Mẫu số 5-SK - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mầu số 5-SK
(Ban hành kèm theo Thòng tư so
67/2023,IT-BTC ngày 02,11/2023 cùa
Bộ trương Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO
Hoạt động đầu tư
- Tên doanh nghiệp:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
Đơn vị: Triệu đồng
| Nguồn vòn đầu tư | Sô' đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Sô' cuối kỳ | Doanh thu đầu tư | Lọi nhuận đầu tư |
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 1. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 2. Phần vốn chủ sờ hữu tưong ứng với biên khà năng thanh toán tối thiểu | ||||||
| 3. Phần vốn chủ sở hữu tưcmg ứng với vốn pháp định | ||||||
| Ị 4. Phần vốn chủ sở hữu để đầu tư tài chính | ||||||
| ỉ - Đầu tư trong nước từ nguồn von chủ sờ hữu | ||||||
| - Đẩu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chù sở hữu | ||||||
| ị II. Tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm: | ||||||
| Ị 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| - Dự phòng toán học | ||||||
| - Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||||
| - Dự phòng bồi thường | ||||||
| - Dự phòng chia lãi | ||||||
| - Dự phòng đàm bảo lãi suất cam kết | ||||||
| - Dự phòng bảo đảm cân đối | ||||||
| 2. Gửi tại các tô chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||||
| 3. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm | ||||||
| III. Tổng số tiền đầu tư |
Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập báo cáo B. BÁO CÁO CHI TIÉT HOẠT ĐỌNG ĐÀU
| Kỳ báo cáo (Quý/Năm) | Cùng kỳ năm trước (Quý/Năm) | |||||||||||||
| Danh mục đầu tư | Giá trị tài sàn đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thaỵ đồi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sàn cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ | Giá trị tài sàn đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sàn cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ |
| 1. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gừi dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
2. Trái phiếu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu cùa trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chi quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bào hiểm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ủy thác đầu tư | ||||||||||||||
| 11. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tồ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 nãm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
2. Trái phiêu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chỉ quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sàn | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản cùa khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phỉ báo hiềm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ủy thác đầu tư |
Ghi chú: Đối với hoạt động ủy thác đầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ùy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BẢO CÁO
Khả năng thanh toán
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo tháng, quý (năm) từ đến
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | |||
| 0% 0% | ||
+ Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bảo
+ Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhưọng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đổi chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%.
| 1% 3% 15% 20%8% 15% 20% 30% 50%30% 50% 25% 15% | 1 | |
| 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% |
| 100% 100% 100% | ||
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | |||
| |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | ||
Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
ASEAN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo năm từ đến
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIẺM
Đơn vị: nghìn USD
| Tiêu chí | Số lượng hợp đồng | Số lượng chứng nhận bảo hiểm | Sổ tiền bảo hiểm |
| A. HỌP ĐÔNG KHAI THÁC MỚI | |||
| |||
|
II. BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
| TÀI SẢN | Số tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUỒN VÓN | Số tiền |
Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sản Tài sản cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cổ phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ hợp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngân hàng Bồi thường phải trả Nợ thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu |
III. BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
| Mục | Chỉ tiêu | Sổ tiền |
| 1 | Thu nhập phí bảo hiểm ròng | |
| 2 | Thu nhập đầu tư ròng | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| 4 | Tổnẹ (1+2+3) | |
| 5 | Quyền lợi bảo hiểm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác | |
| 6 | Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ | |
| 7 | Tổng Ợ+6) | |
| 8 | Hoa hồng | |
| 9 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 10 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 11 | Chi phí khác | |
| 12 | Tổng (7+8+9+10+11) | |
| 13 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-12) | |
| 14 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 15 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 16 | Cố tức trả cho cố đông | |
| 17 | Các khoản phân bố khác | |
| 18 | Tổng (15+16+17) | |
| 19 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (13+14-18) |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày tháng năm NGƯỜI LẬP BIẺU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng nghiệp vụ bảo hiếm
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo quý: từ đến
ỉ. Trình bày chỉnh sách ghi nhận
- Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:....
