Mẫu số 01/TBXNK - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số: 01/TBXNK
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
THÔNG BÁO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày...tháng ...năm ...
Số: .../TB-tên viết tắt của cơ quan
ban hành văn bản
THÔNG BÁO
Về nộp thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu
Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ...
Cục Hải quan/Chi cục Hải quan/...thông báo (Tên người nộp thuế/ngân
hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá)
I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ
1. Tên người nộp thuế /ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu
tiền bán đấu giá: ...
2. Mã số thuế (nếu có): ...
3. Địa chỉ: ...
II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN
1. Lý do nộp:
2. Số tiền phải nộp:
2.1. Thuế xuất khẩu:
2.2. Thuế nhập khẩu:
2.3. Thuế tự vệ/chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp:
2.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt:
2.5. Thuế bảo vệ môi trường:
2.6. Thuế giá trị gia tăng:
2.7. Tiền chậm nộp:
2.8. Tiền phí, lệ phí:
2.9. Khoản thu khác (nếu có):
Tổng số tiền: ...
(Bằng chữ: ...)
3. Thời hạn nộp tiền thuế/tiền chậm nộp/tiền phí, lệ phí, khoản thu khác (nếu có):
4. Mức tính tiền chậm nộp:
5. Nơi nộp/hình thức nộp/Tài khoản nộp/Tên đơn vị thụ hưởng:
Trường hợp (người nộp thuế/ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá) có ý kiến về việc..., đề nghị liên hệ với Cục Hải quan.../Chi cục Hải quan/... để được hưởng dẫn thực hiện. Số điện thoại liên hệ:...
Cục Hải quan/Chi cục Hải quan/ ... xin thông báo để ...(Tên người nộp thuế) được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ phận có liên quan;
- Lưu VT, đơn vị soạn thảo.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
| Thông báo về việc nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (mẫu điện tử) | ||
| 1 | Thông tin về cơ quan hải quan | |
| 1.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp |
| 1.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm |
| 1.3 | Mã Chi cục Hải quan | Nhập mã Chi cục Hải quan thông báo |
| 1.4 | Mã Cục Hải quan | Nhập mã Cục Hải quan thông báo |
| 1.5 | Địa chỉ | |
| 1.6 | Số điện thoại | |
| 2 | Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận thông báo | |
| Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế/ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá | |
| 2.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế |
| 2.2 | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế |
| 2.3 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế |
| 2.4 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế |
| 2.5 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế |
| 2.6 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | |
| 2.7 | Tên đại lý hải quan | Nhập tên đại lý hải quan trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền |
| 2.8 | Mã số thuế của đại lý hải quan | Nhập mã số thuế của đại lý hải quan |
| 2.9 | Địa chỉ của đại lý hải quan | Nhập địa chỉ của đại lý hải quan |
| 2.10 | Điện thoại của đại lý hải quan | Nhập số điện thoại của đại lý hải quan |
| 2.11 | Fax của đại lý hải quan | Nhập số fax của đại lý hải quan |
| 2.12 | Email của đại lý hải quan | Nhập địa chỉ thư điện tử của đại lý hải quan |
| 2.13 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan |
| 2.14 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan |
| 3 | Nội dung thông báo cho người nộp thuế | |
| 3.1 | Lý do nộp tiền | Nhập lý do nộp tiền |
| 3.2 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế |
| 3.3 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế |
| 3.4 | Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế |
| 3.5 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế |
| 3.6 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế |
| 3.7 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế |
| 3.8 | Tiền chậm nộp | Nhập số tiền chậm nộp |
| 3.9 | Tiền phí/lệ phí | Nhập số tiền phí, lệ phí |
| 3.10 | Khoản thu khác | Nhập số tiền khoản thu khác (nếu có) |
| Tổng số tiền | Nhập tổng số tiền | |
| 3.11 | Thời hạn nộp | Nhập thời hạn nộp |
| 3.12 | Mức tính tiền chậm nộp | Nhập mức tính tiền chậm nộp |
| 3.13 | Nơi nộp tiền | Nhập nơi nộp tiền |
| 3.14 | Hình thức nộp tiền mặt | Nhập ô này nếu nộp bằng tiền mặt |
| 3.15 | Hình thức nộp chuyển khoản | Nhập ô này nếu nộp bằng chuyển khoản |
| 3.16 | Tài khoản nộp | Nhập tài khoản nộp |
| 3.17 | Kho bạc Nhà nước | Nhập mã Kho bạc |
| 3.18 | Đơn vị thụ hưởng | Tên đơn vị thụ hưởng |
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH VĂN BẢN
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm e Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC
e) Thông báo bằng văn bản theo Mẫu số 01/TBXNK tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này cho người khai thuế hoặc người được người khai thuế ủy quyền, người bảo lãnh, người nộp thuế thay cho người khai thuế về căn cứ pháp lý ấn định thuế, phương pháp tính thuế, số tiền thuế ấn định chi tiết theo từng loại thuế, thời hạn nộp tiền thuế ấn định, thời hạn tính ti…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.