vanban.org

Mẫu quyết toán tổng hợp thu NSNN (Mẫu số 2/QTNS - Thông tư 103/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 103/1998/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/07/1998 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2/QTNS

QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP THU NSNN NĂM....

(Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung Dự toán Số quyết toán So sánh QT/DT
NSNN NSTW NSĐP
1 2 3 4 5 6=(3):(2)
Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B)
A Tổng các khoản thu cân đối NSNN
I Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
1 Thu từ khu vực kinh tế quốc doanh TW
- Thuế VAT
Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: + Thuế TNDN các đơn vị hạch toán toàn ngành
+ Thu về quảng cáo truyền hình
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.
- Thu sử dụng vốn ngân sách
- Thuế tài nguyên
Trong đó: + Tài nguyên rừng
+ Tài nguyên nước thuỷ điện
- Thuế môn bài
- Thu hồi vốn và thu khác
2 Thu từ khu vực kinh tế quốc doanh địa phương
- Thuế VAT
Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.
- Thu sử dụng vốn ngân sách
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Tài nguyên rừng
- Thuế môn bài
- Thu hồi vốn và thu khác
3 Thu từ khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Thuế VAT
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máyGiắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Tài nguyên rừng
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Từ hoạt động dầu khí
- Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
Trong đó: Từ hoạt động dầu khí
- Các khoản thu về dầu khí
- Thuế môn bài
- Các khoản thu khác
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế VAT
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Tài nguyên rừng
- Thuế môn bài
- Thuế sát sinh
- Thu khác ngoài quốc doanh
5 Lệ phí trước bạ
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Trong đó: Thuế sử dụng đất NN trồng lúa
7 Thuế nhà đất
8 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
9 Thuế thu nhập cá nhân
10 Thu xổ số kiến thiết
11 Thu phí giao thông
12 Thu phí và lệ phí
- Phí và lệ phí Trung ương
- Phí và lệ phí tỉnh
- Phí và lệ phí huyện
- Phí và lệ phí xã
13 Thu sự nghiệp
- Thu hoạt động SN do TW quản lý
- Thu hoạt động SN do tỉnh quản lý
- Thu hoạt động SN do huyện quản lý
- Thu hoạt động SN do xã quản lý
14 Thuế chuyển quyền sử dụng đất
15 Tiền sử dụng đất
16 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN
17 Thu tiền thuê nhà ở thuộc SHNN
- Đơn vị thuộc Trung ương nộp
- Đơn vị thuộc địa phương nộp
18 Thu từ hoa lợi công sản
19 Các khoản huy động đóng góp theo quy định
20 Thu phạt an toàn giao thông theo NĐ 36/CP
21 Thu từ HĐ chống buôn lậu, KD trái pháp luật
22 Thu tiền bán cây đứng
23 Thu khác
Trong đó:.......
.......
II Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK
Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB qua biên giới đất liền
+ Thuế VAT hàng NK
III Thu viện trợ
IV Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng
V Thu kết dư ngân sách năm trước
VI Thu từ quỹ dự trữ tài chính
VII Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
1 Các khoản phí, lệ phí
Trong đó:
Học phí
+ Viện phí
2 Các khoản huy động đóng góp XD cơ sở hạ tầng
3 Các khoản phụ thu
4 Khác
Trong đó:.......
...........

Ngày... tháng... năm... Ngày... tháng... năm....

Chủ tịch UBND tỉnh (TP) Giám đốc KBNN tỉnh (TP)

(Ký tên, và đóng dấu) (Ký tên, và đóng dấu)

Trưởng phòng Ngân sách Ngày... tháng... năm....

(Ký tên) Giám đốc Sở tài chính tỉnh (TP)

(Ký tên, và đóng dấu)

UBND... Phụ lục số 8

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026