- Tiêu thức phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
- Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
II. Kết quả hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm
Đơn vị tính: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm sức khỏe, thân thế | Bảo hiêm chi phí y tê | Tổng cộng |
1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5)
| |||
11. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (ll)=(5)+(6)+(7)
| 1 |
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | Bào hiểm chi phí y tế | Tổng cộng |
| |||
| III. Lọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bão hiểm (III)=(I)-(ỈI) ■ |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. Ngày tháng năm....
NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên)
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)
KÉ TOÁN TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm sức khỏe
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe:
| STT | Tên nghiệp vụ | Tên sản phẩm đưọ’c Bộ Tài chính phê chuẩn | Tên thương mại (nếu có) | Số công văn phê chuẩn cua BTC, ngày phê chuẩn | Công văn phê chuẩn sửa đổi, bỗ sung (nếu có) | Ngày triển khai | Ngày dừng triển khai |
| Sản p | lẩm bảo hiểm chính | ||||||
| Sản phẩm bổ trợ (nếu có) | |||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực
...., ngày.. tháng., năm...
NGƯỜI LẬP BIÉƯ
(Ký và ghi rõ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Của chuyên gia tính toán
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Thời kỳ báo cáo : Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm...
I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIẾM
-
về cơ cấu sản phẩm:
- Báo cáo về sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Tình trạng (*) | Tỳ trọng theo doanh thu (%) | Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%) |
+ Săn phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sàn phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sàn phẩm c . Sản phẩm D....
+ Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 nãm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... |
(*): Tình trạng là một trong 3 tình trạng sau:
- Ngừng triển khai trong kỳ
- Mới triển khai trong kỳ
-
Đang triển khai : đối với các sản phẩm đã bắt đầu triển khai từ những kỳ trước và vẫn tiếp tục được triển khai.
- Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ
- Đánh giá các giả định tính phí và tính dự phòng:
| Tên sán phẩm | Giả định tính phi đang áp dụng | Thực tế tại doanh nghiệp | Chênh lệch giữa thực tế và giả định | Ghi chú | ||||||||||||
| Lãi suât (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thưo'ng tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | Lãi suất (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thu'0'ng tật | Bảng tỷ lệ năm viện | (...) (*) | Lãi suât (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thinrng tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | ||
| Sản phâm A | ||||||||||||||||
| Tên sản phẩm | Các thay đổi đã đưọc phê chuân trong năm (**) | Cơ sở tính dự phòng hiện tại | Ghi chú (***) | ||||||||
| Lãi suất (nếu có) | Bãng tỷ lệ tủ’ vong | Bảng tỷ lệ thlHHlg tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | Lãi suất (nếu có) | Băng tỷ lệ tủ’ vong | Bảng tỷ lệ thuxmg tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | ||
| Sản phẩm A | |||||||||||
| ị | |||||||||||
(*): các già định khác
(**): Các thay đổi trong già định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp.
(***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỳ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...).
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính hợp lý của các giả định mới áp dụng.
| Tên sản phẩm | Tổng doanh thu phí trong kỳ (A) | Tổng số tiền bồi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B) | Tỷ lệ B/A (%) |
| Sản phầm A |
- BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp đầu kỳ (C):
- Biên khà năng thanh toán tối thiểu cùa doanh nghiệp đầu kỳ (D);
- So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỳ lệ C/D):
- Biên khà năng thanh toán của doanh nghiệp cuối kỳ (E);
- Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F):
- So sánh E/F:
- Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
- BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU Tư
- Chính sách, quy trình, và kiểm soát của công ty liên quan đến hoạt động đầu tư của các quỹ.
- Phương thức định giá tài sản cho từng loại hình tài sản đầu tư.
Đối với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán dự phòng cẩn nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nếu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục.
Tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
... , ngày ... thảng ... năm ... CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Doanh thu theo kênh phân phối
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
- Báo cáo tính đến quý (năm) từ đến
| Số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||||||||
| Doanh thu phí khai thác mới | Tổng doanh thu phí | Doanh thu phí khai thác mói | Tổng doanh thu phí | ||||||||||||||||||||
| Đại lý cá nhân | Kênh khác | Dại lý cá nhãn | Kênh khác | Dại lý cá nhân | Kênh khác | Đại lý cá nhân | Kênh khác | ||||||||||||||||
| Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tclcma rkctĩng | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tele mark eting | Môi trường mạng | Kênh phân phổi khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Tclema rketìng | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tố chức khác (nêu rò) | Telc mark eting | MÔI trường mạng | Kênh phàn phối khác (nêu rõ) | ||||
Ghi chú: số liệu tại thời điếm báo cáo là sắ lũy kế.
NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục X
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC
ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mầu số 1 - MGBH: Báo cáo hoạt động môi giới bảo hiểm tháng, quý, năm
- Mau số 2 - MGBH: Báo cáo hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiếm quý, năm
- Mầu số 3 - MGBH: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm
- Mầu số 4 - MGBH: Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm trên môi trường mạng năm
BÁO CÁO
Hoạt động môi giới bảo hiêm
- Tên doanh nghiệp:
- Kỳ báo cáo: từ đên
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giói bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giói tái bảo hiểm | ||||||||||||||
| Sốlưọng khách hàng | Số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bão hiếm (Triệu đồng) | Số lượ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hồ ng mổ i giớ i tái bảo hiể m (Tr iệu đồ ng) | |||||||||
| Việt Nam | Nưó' c ngoà i | Trong kỳ | L ke | Trong kỳ | L ũỵ kế | Trong kỳ | L ũỵ kế | |||||||||
| Việ t Na m | N ưó c ng oà i | Việ t Na m | Nư Ó'C ngo ài | Việ t Na m | Nu Ó'C ngo ài | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
| I. Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||
| 1. Bào hiểm sức khỏe, thân thề | ||||||||||||||||
| 2. Bào hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||||
-ị—m 7“ĩ II. Báo hiêm phi nhân thọ | ||||||||||||||||
1. Bào hiềm tài sàn, trong đó: a. Báo hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng b. Báo hiểm tài sán khác | - -■ | ----- | - - - | |||||||||||||
| 2. Bào hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||||||||||
| 3. Bào hiềm hàng không | ||||||||||||||||
4. Bảo hiểm xe cơ giới, trong đó: a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chú xe cơ giới, trong đó: - Mò tô, xe găn máy và các loại xe cơ giới tương tự - Ổ tó | - -- - | — — | -- - | |||||||||||||
| b. Báo hìêm vật chất xe cơ giới: - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | — | |||||||||||||||
| ■ ........ .... | ..... .......... | |||||||||||||||
| -ỏtở | ||||||||||||||||
h văn bản luật
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giói bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giói tái bảo hiếm | |||||||||||||
| Số 1 trọng khách hàng | Số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiêm (Triệu đồng) | Số luợ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hổ ng mô i gió- i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ ng)- | ||||||||
| Việt Nam | Nuó’ c ngoà i | Trong ky | L ũỵ ke | Trong kỳ | L ũỵ ke | Trong kỳ | L ũỵ ke | ||||||||
