Mẫu số 1-PNT - Thông tư 67/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 1-PNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC.
ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tháng báo cáo (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng) | So sánh với cùng kỳ năm trước (%) | |
| Tháng | Lũy kế | ||||
| I | Doanh thu phí bảo hiểm gổc | ||||
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân the | ||||
| 2 | Bảo hiêm chi phí y tê | ||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| 1 | Bảo hiêm tài sản (= 1 a+1 b); | ||||
| la. Bảo hiêm băt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||
| 1 b. Bảo hiêm tài sản khác | |||||
| 2 | Bào hiêm hàng hóa vận chuyên | ||||
| 3 | Bào hiểm hàng không | ||||
| 4 | Bảo hiếm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||
| 4a. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới: | |||||
| - Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||
| -Ồ tô | |||||
| 4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||
| 4c. Bào hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chủ xe cơ giới | |||||
| 5 | Bảo hiếm cháy, nố (=5a+5b): | ||||
| 5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc | |||||
| 5b. Bảo hiêm cháy, nô khác | |||||
| 6 | Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chủ tàu | ||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||
| 7a. Bao hiềm bắt huộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vần đầu tư xây dựng | |||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||
| 7c. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đổi với người thứ ba | |||||
| 7d. Báo hiêm trách nhiệm khác | |||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||
| 9 | Bào hiếm nông nghiệp | ||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | ||||
| 11 | Bào hiểm thiệt hại khác | ||||
| II | Bồi thường bảo hiểm gốc | ||||
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| 1 | Bảo hiểm tài sàn (= 1 a+1 b): | ||||
| la. Bào hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||
| Ib. Báo hiêm tài sản khác | 1 | ||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tháng báo cáo (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng) | So sánh vói cùng kỳ năm trước (%) | |
| Tháng | Lũy kể | ||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | ||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||
| 4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới: | |||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||
| - Ô tô | |||||
| 4b. Bào hiểm vật chất xe cơ giới | |||||
| 4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác cùa chủ xe cơ giới | |||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||
| 5a. Bào hiếm chảy, nô bắt buộc | |||||
| 5b. Bảo hiềm cháy, nồ khác | |||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghê nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đổi với người lao động thi công trên công trirờng | |||||
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||
| 7d. Bảo hiểm trách nhiệm khác | |||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | ||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÁO CÁO
Doanh thu phí bảo hiểm
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm) | Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) | Nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhượng tái bảo hiểm) | Phí bảo hiểm giữ lại | ||
| Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3)+ (4)+<5X6> (7) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||
| 2 | Bảo hiếm chi phí y tế | ||||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||||
| 1 | Bảo hiểm tài sản (=1 a+1 b): | ||||||
| la. Bào hiêm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||
| ỉb. Bảo hiêm tài sản khác | |||||||
| 2 | Bảo hiếm hàng hóa vận chuyển | ||||||
| 3 | Bảo hiếm hàng không | ||||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||
| 4a. Bảo hiêm bằt buộc trách nhiệm dân sự cùa chủ xe cơ giới: | |||||||
| - Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||
| -Ở tô | |||||||
| 4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||||
| 4c. Bảo hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới | |||||||
| 5 | Bảo hiếm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||||
| 5a. Bào hiém cháy, nô bắt buộc | |||||||
| 5b. Bào hiêm cháy, nô khác | |||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||
| 7a. Bào hiêm băt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vẩn dầu tư xây dựng | |||||||
| 7b. Báo hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||||
| 7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa nhà thâu thi công xây dựng đổi với người thứ ha | |||||||
| 7d. Bào hìém trách nhiệm khác | |||||||
| 8 | Bảo hiếm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||||
| 9 | Bào hiếm nông nghiệp | ||||||
| 10 | Bảo hiếm bảo lãnh | ||||||
| 11 | Bảo hiềm thiệt hại khác | ||||||
| Tống công Í(A)+(B)1 | |||||||
| c | Bảo hiểm xanh (áp dụng đoi với báo cáo năm) | ||||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảọ hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm) | Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) | Nhượng tái bão hiểm (sau khi đẫ trừ giảm phí, hoàn phí nhưựng tái bảo hiểm) | Phí bảo hiểm giữ lại | ||
| Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3)+ (4)+(5)-(6> (7) |
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đổi với các ngành có rủi ro môi trường cao | ||||||
| 2 | Bảo hiếm rủi ro khí hậu | ||||||
| 3 | • • • | ||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
ngày .... thủng .... năm
NGƯỜI LẬP BIÊU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
- Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c.
