vanban.org

Mẫu số 1-PNT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 67/2023/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 02/11/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 1-PNT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC.
ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)

STTNghiệp vụ bảo hiểmTháng báo cáo (triệu đồng)Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng)So sánh với cùng kỳ năm trước (%)
ThángLũy kế
IDoanh thu phí bảo hiểm gổc
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân the
2Bảo hiêm chi phí y tê
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiêm tài sản (= 1 a+1 b);
la. Bảo hiêm băt buộc công trình trong thời gian xây dựng
1 b. Bảo hiêm tài sản khác
2Bào hiêm hàng hóa vận chuyên
3Bào hiểm hàng không
4Bảo hiếm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ồ tô
4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
4c. Bào hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chủ xe cơ giới
5Bảo hiếm cháy, nố (=5a+5b):
5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc
5b. Bảo hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bao hiềm bắt huộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vần đầu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đổi với người thứ ba
7d. Báo hiêm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiếm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bào hiểm thiệt hại khác
IIBồi thường bảo hiểm gốc
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sàn (= 1 a+1 b):
la. Bào hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Báo hiêm tài sản khác1
STT Nghiệp vụ bảo hiểm Tháng báo cáo (triệu đồng)Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng)So sánh vói cùng kỳ năm trước (%)
ThángLũy kể
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ô tô
4b. Bào hiểm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác cùa chủ xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Bào hiếm chảy, nô bắt buộc
5b. Bảo hiềm cháy, nồ khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghê nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đổi với người lao động thi công trên công trirờng
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d. Bảo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẶP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

BÁO CÁO
Doanh thu phí bảo hiểm

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /

STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảo hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm)Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm)Nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhượng tái bảo hiểm)Phí bảo hiểm giữ lại
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=(3)+ (4)+<5X6> (7)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiếm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản (=1 a+1 b):
la. Bào hiêm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
ỉb. Bảo hiêm tài sản khác
2Bảo hiếm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiếm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bằt buộc trách nhiệm dân sự cùa chủ xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ở tô
4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bảo hiếm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Bào hiém cháy, nô bắt buộc
5b. Bào hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bào hiêm băt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vẩn dầu tư xây dựng
7b. Báo hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa nhà thâu thi công xây dựng đổi với người thứ ha
7d. Bào hìém trách nhiệm khác
8Bảo hiếm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiếm nông nghiệp
10Bảo hiếm bảo lãnh
11Bảo hiềm thiệt hại khác
Tống công Í(A)+(B)1
cBảo hiểm xanh (áp dụng đoi với báo cáo năm)
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảọ hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm)Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm)Nhượng tái bão hiểm (sau khi đẫ trừ giảm phí, hoàn phí nhưựng tái bảo hiểm)Phí bảo hiểm giữ lại
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=(3)+ (4)+(5)-(6> (7)
1Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đổi với các ngành có rủi ro môi trường cao
2Bảo hiếm rủi ro khí hậu
3• • •

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

ngày .... thủng .... năm

NGƯỜI LẬP BIÊU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

  • Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
  • Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c.

Bào hiểm xanh bao gồm các sàn phẩm bào hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trưÒTig đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 -2030 ban hành kèm theo Quyết định sổ 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phù.

BÁO CÁO

Doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:

Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /

STINghiệp vụ bảo hiếmQua tổ chức tín dụngQua môi truồng mạngQua kênh phân phối khácTổng cộng
Phí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gốcPhí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gốcPhí bảo hiêm gôcBồi th tròng bảo hiểm gốcPhí bào hiểm gốcBồi thường bảo hiểm gốc
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)=(3) + (5) + (7)(10) + (4)+(6) +(8)
ABáo hiếm súc khỏe
1Bào hiêm sức khỏe, thân thê
2Bảo hiếm chi phí y tế
BBảo hiếm phi nhân thọ
1Báo hiềm tài sàn (= 1 a+1 b);
la. Bào hiêm hãt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Báo hiếm tài sàn khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bào hiêm hàng không
4Bào hiềm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chu xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự
- Ô tổ
4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giới
4c. Báo hiém trách nhiệm dán sự khác cúa chú xe cơ giới
5Bào hiêm cháy, nô (=5a+5b):
ỉa. Báo hiếm chảy, nô bắt buộc
5b. Báo hiếm cháy, nô khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7

Bào hiểm trách nhiệm

(=7a+7b+7c+7d):