| Việ t Na m | N ướ c ng oà i | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| c. Báo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện của chù xe cơ giới: | — | ||||||||||||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||||||||
| - Ớ tô | |||||||||||||||
| 5. Bào hiểm cháy, nổ, trong đó: | |||||||||||||||
| — | ||||||||||||||
— v —’ 6. Bào hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | |||||||||||||||
| 7. Bảo hiểm trách nhiệm, trong đó: a. Bào hiêm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | — - | ||||||||||||||
| b. Bảo hiềm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||||||||
| c. Bào hiêm băt buộc đối với người lao động thi công trên công trường d. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba trong hoạt động đâu tư xây dựng đ. Bào hiếm trách nhiêm khác | |||||||||||||||
| 8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||||||||||||||
| 9. Bảo hiểm nông nghiêp | |||||||||||||||
| 10. Bào hiểm bào lãnh | |||||||||||||||
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giới tái bảo hiểm | |||||||||||||
| Sốlưọng khách hàng | số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiếm (Triệu đồng) | Số lượ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m Ợr iệu đồ ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hồ ng mô i giớ i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ ng) | ||||||||
| Việt Nam | Niró’ c ngoà i | Trong ky | L ũỵ kế | Trong kỳ | L ũy kế | Trong kỳ | L ũỵ ke | ||||||||
| Việ t Na m | N U'ớ c ng oà i | Việ t Na m | Nư Ó'C ngo ài | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 11. Bào hiểm thiệt hại khác | |||||||||||||||
| III. Bảo hiểm nhân thọ | |||||||||||||||
| A. Sản phẩm bảo hiểm cá nhân | |||||||||||||||
| 1. Bào hiểm trọn đời | |||||||||||||||
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ | |||||||||||||||
| 3. Bào hiểm từ kỳ | |||||||||||||||
| 4. Bảo hiểm hỗn hợp | |||||||||||||||
| 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | |||||||||||||||
| 6. Bảo hiểm liên kểt đầu tư | |||||||||||||||
| a. Báo hiếm liên kết chung | |||||||||||||||
| b. Bào hiếm liên kết đơn vị | |||||||||||||||
| 7. Bảo hiểm hưu trí | |||||||||||||||
| 8. Bào hiếm sức khỏe | |||||||||||||||
| B. Bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ) | |||||||||||||||
| c. Bào hiểm bán kèm | |||||||||||||||
| Tổng cộng (I+11+III) | |||||||||||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đủng sự thật. ngày tháng năm NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dâu)
Ghi chú:
(2), (4), (7), (10): Các hợp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp trên lãnh thồ Việt Nam.
(3), (5). (8), (11): Các họp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp tại nước ngoài phù họp với quy định cùa pháp luật.
BÁO CÁO
Hoạt động của doanh nghiệp môi giói bảo hiểm
-Tên doanh nghiệp:
| Nội dung hoạt động môi giói bảo hiểm, phụ trợ bảo hiểm và hoạt động khác | Đối tượng khách hàng | |||||
| Khách hàng ở trong nước | Khách hàng ỏ’ nước ngoài | |||||
| Số lượng khách hàng | Số lượng họp đồng | Doanh thu (T riệu đồng) | Số lưọng khách hàng | Số lượng họp đồng | Doanh thu (Triệu đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Hoạt động môi giới bảo hiểm, trong đó: | ||||||
| a. Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc | ||||||
| b. Hoạt động môi giới tái bảo hiểm | ||||||
| 2. Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, trong đó: | ||||||
| a. Tư vấn | ||||||
| b. Đánh giá rủi ro bảo hiểm | ||||||
| c. Tính toán bảo hiểm | ||||||
| d. Giám định tổn thất bảo hiểm | ||||||
| đ. Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | ||||||
| 3. Hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm | ||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật.
, ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Xý và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
-Tên doanh nghiệp: - Kỳ báo cáo: từ đến
| Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giói | Loại nghiệp vụ bảo hiếm | Số lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua môi giói | Phí bảo hiểm (triệu đồng) |
| Tên tổ chức 1 | Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiểm | ||
| Tên tô chức 2 | Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiêm | ||
| Tổng cộng |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rô họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MỒUSỐ4-MGBH
BÁO CÁO
Hoạt động cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng
- Tên doanh nghiệp:
| TT | Hình thức cung cấp | Số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp (triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiểm, tái bảo hiểm (triệu đồng) | ||
| Phí bảo hiểm gốc | Phí tái bảo hiểm | Hoa hồng môi giới bảo hiểm gốc | Hoa hồng môi giới tái bảo hiểm | ||
| 1. | Cổng/Trang thông tin điện tử hoặc vvebsite do DNMGBH thiết lập | ||||
| 2. | Website cung cấp dịch vụ thương mại điện từ do thương nhân, tổ chức thiêt lập. Trong đó: | ||||
| a. Qua sàn giao dịch thương mại điện tử | |||||
| b. Các loại website khác do Bộ Công Thương quy định | |||||
| 3. | Qua ứng dụng cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng | ||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
, ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIÊU
(Ký và ghi rô họ tên)
Phụ lục XI
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mầu số 01-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm vi phạm quy định pháp luật
- Mầu số 02-ĐLBH: Báo cáo tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
- Mầu số 03-ĐLBH: Báo cáo về hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm
- Mau số 04-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm
Măusẳot-ĐLBH
BÁO CÁO
Danh sách đại lý bảo hiềm vỉ phạm quy định pháp luật
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô:
- Báo cáo quý/năm:
| STT | Họ và tên đại lý bảo hiểm | Ngày tháng năm sinh | Số CMND/thẻ căn cước công dân (đối vói cá nhân)/ Mã số thục (đối vói to chức) | Chứng chỉ đại lý bảo hiểm | Hợp đồng đại lý bảo hiểm | Ngày thôi việc | Vi phạm quy định | ||
| Số | Ngày | Số | Ngày | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | ĐẠI LÝ CÁ NHÂN | ||||||||
| AI | |||||||||
| A2 | |||||||||
| B | ĐẠI LÝ TÔ CHỨC | ||||||||
| BI | Tên to chức | ||||||||
| Bl.l. | Cá nhân thuộc tổ chức | ||||||||
| BL2. | |||||||||
| B2 | Tên tổ chúc | ||||||||
| B2.1. | Cá nhân thuộc tố chức | ||||||||
| B2.2. | |||||||||
..., ngày... thảng...năm ... NGƯỜI LẬP BIÉU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỹ và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
MÕu sẳ 02-ữLBH
(Ban hành kèm theo Thông tư so 67/2023'77-
BTC ngày 02,11/2023 cừa Bộ trướng
Bộ Tài chính)
Tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nu'ó'c ngoài cho doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ
Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ: Báo cáo quý/năm:
- Báo cáo hoạt động đại lý bảo hiểm ciía to chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
| STT | Tỗ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưóc ngoài ký họp đong đại lý bảo hiểm | Sản phẩm bảo hiểm triển khai | Họp đồng khai thác mói | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | Sổ lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ đầu năm | ||||||||
| Số lượng hợp đồng | Phí bảo hiểm (tr.đ) | Số lượng hợp đồng | Phí bảo hiểm (tr.đ) | ||||||||||
| Trong kỳ | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Trong kỳ | Lũy kế | Cùng kỳ năm tnrớc | Cuối kỳ | Cùng kỳ năm trước | Cuối kỳ | Cùng kỳ năm trước | ||||
| 1 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| Tổng số | |||||||||||||
- Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký họp đồng đại lý bảo hiếm | Tổng doanh thu phí cuối kỳ | Hoa hồng thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ | Các khoản thanh toán khác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ |
| 1 | ||||
'T’ ị. . Tông |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Ngày tháng năm...
