Mẫu số 02 - Quyết định 91/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ DÙNG
(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức thiết bị bình quân/học sinh |
| I | Thiết bị cho khối Hành chính quản trị | ||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | ||
| Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) | Chiếc | 0,00057 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00077 | |
| Bàn ghế tiếp khách | Bộ | 0,00058 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00058 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ/kệ tài liệu | Chiếc | 0,00077 | |
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,00058 | |
| Tivi kết nối Camera | Chiếc | 0,00084 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00060 | |
| 2 | Phòng phó Hiệu trưởng | ||
| Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) | Chiếc | 0,00091 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00087 | |
| Bàn ghế tiếp khách | Bộ | 0,00087 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00105 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00087 | |
| Tủ/kệ tài liệu | Chiếc | 0,00106 | |
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,00087 | |
| Tivi kết nối Camera | Chiếc | 0,00058 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00084 | |
| 3 | Văn phòng | ||
| 3.1 | Bộ phận văn thư - văn phòng | ||
| Bàn quầy văn thư | Bộ | 0,00056 | |
| Bàn, ghế làm việc | Bộ | 0,00097 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | Bộ | 0,00068 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00068 | |
| Máy scan | Chiếc | 0,00056 | |
| Tủ đựng hồ sơ, tài liệu | Chiếc | 0,00203 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00077 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00077 | |
| Máy hủy tài liệu | Chiếc | 0,00045 | |
| Máy photocopy | Chiếc | 0,00064 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00055 | |
| Bàn ghế tiếp khách | Bộ | 0,00175 | |
| Tủ/kệ tài liệu | Chiếc | 0,00144 | |
| 3.2 | Bộ phận Kế toán - Tài vụ | ||
| Bàn, ghế làm việc | Bộ | 0,00087 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | Bộ | 0,00077 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00068 | |
| Tủ/kệ tài liệu | Chiếc | 0,00155 | |
| Két sắt | Chiếc | 0,00058 | |
| Máy đếm tiền | Chiếc | 0,00050 | |
| Máy hủy tài liệu | Chiếc | 0,00050 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00059 | |
| Máy scan | Chiếc | 0,00054 | |
| 4 | Phòng thường trực, bảo vệ | ||
| Quạt mát | Chiếc | 0,00058 | |
| Ti vi (màn hình theo dõi an ninh) | Chiếc | 0,00068 | |
| Bàn, ghế | Bộ | 0,00058 | |
| Giường | Chiếc | 0,00057 | |
| Tủ đựng đồ dùng | Chiếc | 0,00058 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00082 | |
| 5 | Bếp ăn bán trú | ||
| Bếp từ công nghiệp đôi lõm | Cái | 0,00054 | |
| Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | Cái | 0,00054 | |
| Hệ thống hút mùi bếp công nghiệp | Cái | 0,00063 | |
| Tù nấu cơm bằng điện (loại 50kg) | Cái | 0,00084 | |
| Xe đẩy inox 2 tằng | Cái | 0,00169 | |
| Bàn che biến thức ăn sống di động | Cái | 0,00080 | |
| Bàn chế biến thức ăn chín di dộng | Cái | 0,00080 | |
| Máy xay thịt công nghiệp | Cái | 0,00066 | |
| Chậu rửa có bánh xe di động | Cái | 0,00105 | |
| Tủ lạnh 600 lít | Cái | 0,00054 | |
| Chạn đựng bát đũa inox | Cái | 0,00105 | |
| Tủ sấy bát 2 lớp | Cái | 0,00105 | |
| Máy thái củ quả | Cái | 0,00050 | |
| Xe đẩy thức ăn | Cái | 0,00080 | |
| Giá kệ để xoong nồi,... | Cái | 0,00165 | |
| Xoong nấu dùng cho bếp từ (Loại 80-100 lít) | Cái | 0,00825 | |
| 6 | Phòng ăn học sinh | ||
| Bàn ăn | Cái | 0,04578 | |
| Ghế ngồi | Cái | 0,44222 | |
| Quạt mát | Cái | 0,01489 | |
| Điều hòa | Bộ | 0,00596 | |
| II | Thiết bị cho khối phòng học tập | ||
| 1 | Phòng học | ||
| Tủ đựng đồ dùng cá nhân bán trú | Chiếc | 0,02405 | |
| Bàn, ghế giáo viên | Bộ | 0,02265 | |