7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
7b. Báo hiém bắt buộc đối với người
STTNghiệp vụ bảo hiểmQua tổ chức tin dụngQua môi trưímg mạngQua kênh phân phối khácTổng cộng
Phí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gôcPhí bảo hiểm gốcBồi thường báo hiểm gốcPhí bảo hiểm gốcBồi thường bào hiểm gốcPhí bào hiểm gốcBồi thường bào hiêm gốc
lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiếm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d. Báo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bào lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B)|1

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rỗ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số luỹ kế từ đầu năm

BÁO CÁO
Bồi thường bảo hiểm

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /

STTNghiệp vụ bảo hiêmBồi thuìrng bảo hiếm gốcThu bồi thu'ò'ng nhượng tái bảo hiểmChi bồi thường nhận tái bảo hiểmThu đòi ngườ thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lạiChi bồi thưèrng từ Dự phòng bồi thường cho các dao động lón về tổn thất (đổi vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm báo cân đổi (đối vói bảo hiểm sức khỏe)
Trong nirócNgoài nướcTrong nướcNgoài nưó’c
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9) = (3)-(4> (5)+(6)+(7)- (8)(10)
ABảo hiêm sức khỏe
1Bào hiểm sức khỏe, thân thề
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiêm phi nhân thọ
1Bào hiếm tài sàn (= 1 a+1 b);
la. Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
1 b. Báo hi êm tài sán khác
2Bào hiểm hàng hóa vận chuyển
3Báo hiêm hàng không
4Bảo hiêm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chú xe CO' giới:
-Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ô tô
4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giời
4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác của chủ xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc
5b. Báo hiểm cháy, no khác
6Báo hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu
7Bào hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiêm hăt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d Bảo hiếm trách nhiệm khác
8Bào hiểm tín dụng và rùi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bào lãnh
11Bảo hiếm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B)1
cBảo hiểm xanh (áp dụng đổi vói báo cáo năm)
1Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao
2Bảo hiềm rủi ro khí hậu
3>««

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẶP BIÊU

(Ký và ghi rõ họ tên)

....... ngày .... tháng .... năm

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LƯẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chủ:

  • Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
  • Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c.

Bảo hiểm xanh bao gồm các sản phẩm bảo hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc ẹia về tăng trường xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Ke hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phủ.

BÁO CÁO

Chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ

  • Tên doanh nghiệp báo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểin phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo quý (năm): từ đên
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảo hiểm giũ' lạiDụ phòng phí chưa đưọc hưởngDự phòng bồi thưòngDự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối với bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối vói bảo hiểm sức khỏe)Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ
Theo hồ SO' yêu cầu đòi bồi thường Theo hệ số phát sinh bồi thưò'ng
Đã thông báo/yêu cầu đòi bồi thưò'ngChua thông báo/ yêu cầu đòi bồi thưírng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
ABảo hiếm sức khỏe
1Bào hiểm sức khóe, thân thể
2Bào hiểm chi phí y tế
BBảo hiếm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản (= 1 a+1 b):
la. Báo hiềm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Bào hiểm tài sán khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiêm hàng không
4Bào hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chủ xe cơ giói:
• Mô tô, xe găn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự
- ô tô
4b. Báo hiếm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiêm trách nhiệm dân sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bào hiếm cháy, nố (=5a+5b):
5a. Bào hiêm cháy, no bắt buộc
5b. Báo hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chù tàu
7

Bảo hiếm trách nhiệm

(=7a+7b+7c+7d):

7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đau tư xây dựng
7h. Bào hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của nhà thầu thi công xây dựng đoi với người thứ ba
7d. Báo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B) 1

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.

NGƯỜI LẶP BIẾU

(Ký và ghi rõ họ tên)

CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

  • Cột số (9) là tổng cùa cột: (4), (5), (6), (8) hoặc (4), (7), (8) tùy phương pháp trích lập dự phòng bồi thường áp dụng.
  • Đối với dự phòng toán học của các Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột sô (4).

BẢO CÁO

Tông hợp dự phòng nghiệp vụ

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo quý (năm): từ đến
ST TNghiệp vụ bảo hiểmDự phòng phí chưa được hưởngDự phòng bồi thưòìigDự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối với bảo hiểm sức khỏe)Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ
Đầu kỳTăng (giảm) trong kỳCuối kỳĐầu kỳTăng (giảm) trong kỳCuối kỳĐầu kỳTrích trong kỳCuối kỳChi trong kỳĐầu kỳT rích trong kỳCuối kỳChi trong kỳ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiếm tài sản (=la+lb):
la. Bào hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Bào hiêm tài sán khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bão hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ô tô
4h. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
4c. Bào hiểm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b);
5a. Bào hiêm cháy, nổ bắt buộc
5b. Bào hiêm cháy, nồ khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu
7Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đẩu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đoi với người lao động thì công trên công trường
7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thâu thi công xây dựng đoi với người thứ ba
7d. Báo hiêm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng [(A)+(B)J

Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thật.