NGƯỜI LẶP BIẺU KÉ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mãusẩì-ĐLBH
BÁO CÁO
Vê hoạt động đào tạo đại lý bảo hiêm
NGƯỜI LẬP BIẺU (Kỷ và ghi rõ họ tên)
| Tên khóa đào tạo/Mã số (Khóa đào tạo bao gồm: đào tạo cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm, đào tạo về sản phẩm bảo hiểm và các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức) | Thời gian (từ...đến...) | Địa điểm • | số lượng học viên tham gia đào tạo | Số học viên được cấp chứng chỉ đào tạo đại lý |
đến
- Kỳ báo cáo:
Từ
Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Danh sách đại lý bão hiểm
Mâusẩ4-ĐLBH
(Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67'2023'77-
BTC ngày 02'11/2023 cúa Bộ trướng
Bộ Tài chính)
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô:
- Kỳ báo cáo: Từ đến
| STT | Chỉ tiêu | Đại lý cá nhân | Đại lý tổ chức | |
| Tổ chức | Cá nhân trong tổ chức | |||
| 1 | Tống số đại lý hoạt động cuối kỳ | |||
| 2 | Tổng so đại lý tăng trong kỳ báo cáo | |||
| Đại lý tuyển mới trong kỳ | ||||
| Đại lý tái tục hợp đồng | ||||
| 3 | Tông sô đại lý giảm trong kỳ | |||
| Đại lý thôi việc trong kỳ | ||||
| Đại lý hết hạn hợp đồng | ||||
| 4 | Đại lý vi phạm quy định pháp luật | |||
Phần 2: Danh sách đại lý bảo hiểm
| STT | Họ và tên đại lý bảo hiểm | Ngày tháng năm sinh | Số CMTND/ Mã số thuế | Chứng chỉ đại lý bảo hiểm | Hợp đồng đại lý bảo hiểm | Ngày thôi việc/Ngày hểt han hoD đồng | Tình trạng | Ghi chú | |||
| SỐ | Ngày | Số | Ngày | Tăng | Giảm | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| A | ĐẠI LỴ CÁ NHÂN | ||||||||||
| AI | |||||||||||
| A2 | |||||||||||
| B | ĐẠI LỴ TÔ CHỨC | ||||||||||
| Bỉ | Tên tổ chức | ||||||||||
| BL1. | Cá nhân thuộc tổ chức | ||||||||||
| BL2. | |||||||||||
| B2 | Tên tổ chức | ||||||||||
| B2.1. | Cá nhân thuộc | ||||||||||
| tổ chức | |||||||||||
| B2.2 |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẺU
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm
- Báo cáo này được dùng để báo cáo tình hình đại lý của doanh nghiệp
- Kết cấu báo cáo:
Báo cáo gồm các cột và các dòng:
- Các cột phản ánh thông tin của đại lý
- Các dòng được phản ánh tách biệt 2 phần : Phần A- Đại lý cá nhân, Phần B - Đại lý tố chức: Trong phần đại lý tổ chức được chi tiết tùng đại lý cá nhân thuộc tố chức đó
- Cách ghi
Cột 1: Ký hiệu đe phân loại đại lý
- Đại lý cá nhân: Ký hiệu AI, A2,... cho mồi đại lý cá nhân
- Đại lý tổ chức: Ký hiệu Bl, B2... cho mỗi đại lý tổ chức
- Cá nhân thuộc tố chức: Ký hiệu B1.1B1.2... tương úng với cá nhân thuộc đại lý tổ chức Bl....