| Bàn ghế học sinh (02 chỗ, bàn bán trú nếu kết hợp cho HS bán trú) | Bộ | 0,50281 | |
| Bảng chống lóa | Chiếc | 0,02265 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,02265 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,02052 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,01926 | |
| Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) | Bộ | 0,02368 | |
| Camera | Chiếc | 0,01881 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,03707 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,08622 | |
| Máy soi bài/máy chiếu vật thể (kết nối với màn hình hiển thị ngoài) | Bộ | 0,02087 | |
| 2 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | ||
| Bàn ghế giáo viên | Bộ | 0,00058 | |
| Bàn, ghế học sinh | Bộ | 0,01403 | |
| Bảng chống lóa | Hệ thống | 0,00058 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00065 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00054 | |
| Hệ thống âm thanh | Bộ | 0,00063 | |
| Hệ thống cách âm | Hệ thống | 0,00058 | |
| Đàn organ cho học sinh | Cái | 0,00798 | |
| Dàn organ cho giáo viên | Cái | 0,00058 | |
| Tủ đựng trang phục biểu diễn | Bộ | 0,00058 | |
| Tủ đựng nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc | Chiếc | 0,00094 | |
| Tủ đựng tài liệu + Thiết bị | Chiếc | 0,00127 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00144 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00303 | |
| 3 | Phòng học bộ môn Mỹ thuật | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00058 | |
| Bàn ghế học sinh (02 chỗ) | Bộ | 0,01626 | |
| Bảng viết chống lóa | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00097 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00085 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00058 | |
| Máy chiếu vật thể | Chiếc | 0,00052 | |
| Máy tính xách tay | Chiếc | 0,00371 | |
| Thiết bị âm thanh | Bộ | 0,00050 | |
| Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật | Bộ | 0,00563 | |
| Bục, bệ bày mẫu vẽ | Bộ | 0,00105 | |
| Mẫu vẽ các loại | Bộ | 0,00076 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00106 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00203 | |
| 4 | Phòng học bộ môn Công nghệ | ||
| 4.1 | * Phòng thực hành thí nghiệm | ||
| Bàn ghế thí nghiệm giáo viên | Bộ | 0,00063 | |
| Bàn thực hành, thí nghiệm | Bộ | 0,00615 | |
| Ghế ngồi học sinh | Chiếc | 0,02354 | |
| Bộ điều khiển trung tâm | Bộ | 0,00064 | |
| Bếp ga (hoặc bếp từ) | Chiếc | 0,00050 | |
| Bảng chống lóa | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ thuốc Y tế | Chiếc | 0,00054 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00124 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00115 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00061 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00060 | |
| Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | Bộ | 0,00045 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00257 | |
| 4.2 | * Phòng chuẩn bị | ||
| Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo viên | Bộ | 0,00060 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00052 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00086 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00075 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00054 | |
| Xe đẩy phòng thực hành | Chiếc | 0,00052 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00064 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00075 | |
| 5 | Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên | ||
| 5.1 | Phân môn Vật lý | ||
| * Phòng thực hành thí nghiệm | |||
| Bàn ghế thí nghiệm giáo viên | Bộ | 0,00068 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00065 | |
| Bàn thực hành, thí nghiệm | Bộ | 0,00745 | |
| Ghế ngồi học sinh | Chiếc | 0,02497 | |
| Bộ điều khiển trung tâm | Bộ | 0,00077 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00060 | |
| Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | Bộ | 0,00055 | |
| Bếp ga (hoặc bếp từ) | Chiếc | 0,00050 | |
| Tủ/giá đựng thiết bị, dụng cụ | Chiếc | 0,00100 | |
| Bảng chống lóa | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ thuốc Y tế | Chiếc | 0,00063 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00124 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00132 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00318 | |
| * Phòng chuẩn bị | |||
| Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo viên | Bộ | 0,00058 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00045 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00087 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00126 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00052 | |
| Xe đẩy phòng thực hành | Chiếc | 0,00057 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00082 | |
| Quạt mát | 0,00151 | ||
| 5.2 | Phân môn Hóa học | ||
| * Phòng thực hành thí nghiệm | |||
| Bàn ghế thí nghiệm giáo viên | Bộ | 0,00068 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00065 | |
| Bàn thực hành, thí nghiệm | Bộ | 0,00755 | |
| Ghế ngồi học sinh | Chiếc | 0,02420 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00060 | |
| Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | Bộ | 0,00054 | |
| Bếp ga (hoặc bếp từ) | Chiếc | 0,00050 | |
| Bảng chống lóa | Chiếc | 0,00087 | |
| Tủ thuốc Y tế | Chiếc | 0,00063 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00069 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00435 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00318 | |
| * Phòng chuẩn bị | |||
| Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo viên | Bộ | 0,00071 | |
| Tủ đựng hóa chất chuyên dụng (khử mùi, tiêu độc) | Bộ | 0,00087 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00045 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00088 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00116 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00071 | |
| Xe đẩy phòng thực hành | Chiếc | 0,00058 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00055 | |
| 5.3 | Phân môn Sinh học | ||
| * Phòng thực hành thí nghiệm | |||
| Bàn ghế thí nghiệm giáo viên | Bộ | 0,00068 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00067 | |
| Bàn thực hành, thí nghiệm | Bộ | 0,00755 | |
| Ghế ngồi học sinh | Chiếc | 0,02420 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00071 | |
| Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | Bộ | 0,00055 | |
| Bếp ga (hoặc bếp từ) | Chiếc | 0,00050 | |
| Bảng chống lóa | Chiếc | 0,00086 | |
| Tủ thuốc Y tế | Chiếc | 0,00063 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00069 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00390 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00318 | |
| * Phòng chuẩn bị | |||
| Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo viên | Bộ | 0,00071 | |
| Tủ đựng hóa chất chuyên dụng (khử mùi, tiêu độc) | Bộ | 0,00068 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00045 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00086 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00106 | |
| Hệ thống chậu rửa | Bộ | 0,00071 | |
| Xe đẩy phòng thực hành | Chiếc | 0,00057 | |
| Quạt thông gió | Chiếc | 0,00055 | |
| 6 | Phòng học bộ môn Tin học | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00068 | |
| Bàn ghế máy tính cho HS | Bộ | 0,01432 | |
| Máy tính để bàn của học sinh | Bộ | 0,01481 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00068 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00060 | |
| Hệ thống tủ điều khiển trung tâm | Bộ | 0,00076 | |
| Phụ kiện kết nối máy tính | Cái | 0,00095 | |
| Tủ điều khiển điện trung tâm | Cái | 0,00107 | |
| Bảng chống lóa bao gồm hệ thống (bảng trượt) | Hệ thống | 0,00068 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00054 | |
