Kết cấu báo cáo:

Báo cáo gồm các cột và các dòng:

  • Các cột phản ánh thông tin của đại lý
  • Các dòng được phản ánh tách biệt 2 phần : Phần A- Đại lý cá nhân, Phần B - Đại lý tố chức: Trong phần đại lý tổ chức được chi tiết tùng đại lý cá nhân thuộc tố chức đó
  1. Cách ghi

Cột 1: Ký hiệu đe phân loại đại lý

  1. Đại lý cá nhân: Ký hiệu AI, A2,... cho mồi đại lý cá nhân
  2. Đại lý tổ chức: Ký hiệu Bl, B2... cho mỗi đại lý tổ chức
  3. Cá nhân thuộc tố chức: Ký hiệu B1.1B1.2... tương úng với cá nhân thuộc đại lý tổ chức Bl....

Cột 2: Ghi họ và tên của đại lý cá nhân: đối với đại lý tổ chức thì ghi rõ tên của tổ chức đại lý và địa điểm của tổ chức đại lý, sau đó ghi rõ họ và tên của tùng đại lý cá nhân thuộc tô chức đó theo từng dòng. Cột 3: Ghi ngày, tháng, năm sinh của từng đại lý cá nhân (theo định dạng DỎ/MM/YY) Cột 4: Ghi số chứng minh thư nhân dàn của đại lý cá nhân/mã số thuế của đại lý tổ chức Cột 5: Ghi số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiếm Cột 6: Ghi rõ ngày được cấp chúng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 7: Ghi số hợp đồng của đại lý đà ký với DNBH đến thời điểm báo cáo Cột 8: Ghi ngày ký hợp đồng đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 9: Ghi ngày thôi việc/ ngày hết hạn hop đồng của đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 10,11: ghi tình trạng của đại lý:

  1. Cột 10: Phản ánh đại lý tăng trong kỳ báo cáo, cụ thể ghi (la) đối với đại lý tuyển mới trong kỳ báo cáo, ghi (Ib) đối với đại lý tái tục hợp đồng
  2. Cột 11'. Phản ánh đại lý giảm trong kỳ báo cáo, ghi (-la) đối với đại lý thôi việc, ghi (-lb) đối với đại lý hết hạn hợp đồng trong kỳ báo cáo;

Cột 12: Ghi chú các nội dung cần thiết khác (nếu có)

Phụ lục XII

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

... , ngày ... tháng ... năm ...

BÁO CÁO

Hoạt động của Văn phòng đại diện nưóc ngoài tại Việt Nam

Kính gửi: Bộ Tài chính

Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/ỌH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Chúng tôi là:

  • Tên đầy đủ và tên viết tẳt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiếm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài:
  • Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày....

tháng.... năm... Chúng tôi xin báo cáo với Bộ Tài chính các hoạt động trong [06 tháng hoặc năm...] như sau:

  1. về CO’ cấu tổ chức Vãn phòng đại diện, nhân sự, số nguôi Việt Nam và người nưó’c ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện
  2. Những hoạt độnẹ chính của Văn phòng đại diện thực hiện trong kỳ báo cáo bao gồm (chi tiết các hoạt động đã thực hiện tương ứng với nội dung quy định tại Giấy phép đặt Văn phòng đại diện):
  • Chức năng văn phòng liên lạc;
  • Nghiên cứu thị trường;
  • Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài;
  • Thúc đấy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam;
  • Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.
  1. Phương hưóng hoạt động trong thòi gian tói

Chúng tôi cam kết:

  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
  • Tuân thủ các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Hồ sơ kèm theo:

- Liệt kê rõ tài liệu kèm theo

Phụ lục XIII

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC

ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

... , ngày ... tháng ... năm ...

THÔNG BÁO

Thay đổi trưỏng Văn phòng đại diện/Thanh đối người làm việc/thay đối địa
điểm đặt văn phòng đại diện

Kính gửi: Bộ Tài chính

Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Chúng tôi là:

  • Tên đầy đủ và tên viết tắt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài:
  • Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày....

tháng.... năm... Chúng tôi xin thông báo với Bộ Tài chính đã thay nội dung dưới đây [chỉ ghi các nội dung thay đổi]:

  1. Thay đối Trường văn phòng đại diện như sau:
  • Tên Trưởng đại diện cũ:

Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Email:

  • Tên Trưởng đại diện mới:

Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Email:

  • Lý do thay đổi:
  1. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện như sau:
  • Địa chỉ cũ:
  • Địa chỉ mới:
  • Số điện thoại:
  • Số fax:
  • Lý do thay đổi:
  1. Thay đổi người làm việc tại văn phòng đại diện.
  • Họ và tên lao động làm việc tại Văn phòng đại diện:
  • Quốc tịch:
  • Sổ hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân:
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Thời gian bắt đầu/chấm dứt làm việc tại Văn phòng đại diện:

Chúng tôi cam kết:

  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Đon và các tài liệu kèm theo.
  • Hoàn tất các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.

HỒ sơ kèm theo: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO THẨM QUYỀN

- Liệt kê rõ tài liệu kèm theo

  1. Đối với trường hợp phí bảo hiểm không bảo đảm khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và không tương ứng với điều kiện và trách nhiệm bảo hiểm. II. BÁO CÁO VIỆC TRÍCH LẬP Dự PHÒNG NGHIỆP vụ BẢO HIỂM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT Báo cáo chi tiết phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và kết quà trích ỉập, đảm bảo phản ánh chính xác, đầy đủ trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam theo quy định pháp luật. III. BÁO CÁO VIỆC THỤC HIỆN ĐÁNH GIÁ CHƯONG TRÌNH TÁI BẢO HIẺM Báo cáo chi tiết đánh giá chương trình tái bảo hiểm phù hợp với năng lực tài chính, quy mô kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và các quy định pháp luật hiện hành.↩︎
  2. Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ớ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá ưị (A.4.)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026