Mẫu quyết định chấp thuận quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP (dự án thành phần, tiểu dự án) hoàn thành (Mẫu số 08 - Nghị định 312/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 08
CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ- ...
..., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP (dự án thành phần, tiểu dự án) hoàn thành
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận quyết toán vốn đầu tư dự án PPP (dự án thành phần, tiểu dự án) hoàn thành
- Tên dự án:
- Tên dự án thành phần, tiểu dự án (nếu có):
- Cơ quan ký kết hợp đồng PPP:
- Doanh nghiệp dự án PPP, nhà đầu tư:
- Địa điểm xây dựng:...
- Thời gian (ngày, tháng, năm) khởi công, hoàn thành (thực tế):...
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
| Nội dung | Tổng mức đầu tư hoặc dự toán của dự án (dự án thành phần, tiểu dự án) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối | Giá trị quyết toán đề nghị | Giá trị quyết toán được chấp thuận | Chênh lệch giữa giá trị quyết toán đề nghị và giá trị quyết toán được chấp thuận | Lý do chênh lệch |
| Tổng số | |||||
| 1 | Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, xây dựng công trình tạm | ||||
| 2 | Xây dựng | ||||
| 3 | Thiết bị | ||||
| 4 | Quản lý dự án | ||||
| 5 | Tư vấn | ||||
| 6 | Chi phí khác | ||||
| 7 | Dự phòng |
2. Vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng mức đầu tư hoặc dự toán của dự án (dự án thành phần, tiểu dự án) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối | Thực hiện | |||
| Giá trị quyết toán được chấp thuận | Số vốn đã giải ngân | Số vốn còn được giải ngân so với giá trị quyết toán được chấp thuận | Số vốn phải thu hồi so với giá trị quyết toán được chấp thuận | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(4)-(5) | (7) = (5)-(4) |
| Tổng số | ||||||
| 1 | Vốn đầu tư công, chi thường xuyên, nguồn vốn hợp pháp khác | |||||
| 1.1 | Vốn ngân sách nhà nước | |||||
| - Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn... + Vốn... - Vốn ngân sách địa phương | ||||||
| 1.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật | |||||
| 1.3 | Nguồn vốn hợp pháp khác | |||||
| 2 | Vốn nhà đầu tư huy động | |||||
| 2.1 | Vốn chủ sở hữu | |||||
| 2.2 | Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
3. Giá trị tài sản hình thành sau đầu tư
Đơn vị: đồng
| Số TT | Nội dung | Thuộc doanh nghiệp dự án PPP/ cơ quan có thẩm quyền | Giao đơn vị khác quản lý (nếu có) | ||
| Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi (nếu có) | Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi (nếu có) | ||
| Tổng số | |||||
| 1 | Tài sản dài hạn (tài sản cố định) | ||||
| 2 | Tài sản ngắn hạn |
4. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản
a) Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: ...
b) Chi phí không tạo nên tài sản: ...
5. Vật tư thiết bị tồn đọng (nếu có)
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
1. Trách nhiệm của doanh nghiệp dự án PPP
a) Được phép tất toán chi phí và vốn đầu tư là:
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
| Tổng số | |||
| 1 | Vốn đầu tư công, chi thường xuyên, nguồn vốn hợp pháp khác | ||
| 1.1 | Vốn ngân sách nhà nước | ||
| - Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn .. + Vốn... - Vốn ngân sách địa phương | |||
| 1.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật | ||
| 1.3. | Nguồn vốn hợp pháp khác | ||
| 2 | Vốn nhà đầu tư huy động | ||
| 2.1 | Vốn chủ sở hữu | ||
| 2.2 | Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
b) Các khoản công nợ tính đến ngày ... tháng ... năm ...:
- Tổng nợ phải thu: ... đồng.
- Tổng nợ phải trả: ... đồng.
Các khoản phải thu, phải trả của từng đơn vị, cá nhân được chi tiết tại Phụ lục ... kèm theo (nếu có).
2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản (nếu có)
Được phép ghi tăng tài sản: ...
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Tên đơn vị tiếp nhận tài sản | Tài sản dài hạn/ cố định | Tài sản ngắn hạn |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
3. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan.
4. Các nghiệp vụ khác (nếu có).
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
DỰ ÁN PPP/NHÀ ĐẦU TƯ¹
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Nơi nhận:
- Cơ quan có thẩm quyền;
- Doanh nghiệp dự án PPP;
- Kho bạc nhà nước;
- Bộ Tài chính (dự án PPP do bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác do là cơ quan có thẩm quyền);
- Sở Tài chính (dự án PPP do UBND cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền);
- Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã được giao nhiệm vụ quản lý về lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch (dự án PPP do UBND cấp xã là cơ quan có thẩm quyền);
- Lưu: Cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP.
¹ Trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 312/2025/NĐ-CP
… PPP, nhà đầu tư cung cấp theo quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP xem xét, chấp thuận quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP hoàn thành (Mẫu số 08) trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do doanh nghiệp dự án PPP, nhà đầu tư cung cấp theo quy định tại Điều 25 Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.