| Máy in Laser | Chiếc | 0,00054 | |
| Máy hút bụi | Chiếc | 0,00050 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00106 | |
| Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | Bộ | 0,00055 | |
| 7 | Phòng học bộ môn ngoại ngữ | ||
| 7.1 | * Phòng ngoại ngữ thông dụng | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00091 | |
| Bàn ghế học sinh (02 chỗ) | Bộ | 0,02100 | |
| Bảng chống lóa bao gồm hệ thống (bảng trượt) | Hệ thống | 0,00091 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00091 | |
| Đài đĩa | Bộ | 0,00091 | |
| Đầu đĩa | Bộ | ||
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00064 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00091 | |
| Thiết bị âm thanh đa năng di động | Bộ | 0,00335 | |
| Học liệu điện tử | Bộ | 0,00117 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00183 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00382 | |
| Ổn áp | |||
| 7.2 | * Phòng ngoại ngữ chuyên dụng | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00050 | |
| Bàn ghế học sinh (02 chỗ) | Bộ | 0,01012 | |
| Bảng chống lóa bao gồm hệ thống (bảng trượt) | Hệ thống | 0,00050 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00050 | |
| Máy tính xách tay | Chiếc | 0,00060 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00060 | |
| Thiết bị âm thanh đa năng di động | Bộ | 0,00060 | |
| Thiết bị dạy cho giáo viên | Bộ | 0,00037 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00066 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00149 | |
| Bảng từ | Chiếc | 0,00043 | |
| Tủ đựng đồ dùng | Chiếc | 0,00043 | |
| Phần mềm (bản quyền) của giáo viên | Bộ | 0,00050 | |
| 7.3 | * Phòng ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Được trang bị và lắp đặt trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ, hoặc có thể lắp đặt chung với phòng thực hành tin học) | ||
| Máy tính cho giáo viên | Bộ | 0,00098 | |
| Máy tính cho học sinh | Bộ | 0,01963 | |
| Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị | Bộ | 0,00098 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU), nếu có | Bộ | 0,00196 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00393 | |
| Thiết bị âm thanh | Bộ | 0,00098 | |
| Bàn, ghế dùng cho giáo viên | Bộ | 0,00098 | |
| Bàn, ghế dùng cho học sinh | Bộ | 0,01570 | |
| 8 | Phòng đa chức năng | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00072 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00057 | |
| Bàn ghế học sinh (02 chỗ) | Bộ | 0,01635 | |
| Bảng chống lóa bao gồm hệ thống (bảng trượt) | Hệ thống | 0,00072 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00072 | |
| Máy chiếu vật thể | Chiếc | 0,00117 | |
| Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) | Bộ | 0,00093 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00072 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00064 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU), nếu có | Bộ | 0,00144 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00288 | |
| III | Thiết bị cho khối phòng hỗ trợ học tập | ||
| 1 | Thư viện | ||
| 1.1 | Phòng thủ thư | ||
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00068 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00058 | |
| Máy in laze | Chiếc | 0,00121 | |
| Tủ hoặc hộp mục lục | Chiếc | 0,00043 | |
| Phần mềm quản lý thư viện | Bộ | 0,00063 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00097 | |
| Máy quét, đọc mã vạch | Chiếc | 0,00098 | |
| 1.2 | Phòng đọc của giáo viên | ||
| Bàn, ghế phòng đọc | Bộ | 0,00358 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00077 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00155 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00165 | |
| Bàn ghế máy tính | Bộ | 0,00136 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00077 | |
| 1.3 | Phòng thư viện học sinh | ||
