Mẫu quyết định kiểm tra (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 42/VBHN-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
| ………..(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /QĐ-….(2) | |
| ..…., ngày…... tháng…. năm…. |
QUYẾT ĐỊNH
Kiểm tra...........(3)
THỦ TRƯỞNG…………… (1)
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ………………………...........................………………………..……….(4)
Theo đề nghị của …..........................................................................…. (5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm tra ………………………………………………...….................(6) tại .......... (7) đối với ............................................................................................(8) Thời hạn kiểm tra là .… ngày, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra. Hình thức kiểm tra (theo kế hoạch hoặc đột xuất).
Điều 2. Thành lập đoàn kiểm tra gồm các ông (bà) có tên sau đây:
1. …………………………………….………………….……, trưởng đoàn;
2. …………………………………………………………..…..., thành viên;
3. ……………………………………………………………………………
Điều 3. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra và quyền, nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra
Điều 4........................................................................................................................ (9) Điều 5. Các ông (bà) có tên tại Điều 2, (10), (11) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; -…………… - Lưu… Ghi chú: (1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra. (2) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định kiểm tra. | ………. (12) (Ký, đóng dấu) |
(3) Tên cuộc kiểm tra.
(4) Các căn cứ khác để ban hành Quyết định kiểm tra (như kế hoạch kiểm tra hằng năm; chỉ đạo của cấp có thẩm quyền về việc tiến hành kiểm tra (nếu có); dấu hiệu vi phạm theo điểm b khoản 3 Điều 4,…). (5) Thủ trưởng đơn vị tham mưu đề xuất kiểm tra.
(6) Nội dung kiểm tra, thời kỳ kiểm tra (khoảng thời gian thực hiện chính sách, pháp luật của đối tượng được kiểm tra được xem xét, đánh giá trong một cuộc kiểm tra),…
(7) Địa điểm thực hiện kiểm tra.
(8) Đối tượng được kiểm tra, trường hợp nhiều đối tượng, có thể viết thành phụ lục kèm theo. (9) Những nội dung khác cần bổ sung vào Quyết định kiểm tra (nếu có).
(10) Thủ trưởng đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc kiểm tra.
(11) Thủ trưởng tổ chức là đối tượng được kiểm tra (như Chủ tịch hội đồng quản trị/Chủ tịch hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc/Giám đốc,...).
(12) Người ra quyết định kiểm tra.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 42/VBHN-BNNMT
… kiểm tra gồm các nội dung chính sau: đối tượng được kiểm tra, nội dung kiểm tra; hình thức kiểm tra; thời hạn kiểm tra; thành phần đoàn kiểm tra; nhiệm vụ của đoàn kiểm tra. Quyết định kiểm tra theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.