Bào hiểm xanh bao gồm các sàn phẩm bào hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trưÒTig đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 -2030 ban hành kèm theo Quyết định sổ 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phù.
BÁO CÁO
Doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
| STI | Nghiệp vụ bảo hiếm | Qua tổ chức tín dụng | Qua môi truồng mạng | Qua kênh phân phối khác | Tổng cộng | ||||
| Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gốc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gốc | Phí bảo hiêm gôc | Bồi th tròng bảo hiểm gốc | Phí bào hiểm gốc | Bồi thường bảo hiểm gốc | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(3) + (5) + (7) | (10) + (4)+(6) +(8) |
| A | Báo hiếm súc khỏe | ||||||||
| 1 | Bào hiêm sức khỏe, thân thê | ||||||||
| 2 | Bảo hiếm chi phí y tế | ||||||||
| B | Bảo hiếm phi nhân thọ | ||||||||
| 1 | Báo hiềm tài sàn (= 1 a+1 b); | ||||||||
| la. Bào hiêm hãt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||
| Ib. Báo hiếm tài sàn khác | |||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||
| 3 | Bào hiêm hàng không | ||||||||
| 4 | Bào hiềm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||
| 4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chu xe cơ giới: | |||||||||
| - Mô tô, xe gắn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự | |||||||||
| - Ô tổ | |||||||||
| 4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giới | |||||||||
| 4c. Báo hiém trách nhiệm dán sự khác cúa chú xe cơ giới | |||||||||
| 5 | Bào hiêm cháy, nô (=5a+5b): | ||||||||
| ỉa. Báo hiếm chảy, nô bắt buộc | |||||||||
| 5b. Báo hiếm cháy, nô khác | |||||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||||||
| 7 | Bào hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||
| 7b. Báo hiém bắt buộc đối với người | |||||||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Qua tổ chức tin dụng | Qua môi trưímg mạng | Qua kênh phân phối khác | Tổng cộng | ||||
| Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gôc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thường báo hiểm gốc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thường bào hiểm gốc | Phí bào hiểm gốc | Bồi thường bào hiêm gốc | ||
| lao động thi công trên công trường | |||||||||
| 7c. Bào hiếm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||||||
| 7d. Báo hiểm trách nhiệm khác | |||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính | ||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||
| 10 | Bào hiểm bào lãnh | ||||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||||||
| Tổng cộng |(A)+(B)| | 1 | ||||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rỗ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số luỹ kế từ đầu năm
BÁO CÁO
Bồi thường bảo hiểm
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
| STT | Nghiệp vụ bảo hiêm | Bồi thuìrng bảo hiếm gốc | Thu bồi thu'ò'ng nhượng tái bảo hiểm | Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm | Thu đòi ngườ thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại | Chi bồi thưèrng từ Dự phòng bồi thường cho các dao động lón về tổn thất (đổi vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm báo cân đổi (đối vói bảo hiểm sức khỏe) | ||
| Trong niróc | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nưó’c | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (3)-(4> (5)+(6)+(7)- (8) | (10) |
| A | Bảo hiêm sức khỏe | ||||||||
| 1 | Bào hiểm sức khỏe, thân thề | ||||||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||
| B | Bảo hiêm phi nhân thọ | ||||||||
| 1 | Bào hiếm tài sàn (= 1 a+1 b); | ||||||||
| la. Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||
| 1 b. Báo hi êm tài sán khác | |||||||||
| 2 | Bào hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||
| 3 | Báo hiêm hàng không | ||||||||
| 4 | Bảo hiêm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||
| 4a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chú xe CO' giới: | |||||||||
| -Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||
| - Ô tô | |||||||||
| 4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giời | |||||||||
| 4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác của chủ xe cơ giới | |||||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||||||
| 5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc | |||||||||
| 5b. Báo hiểm cháy, no khác | |||||||||
| 6 | Báo hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu | ||||||||
| 7 | Bào hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||
| 7a. Báo hiêm hăt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||||||
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||||||
| 7d Bảo hiếm trách nhiệm khác | |||||||||
| 8 | Bào hiểm tín dụng và rùi ro tài chính | ||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||
| 10 | Bào hiểm bào lãnh | ||||||||
| 11 | Bảo hiếm thiệt hại khác | ||||||||
| Tổng cộng |(A)+(B)1 | |||||||||
| c | Bảo hiểm xanh (áp dụng đổi vói báo cáo năm) | ||||||||
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao | ||||||||
| 2 | Bảo hiềm rủi ro khí hậu | ||||||||
| 3 | >«« |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIÊU
(Ký và ghi rõ họ tên)
....... ngày .... tháng .... năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LƯẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chủ:
- Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
- Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c.