| Bàn, ghế phòng đọc | Bộ | 0,01055 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00145 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00281 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | Bộ | 0,00086 | |
| Bàn ghế máy tính | Bộ | 0,00189 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00165 | |
| Thảm trải sàn | M2 | 0,08842 | |
| 2 | Phòng thiết bị giáo dục | ||
| Tủ đựng thiết bị | Chiếc | 0,00313 | |
| Giá để thiết bị | Chiếc | 0,00441 | |
| Giá treo tranh, ảnh | Chiếc | 0,00287 | |
| Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) | Bộ | 0,00058 | |
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00058 | |
| Phần mềm quản lý thiết bị dạy học | Bộ | 0,00037 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00037 | |
| 3 | Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập | ||
| Bàn tư vấn | Bộ | 0,00055 | |
| Ghế ngồi | 0,00065 | ||
| Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên | Bộ | 0,00069 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00061 | |
| Tủ để tài liệu | Bộ | 0,00069 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00098 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00050 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00079 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00070 | |
| 4 | Phòng truyền thống | ||
| Tủ trưng bày tư liệu hình ảnh | Bộ | 0,00070 | |
| Bục, tượng Bác | Bộ | 0,00068 | |
| Sa bàn | Chiếc | 0,00072 | |
| Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) | Bộ | 0,00061 | |
| Tủ/kệ trưng bày | Chiếc | 0,00194 | |
| Giá trang trí | Chiếc | 0,00687 | |
| Thảm nền hay vật liệu tương đương (theo phòng) | M2 | 0,00997 | |
| Vải phông trang trí (theo phòng) | M2 | 0,00037 | |
| Thiết kế, lắp đặt | Phòng | 0,00037 | |
| Điều hòa nhiệt độ treo tường (≥12.000 BTU) | Bộ | 0,00072 | |
| 5 | Phòng Đoàn, Đội | ||
| Máy vi tính | Bộ | 0,00058 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00057 | |
| Bàn, ghế làm việc | Bộ | 0,00058 | |
| Tượng Bác Hồ | Chiếc | 0,00056 | |
| Thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác đoàn, đội | Bộ | 0,00058 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00077 | |
| Giá để tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00072 | |
| Giá cắm cờ | Cái | 0,00064 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00081 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00063 | |
| 6 | Phòng đoàn thể | ||
| Bàn họp | Cái | 0,00239 | |
| Ghế | Cái | 0,01174 | |
| Máy vi tính | Bộ | 0,00052 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00066 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00124 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00087 | |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,00056 | |
| 7 | Phòng kho lưu trữ tài liệu Nhà trường | ||
| Giá để tài liệu, thiết bị | Cái | 0,00172 | |
| Tủ dựng tài liệu | Cái | 0,00129 | |
| Quạt mát | Cái | 0,00105 | |
| 8 | Phòng điều hành công nghệ thông tin | ||
| Tủ Rack trung tâm + hệ thống máy chú | Hệ thống | 0,00066 | |
| Bộ điều khiển Camera giám sát an ninh | Hệ thống | 0,00050 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00052 | |
| Hệ thống lưu trữ dự phòng điện | Hệ thống | 0,00050 | |
| Đầu ghi hình 16, 32 kênh tùy theo bố trí | Chiếc | 0,00050 | |
| Ổ cứng lưu trữ dữ liệu tùy theo bố trí | Chiếc | 0,00050 | |
| Tivi + giá treo | Chiếc | 0,00099 | |
| Tủ rack | Chiếc | 0,00050 | |
| Svvitch kết nối caniera và wifi tùy theo bố trí | Chiếc | 0,00098 | |
| Đầu phát wifi tùy theo bố trí | Chiếc | 0,00050 | |
| Hệ thống dây mạng + tín hiệu cantera | Hệ thống | 0,00050 | |
| 9 | Phòng họp hội đồng | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00165 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00310 | |
| Bàn, ghế họp hội đồng | Bộ | 0,02555 | |
| Hệ thống bảng | Bộ | 0,00070 | |
| Thiết bị họp trực tuyến | Bộ | 0,00065 | |
| Bộ TB âm thanh (amply, loa, mic) | Bộ | 0,00089 | |