NGƯỜI LẬP BIÊU

(Ký và ghi rõ họ tên)

CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Đối với dự phòng toán học cùa các Hợp đồng bào hiểm sức khòe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thòng tư này có hiệu lực tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột số (3), (4), (5).

BÁO CÁO

Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chií sở hữu

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:

Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /

I. NGUỒN VỐN ĐẦU TU

Nguồn vốn đẩu tưSố đầu kỳ (1)Tăng trong kỳ (2)Giảm trong kỳ (3)Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) -(3)
1. Nguồn vốn chủ sở hữu
2. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu
3. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu
4. Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh
5. Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư: [(1)*(4)]

II. ĐÀU TU TÙ’ NGUÒN VÓN CHỦ SỞ HỮU

Danh mục đầu tưSố đầu kỳ (1)Tăng trong kỳ (2)Giảm trong kỳ (3)Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) (3)Kết quả đầu tư (5)
A. Đầu tư tại Việt Nam
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
4. Công trái xây dựng tổ quốc
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh
7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
ỉa. Cổ phiến được niêm yết
Ib. Cổ phiến không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào
2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bào
3. Chứng chi quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sản
(III) Cộng
Tổng cộng A = (I) + (II) + (III)
B. Đầu tư ra nước ngoài
1. Thành lập hoặc góp vôn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiềm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
Tổng cộng B = (1) + (2)
Tổng cộng: A + B

III. ĐẦU Tư TƯ NGUÒN VÓN CHÙ SỞ HỮU BẰNG VÓN PHÁP ĐỊNH/VÓN ĐIÈU LỆ TÓI THIÉU HOẶC BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN TÔI THIÊU TÙY THEO SÓ NÀO LỚN HƠN

(Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01/7/2023 cùa Chính phù)

• > Danh mục đầu tư ... số đầu kỳ (Triệu đồng) (1)Tăng trong kỳ (Triệu đồng) - (2) ' .Giảm trong kỳ (TnVuưồÍg/ (3)Số cuối kỳ (Triệu đong) (4)=(l)+(2) (3)Tỷ lệc> (%) (5)'Kết quả đầu tư (Triệu đồng) (6)
A. Đầu tư tại Việt Nam
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
4. Công trái xây dựng tổ quốc
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh
7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
la. Cồ phiếu được niêm yết
ỉb. Cổ phiếu không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đàm hào
2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo
3. Chứng chỉ quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sản
(III) Cộng
Tổng cộng A = (I) + (II) + (III)
B. Đầu tư ra nước ngoài
1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bào hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
Tổng cộng B = (1) + (2)
Tổng cộng: A + B

Chúng tôi đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIẾU

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

( Tỳ lệ so với tồng sổ tiền đầu tư từ nguồn vốn chủ sờ hữu bằng vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu hoặc biên khả năng thanh toán tối thiểu tùy theo số nào lớn hơn

BÁO CÁO

Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /

I. NGUÔN VÓN ĐẦU TƯ

- Ngựôn von đâu tư

Số đầu kỳ

(1)

Tăng trong kỳ (2)

Giảm trong kỳ

(3) '■

Số cuối kỳ (4>(l)+(2)-(3)
1. Tổng dự phòng nghiệp vụ (= 1 a+1 b+1 c)
la.Dự phòng phí chưa được hưởng
Ib. Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết
lc. Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất và dự phòng đảm bảo cân đối
2. Gửi tiền tại các tố chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để bồi thường bảo hiểm/trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ
3. vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ [=(!)- (2)]
ị Danh mục đau tưsổ đầu kỳ : ■ (Triệu đồng)

Tăng trong kỳ (Tnệuđong)

X (2)

Giảm trong kỳ (Triệu đồng)

Số cuối kỳ (Triệu đồng) (4HD+(2)

-(3) "X-

Tỷ lệC) '■T(%) ;-AKết quả đầu tư (Triệu đồng) <(6)
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
4. Công trái xây dựng tổ quốc
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
7. Gừi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
la. Cổ phiếu được niêm yết
Ib. Cổ phiếu không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiêu doanh nghiệp có đám hảo
2b. Trái phiêu doanh nghiệp không có đảm hảo
3. Chứng chi quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sàn
(III) Cộng
Tổng cộng: [(I) + (II) + (III)]