Bảo hiểm xanh bao gồm các sản phẩm bảo hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc ẹia về tăng trường xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Ke hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phủ.
BÁO CÁO
Chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ
- Tên doanh nghiệp báo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểin phi nhân thọ nước ngoài:
- Báo cáo quý (năm): từ đên
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm giũ' lại | Dụ phòng phí chưa đưọc hưởng | Dự phòng bồi thưòng | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối với bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối vói bảo hiểm sức khỏe) | Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ | ||
| Theo hồ SO' yêu cầu đòi bồi thường | Theo hệ số phát sinh bồi thưò'ng | |||||||
| Đã thông báo/yêu cầu đòi bồi thưò'ng | Chua thông báo/ yêu cầu đòi bồi thưírng | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Bảo hiếm sức khỏe | |||||||
| 1 | Bào hiểm sức khóe, thân thể | |||||||
| 2 | Bào hiểm chi phí y tế | |||||||
| B | Bảo hiếm phi nhân thọ | |||||||
| 1 | Bảo hiểm tài sản (= 1 a+1 b): | |||||||
| la. Báo hiềm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | ||||||||
| Ib. Bào hiểm tài sán khác | ||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | |||||||
| 3 | Bảo hiêm hàng không | |||||||
| 4 | Bào hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | |||||||
| 4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chủ xe cơ giói: | ||||||||
| • Mô tô, xe găn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự | ||||||||
| - ô tô | ||||||||
| 4b. Báo hiếm vật chất xe cơ giới | ||||||||
| 4c. Bảo hiêm trách nhiệm dân sự khác cùa chù xe cơ giới | ||||||||
| 5 | Bào hiếm cháy, nố (=5a+5b): | |||||||
| 5a. Bào hiêm cháy, no bắt buộc | ||||||||
| 5b. Báo hiêm cháy, nô khác | ||||||||
| 6 | Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chù tàu | |||||||
| 7 | Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | |||||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đau tư xây dựng | ||||||||
| 7h. Bào hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | ||||||||
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của nhà thầu thi công xây dựng đoi với người thứ ba | ||||||||
| 7d. Báo hiểm trách nhiệm khác | ||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||||||
| 9 | Bào hiểm nông nghiệp | |||||||
| 10 | Bào hiểm bảo lãnh | |||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | |||||||
| Tổng cộng |(A)+(B) 1 |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẶP BIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột số (9) là tổng cùa cột: (4), (5), (6), (8) hoặc (4), (7), (8) tùy phương pháp trích lập dự phòng bồi thường áp dụng.
- Đối với dự phòng toán học của các Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột sô (4).
BẢO CÁO
Tông hợp dự phòng nghiệp vụ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
- Báo cáo quý (năm): từ đến
| ST T | Nghiệp vụ bảo hiểm | Dự phòng phí chưa được hưởng | Dự phòng bồi thưòìig | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối với bảo hiểm sức khỏe) | Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||
| Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Trích trong kỳ | Cuối kỳ | Chi trong kỳ | Đầu kỳ | T rích trong kỳ | Cuối kỳ | Chi trong kỳ | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||||||||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||||||||||||
| 1 | Bảo hiếm tài sản (=la+lb): | ||||||||||||||
| la. Bào hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||||||||
| Ib. Bào hiêm tài sán khác | |||||||||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||||||||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | ||||||||||||||
| 4 | Bão hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||||||||
| 4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chù xe cơ giới: | |||||||||||||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||||||||
| -Ô tô | |||||||||||||||
| 4h. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||||||||||||
| 4c. Bào hiểm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới | |||||||||||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b); | ||||||||||||||
| 5a. Bào hiêm cháy, nổ bắt buộc | |||||||||||||||
| 5b. Bào hiêm cháy, nồ khác | |||||||||||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu | ||||||||||||||
| 7 | Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||||||||
| 7a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đẩu tư xây dựng | |||||||||||||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đoi với người lao động thì công trên công trường | |||||||||||||||
| 7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thâu thi công xây dựng đoi với người thứ ba | |||||||||||||||
| 7d. Báo hiêm trách nhiệm khác | |||||||||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||||||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||||||||
| 10 | Bào hiểm bảo lãnh | ||||||||||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||||||||||||
| Tổng cộng [(A)+(B)J |
Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẬP BIÊU
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Đối với dự phòng toán học cùa các Hợp đồng bào hiểm sức khòe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thòng tư này có hiệu lực tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột số (3), (4), (5).