| Bộ phông, trang trí | M2 | 0,01500 | |
| Bục và tượng Bác | Chiếc | 0,00068 | |
| Máy vi tính xách tay | Chiếc | 0,00043 | |
| Màn hình hiển thị hoặc Máy chiếu, màn chiếu | Bộ | 0,00060 | |
| Giá treo và phụ kiện kết nối | Cái | 0,00047 | |
| 10 | Phòng các tổ chuyên môn | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00120 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00197 | |
| Bàn, ghế làm việc | Bộ | 0,00276 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | Bộ | 0,00074 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00081 | |
| Tủ tài liệu | Chiếc | 0,00076 | |
| Bảng công tác | Chiếc | 0,00121 | |
| Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) | Bộ | 0,00125 | |
| 11 | Phòng Y tế học đường | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Bộ | 0,00058 | |
| Quạt mát | Chiếc | 0,00070 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | Chiếc | 0,00058 | |
| Máy in | Chiếc | 0,00057 | |
| Tủ đựng tài liệu | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ thuốc chuyên dụng y tế | Chiếc | 0,00058 | |
| Tủ hấp dụng cụ y tế | Cái | 0,00037 | |
| Tủ đựng đồ dùng | Chiếc | 0,00055 | |
| Bàn ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế) | Bộ | 0,00058 | |
| Bàn ghế khám bệnh (01 bàn + 03 ghế) | Bộ | 0,00058 | |
| Cân y tế | Chiếc | 0,00057 | |
| Ống nghe y tế | Chiếc | 0,00058 | |
| Thiết bị đo chiều cao | Chiếc | 0,00079 | |
| Thiết bị y tế khám bệnh | Bộ | 0,00064 | |
| Thiết bị đo chiều cao, cân nặng | Bộ | 0,00056 | |
| Máy do huyết áp | Bộ | 0,00058 | |
| Bảng phác đồ cấp cứu | Cái | 0,00058 | |
| Bảng theo dõi sức khòe | Cái | 0,00058 | |
| Lavabo + vòi + gương | Bộ | 0,00058 | |
| Giường Y tế | Chiếc | 0,00087 | |
| Tủ lạnh đựng thuốc | Chiếc | 0,00054 | |
| Cáng, nẹp sơ cứu | Bộ | 0,00053 | |
| Rèm cửa, ga, gối, chăn | Bộ | 0,00081 | |
| Cây nước nóng lạnh | Chiếc | 0,00057 | |
| 12 | Nhà kho | ||
| Tủ đựng thiết bị | Chiếc | 0,00143 | |
| Giá để thiết bị | Chiếc | 0,00161 | |
| 13 | Nhà tập đa năng | ||
| Bàn ghế cho khán đài | Bộ | 0,00335 | |
| Sân khấu di động | Bộ | 0,00064 | |
| Thiết bị âm thanh (Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với mic cùa GV...) | Bộ | 0,00064 | |
| Trang trí pano, tranh ảnh | Bộ | 0,00047 | |
| Bục nói chuyện | Chiếc | 0,00037 | |
| Tủ/kệ tài liệu, thiết bị | Chiếc | 0,00142 | |
| Giá đa năng | Cái | 0,00062 | |
| Tủ đồ cá nhân | Chiếc | 0,00194 | |
| Quạt cây công nghiệp | Chiếc | 0,00379 | |
| Thảm cao su (theo diện tích sàn tập) | M2 | 0,19135 | |
| Tủ thuốc cá nhân | Chiếc | 0,00050 | |
| V | Thiết bị cho các hoạt động khác | ||
| 1 | Các loại phần mềm quản lý, ứng dụng trong dạy và học | ||
| Phần mềm kế toán | Bộ | 0,00058 | |
| Phần mềm online cơ sở dữ liệu ngành | Bộ | 0,00060 | |
| Phần mềm Bảo hiểm xã hội | Bộ | 0,00065 | |
| Phần mềm hóa đơn điện tử | Bộ | 0,00066 | |
| Phần mềm tài sản công | Bộ | 0,00058 | |
| Phần mềm các khoản thu | Bộ | 0,00074 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của UBND Thành phố Hà Nội
Xem tất cả
Mẫu quyết định hỗ trợ
Mẫu số 09 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu hỗ trợ
Mẫu số 08 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định đưa sản phẩm, dịch vụ vào Danh mục hỗ trợ
Mẫu số 07 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ lãi vay phát triển tài sản số
Mẫu số 06 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ xuất khẩu sản phẩm, dịch vụ công nghệ số
Mẫu số 05 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ khai thác nguồn lực số, sử dụng phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và phát triển
Mẫu số 04 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ xây dựng học liệu số, đào tạo kỹ năng số
Mẫu số 03 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu tờ khai đăng ký cấp phiếu hỗ trợ
Mẫu số 02 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026