Chúng tôi đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẶP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(À): Tỷ lệ so với tổng số tiền đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ

BÁO CÁO

Khả năng thanh toán

- Tẻn doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: - Báo cáo quý (năm); từ đen

Chỉ tiêuGiá trị hạch toán Tỷ lệ loại trừ Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trà
  1. Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán:
  1. Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
  2. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái báo hiểm);

0%

0%

3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật
  1. Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này):

+ Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào

+ Trái phiếu doanh nghiệp không có đảm bảo

+ Cổ phiếu được niêm yết, chứng chỉ quỹ

+ Cổ phiếu không đưọc niêm yết

+ Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng

  • Đầu tư vào bất động sản để cho thuê
  • yốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiêm khác từ nguôn vôn chủ sờ hữu)
  1. Các khoản phải thu:

+ Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm

  • Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nọ- khó đòi tương ứng theo quy định cùa pháp luật
  • Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%
  • Phải thu tái bào hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%.
  1. Tài sản cố định hữu hình, tài sàn cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho.
  2. Tài sàn khác

1% 3% 15% 20% 8% 15% 20%

30% 50%

30%

50%

25%

15%

  1. Các tải sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán:
  1. Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm khác từ nguồn von chủ sở hữu
  2. Các khoản nợ không cỏ khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật
  3. Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất
  4. Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết

bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ

đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; 1

100%

100% 100% 100%

100%

e) Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiếm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên

  1. Các khoản đầu tư trờ lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng
  2. Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực.
  3. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật.

k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiếm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm.

100%

100%

100%

100%

100%

5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài
  1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
  • 25% tổng phí bảo hiềm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
  • 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt < - Theo tỷ lệ %ối

ngày thủng năm

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi rõ họ lên và đóng dấu)

NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

Máusố8-PNT (Ban hành kèm theo Thòng tư sổ 67/2023/TT-BTC BÁO cáo n%ày 02/11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh)

Asean

Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:

Báo cáo năm: từ đến

Đơn vị: Triệu đồng
Tiêu chí Bảo hiểm hàng hải, hàng không, hàng hóa vận chuyển Bảo hiểm cháy, nổ Bảo hiểm xe cơ gióiCác nghiệp vụ khácTổng số
A. Phí bảo hiểm
1. Phí bảo hiểm gốc
2. Phí nhận tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tổng a+b+c
3. Tống phí bảo hiểm (1+ 2d)
4. Phí nhượng tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Đến ASEAN
c. Đến các nước khác
d. Tổng a+b+c
5. Phí bào hiếm giữ lại (3-4d)
6. Dự phòng phí
a. Năm trước
b. Năm nay
7. Thu nhập phí bảo hiểm (5+6a-6b)
B. Bồi thường (gồm cả chi giám định)
1. Bồi thưòĩig gốc
2. Bổi thường nhận tái bảo hiếm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tống a+b+c
3. Tồng bồi thường bảo hiểm (1 +2d)
4. Thu bồi thường từ nhượng tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tồng a+b+c
5. Bôi thưòng thuộc trách nhiệm giữ lại (3-4d)
6. Bối thường chưa trả
a. Năm trước
b. Năm nay
7. Dự phòng bồi thưòng
a. Năm trước
b. Năm nay
8. Bồi thường phát sinh (5-6a+6b-7a+7b)
9. Chi giám định

Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.

NGƯỜI LẬP BIẺU

(Ký và ghi rõ họ tên)

ngày .... tháng .... năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dẩu)

BÁO CÁO

Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới

  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo năm: từ đến
STTLoại hình nghiệp vụTổ chức cung cấp dịch vụ môi giói bảo hiếm qua biên gióiSố lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giớiPhí bảo hiểm (triệu đồng)
Bảo hiểm phi nhân thọ
IBảo hiểm tài sảnTên tổ chức 1không phát sinh
Tên tổ chức 2không phát sinh
Cộng:Sổ lượng tổ chứcTổng số hợp đồngrông
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyểnBáo cáo tương tự nghiệp vụ ‘‘bảo hiểm tài sản”
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiếm thiệt hại khác
Tồng cộng (l)+(2)+...(l 1)Sổ lượng tổ chứcTổng số hợp đồngTong 1

Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.

NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026