BÁO CÁO
Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chií sở hữu
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
I. NGUỒN VỐN ĐẦU TU
| Nguồn vốn đẩu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) | Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) -(3) |
| 1. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||
| 2. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu | ||||
| 3. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu | ||||
| 4. Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh | ||||
| 5. Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư: [(1)*(4)] |
II. ĐÀU TU TÙ’ NGUÒN VÓN CHỦ SỞ HỮU
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) | Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) (3) | Kết quả đầu tư (5) |
| A. Đầu tư tại Việt Nam | |||||
| I. Nhóm 1 | |||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | |||||
| 2. Tín phiếu kho bạc | |||||
| 3. Trái phiếu kho bạc |
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | |||||
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | |||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh | |||||
| 7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng | |||||
| (I) Cộng | |||||
| II. Nhóm 2 | |||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | |||||
| ỉa. Cổ phiến được niêm yết | |||||
| Ib. Cổ phiến không được niêm yết | |||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | |||||
| 2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào | |||||
| 2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bào | |||||
| 3. Chứng chi quỹ | |||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | |||||
| (II) Cộng | |||||
| III. Nhóm 3 | |||||
| Kinh doanh bất động sản | |||||
| (III) Cộng | |||||
| Tổng cộng A = (I) + (II) + (III) | |||||
| B. Đầu tư ra nước ngoài | |||||
| 1. Thành lập hoặc góp vôn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiềm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | |||||
| 2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | |||||
| Tổng cộng B = (1) + (2) | |||||
| Tổng cộng: A + B |
III. ĐẦU Tư TƯ NGUÒN VÓN CHÙ SỞ HỮU BẰNG VÓN PHÁP ĐỊNH/VÓN ĐIÈU LỆ TÓI THIÉU HOẶC BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN TÔI THIÊU TÙY THEO SÓ NÀO LỚN HƠN
(Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01/7/2023 cùa Chính phù)
| • > Danh mục đầu tư . | .. số đầu kỳ (Triệu đồng) (1) | Tăng trong kỳ (Triệu đồng) - (2) ' . | Giảm trong kỳ (TnVuưồÍg/ (3) | Số cuối kỳ (Triệu đong) (4)=(l)+(2) (3) | Tỷ lệc> (%) (5)' | Kết quả đầu tư (Triệu đồng) (6) |
| A. Đầu tư tại Việt Nam | ||||||
| I. Nhóm 1 | ||||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | ||||||
| 2. Tín phiếu kho bạc | ||||||
| 3. Trái phiếu kho bạc | ||||||
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | ||||||
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh | ||||||
| 7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng | ||||||
| (I) Cộng | ||||||
| II. Nhóm 2 | ||||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | ||||||
| la. Cồ phiếu được niêm yết | ||||||
| ỉb. Cổ phiếu không được niêm yết | ||||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | ||||||
| 2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đàm hào | ||||||
| 2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo | ||||||
| 3. Chứng chỉ quỹ | ||||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||
| (II) Cộng | ||||||
| III. Nhóm 3 | ||||||
| Kinh doanh bất động sản |
| (III) Cộng | ||||||
| Tổng cộng A = (I) + (II) + (III) | ||||||
| B. Đầu tư ra nước ngoài | ||||||
| 1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | ||||||
| 2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bào hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | ||||||
| Tổng cộng B = (1) + (2) | ||||||
| Tổng cộng: A + B |
Chúng tôi đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
( Tỳ lệ so với tồng sổ tiền đầu tư từ nguồn vốn chủ sờ hữu bằng vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu hoặc biên khả năng thanh toán tối thiểu tùy theo số nào lớn hơn
BÁO CÁO
Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
I. NGUÔN VÓN ĐẦU TƯ
| - Ngựôn von đâu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) '■ | Số cuối kỳ (4>(l)+(2)-(3) |
| 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ (= 1 a+1 b+1 c) | ||||
| la.Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||
| Ib. Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết | ||||
| lc. Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất và dự phòng đảm bảo cân đối | ||||
| 2. Gửi tiền tại các tố chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để bồi thường bảo hiểm/trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||
| 3. vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ [=(!)- (2)] |
| ị Danh mục đau tư | sổ đầu kỳ : ■ (Triệu đồng) | Tăng trong kỳ (Tnệuđong) X (2) | Giảm trong kỳ (Triệu đồng) | Số cuối kỳ (Triệu đồng) (4HD+(2) -(3) "X- | Tỷ lệC) '■T(%) ;-A | Kết quả đầu tư (Triệu đồng) <(6) |
| I. Nhóm 1 | ||||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | ||||||