Cột 2: Ghi họ và tên của đại lý cá nhân: đối với đại lý tổ chức thì ghi rõ tên của tổ chức đại lý và địa điểm của tổ chức đại lý, sau đó ghi rõ họ và tên của tùng đại lý cá nhân thuộc tô chức đó theo từng dòng. Cột 3: Ghi ngày, tháng, năm sinh của từng đại lý cá nhân (theo định dạng DỎ/MM/YY) Cột 4: Ghi số chứng minh thư nhân dàn của đại lý cá nhân/mã số thuế của đại lý tổ chức Cột 5: Ghi số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiếm Cột 6: Ghi rõ ngày được cấp chúng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 7: Ghi số hợp đồng của đại lý đà ký với DNBH đến thời điểm báo cáo Cột 8: Ghi ngày ký hợp đồng đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 9: Ghi ngày thôi việc/ ngày hết hạn hop đồng của đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) Cột 10,11: ghi tình trạng của đại lý:
- Cột 10: Phản ánh đại lý tăng trong kỳ báo cáo, cụ thể ghi (la) đối với đại lý tuyển mới trong kỳ báo cáo, ghi (Ib) đối với đại lý tái tục hợp đồng
- Cột 11'. Phản ánh đại lý giảm trong kỳ báo cáo, ghi (-la) đối với đại lý thôi việc, ghi (-lb) đối với đại lý hết hạn hợp đồng trong kỳ báo cáo;
Cột 12: Ghi chú các nội dung cần thiết khác (nếu có)
Phụ lục XII
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Hoạt động của Văn phòng đại diện nưóc ngoài tại Việt Nam
Kính gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/ỌH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Chúng tôi là:
- Tên đầy đủ và tên viết tẳt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiếm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài:
- Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày....
tháng.... năm... Chúng tôi xin báo cáo với Bộ Tài chính các hoạt động trong [06 tháng hoặc năm...] như sau:
- về CO’ cấu tổ chức Vãn phòng đại diện, nhân sự, số nguôi Việt Nam và người nưó’c ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện
- Những hoạt độnẹ chính của Văn phòng đại diện thực hiện trong kỳ báo cáo bao gồm (chi tiết các hoạt động đã thực hiện tương ứng với nội dung quy định tại Giấy phép đặt Văn phòng đại diện):
- Chức năng văn phòng liên lạc;
- Nghiên cứu thị trường;
- Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài;
- Thúc đấy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam;
- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.
- Phương hưóng hoạt động trong thòi gian tói
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
- Tuân thủ các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hồ sơ kèm theo:
- Liệt kê rõ tài liệu kèm theo
Phụ lục XIII
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
Thay đổi trưỏng Văn phòng đại diện/Thanh đối người làm việc/thay đối địa
điểm đặt văn phòng đại diện
Kính gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Chúng tôi là:
- Tên đầy đủ và tên viết tắt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài:
- Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày....
tháng.... năm... Chúng tôi xin thông báo với Bộ Tài chính đã thay nội dung dưới đây [chỉ ghi các nội dung thay đổi]:
- Thay đối Trường văn phòng đại diện như sau:
- Tên Trưởng đại diện cũ:
Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Email:
- Tên Trưởng đại diện mới:
Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Email:
- Lý do thay đổi:
- Thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện như sau:
- Địa chỉ cũ:
- Địa chỉ mới:
- Số điện thoại:
- Số fax:
- Lý do thay đổi:
- Thay đổi người làm việc tại văn phòng đại diện.
- Họ và tên lao động làm việc tại Văn phòng đại diện:
- Quốc tịch:
- Sổ hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân:
- Điện thoại:
- Email:
- Thời gian bắt đầu/chấm dứt làm việc tại Văn phòng đại diện:
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Đon và các tài liệu kèm theo.
- Hoàn tất các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.
HỒ sơ kèm theo: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO THẨM QUYỀN
- Liệt kê rõ tài liệu kèm theo
- Đối với trường hợp phí bảo hiểm không bảo đảm khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và không tương ứng với điều kiện và trách nhiệm bảo hiểm. II. BÁO CÁO VIỆC TRÍCH LẬP Dự PHÒNG NGHIỆP vụ BẢO HIỂM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT Báo cáo chi tiết phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và kết quà trích ỉập, đảm bảo phản ánh chính xác, đầy đủ trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam theo quy định pháp luật. III. BÁO CÁO VIỆC THỤC HIỆN ĐÁNH GIÁ CHƯONG TRÌNH TÁI BẢO HIẺM Báo cáo chi tiết đánh giá chương trình tái bảo hiểm phù hợp với năng lực tài chính, quy mô kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và các quy định pháp luật hiện hành.↩︎
- Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ớ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá ưị (A.4.)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.