| 2. Tín phiếu kho bạc |
| 3. Trái phiếu kho bạc | ||||||
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | ||||||
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||
| 7. Gừi tiền tại các tổ chức tín dụng | ||||||
| (I) Cộng | ||||||
| II. Nhóm 2 | ||||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | ||||||
| la. Cổ phiếu được niêm yết | ||||||
| Ib. Cổ phiếu không được niêm yết | ||||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | ||||||
| 2a. Trái phiêu doanh nghiệp có đám hảo | ||||||
| 2b. Trái phiêu doanh nghiệp không có đảm hảo | ||||||
| 3. Chứng chi quỹ | ||||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||
| (II) Cộng | ||||||
| III. Nhóm 3 | ||||||
| Kinh doanh bất động sàn | ||||||
| (III) Cộng | ||||||
| Tổng cộng: [(I) + (II) + (III)] |
Chúng tôi đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(À): Tỷ lệ so với tổng số tiền đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
BÁO CÁO
Khả năng thanh toán
- Tẻn doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: - Báo cáo quý (năm); từ đen
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trà | |||
| 0% 0% | ||
3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật
+ Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có đảm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chỉ quỹ + Cổ phiếu không đưọc niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng
+ Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm
| 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15% | ||
bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; 1 | 100% 100% 100% 100% 100% |
e) Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiếm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên
k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiếm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm. | 100% 100% 100% 100% 100% | ||
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài | |||
| |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt < - Theo tỷ lệ % | ối | |
ngày thủng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ lên và đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Máusố8-PNT
(Ban hành kèm theo Thòng tư sổ 67/2023/TT-BTC
BÁO cáo n%ày 02/11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh)
Asean Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo năm: từ đến Đơn vị: Triệu đồng | ||||||
| Tiêu chí | Bảo hiểm hàng hải, hàng không, hàng hóa vận chuyển | Bảo hiểm cháy, nổ | Bảo hiểm xe cơ giói | Các nghiệp vụ khác | Tổng số | |
| A. Phí bảo hiểm | ||||||
| 1. Phí bảo hiểm gốc | ||||||
| 2. Phí nhận tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tổng a+b+c | ||||||
| 3. Tống phí bảo hiểm (1+ 2d) | ||||||
| 4. Phí nhượng tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Đến ASEAN | ||||||
| c. Đến các nước khác | ||||||
| d. Tổng a+b+c | ||||||
| 5. Phí bào hiếm giữ lại (3-4d) | ||||||
| 6. Dự phòng phí | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 7. Thu nhập phí bảo hiểm (5+6a-6b) | ||||||
| B. Bồi thường (gồm cả chi giám định) | ||||||
| 1. Bồi thưòĩig gốc | ||||||
| 2. Bổi thường nhận tái bảo hiếm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tống a+b+c | ||||||
| 3. Tồng bồi thường bảo hiểm (1 +2d) | ||||||
| 4. Thu bồi thường từ nhượng tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tồng a+b+c | ||||||
| 5. Bôi thưòng thuộc trách nhiệm giữ lại (3-4d) | ||||||
| 6. Bối thường chưa trả | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 7. Dự phòng bồi thưòng | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 8. Bồi thường phát sinh (5-6a+6b-7a+7b) | ||||||
| 9. Chi giám định | ||||||
Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên) | ngày .... tháng .... năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dẩu) | |||||
BÁO CÁO
Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
- Báo cáo năm: từ đến
| STT | Loại hình nghiệp vụ | Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giói bảo hiếm qua biên giói | Số lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giới | Phí bảo hiểm (triệu đồng) |
| Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| I | Bảo hiểm tài sản | Tên tổ chức 1 | không phát sinh | |
| Tên tổ chức 2 | không phát sinh | |||
| Cộng: | Sổ lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | rông | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | Báo cáo tương tự nghiệp vụ ‘‘bảo hiểm tài sản” | ||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | |||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | |||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | |||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | |||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | |||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | |||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | |||
| 11 | Bảo hiếm thiệt hại khác | |||
| Tồng cộng (l)+(2)+...(l 1) | Sổ lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tong 1 |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 14 mẫu Bảo hiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.