vanban.org

Mẫu PHƯƠNG THỨC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Mẫu số 1 - Quyết định 43/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)

Căn cứ: Quyết định 43/2014/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 02/06/2014 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 1

 STT  Tên thôn, khu phố

 Tiêu chí

diện tích

 Tiêu chí

nhân khẩu 

 Tiêu chí về các yếu tố đặc thù  Tổng số
điểm
 Kết quả phân loại
thôn, khu phố 
 Ghi
chú

 Tổng

diện tích
(hecta)

 Điểm  Tổng số
nhân khẩu (người)
 Điểm

 Thôn thuộc xã

đặc biệt khó khăn, bãi ngang ven biển

 Thôn, khu phố có đồng bào
dân tộc thiểu số sinh sống
 Thôn, khu phố có đồng bào
tín đồ tôn giáo sinh sống
 Đánh dấu
(X) nếu có 
 Điểm  Tổng số  người  Tỷ lệ (%)  Điểm  Tổng số  người  Tỷ lệ (%)  Điểm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8=7/3*100 9 10 11=10/3*100 12 13 14 15
A THÔN THUỘC XÃ
1 Xã.......................                              
a Thôn..................                              
b Thôn..................                              
2 Xã.......................                              
a Thôn ………                              
b Thôn ………                              
B KHU PHỐ THUỘC CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN
1 Phường, thị trấn....................                              
a Khu phố............                              
b Khu phố............                              
2 Phường, thị trấn....................                              
a Khu phố............                              
b Khu phố............                              
                                 
 Kết quả: Loại 1                            
Loại 2                            
Loại 3                            
 Tổng: //                            
                         
Nơi nhận:
- Sở Nội vụ (thẩm định);
- Lưu: VT
 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(ký tên và đóng đấu)

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

PHƯƠNG THỨC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________________________________________

                                                                                                                                                                                         (Phụ lục 1)

STT Đơn vị Diện tích Nhân khẩu Các yếu tố đặc thù
1 Thôn

- Dưới 800 hecta được tính 60 điểm;

- Từ 800 hecta trở lên, cứ tăng 500 hecta được tính thêm 10 điểm và được tính từ 60 đến không quá 110 điểm.

- Dưới 800 nhân khẩu được tính 50 điểm;

- Từ 800 nhân khẩu trở lên, cứ tăng 100 nhân khẩu được tính thêm 05 điểm và được tính từ 50 điểm đến không quá 200 điểm.

- Thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển được tính 20 điểm.

- Thôn có tỷ lệ người dân tộc thiểu số chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm.

- Thôn có tỷ lệ tín đồ tôn giáo chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm.

2 Khu phố

- Dưới 50 hecta được tính 60 điểm;

- Từ 50 hecta trở lên, cứ tăng 10 hecta được tính thêm 10 điểm và được tính từ 60 đến không quá 110 điểm.

- Dưới 1000 nhân khẩu được tính 70 điểm;

- Từ 1000 nhân khẩu trở lên, cứ tăng 300 nhân khẩu được tính thêm 10 điểm và được tính từ 70 điểm đến không quá 200 điểm.

- Khu phố thuộc phường, thị trấn đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển được tính 20 điểm.

- Khu phố có tỷ lệ người dân tộc thiểu số chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm.

- Khu phố có tỷ lệ tín đồ tôn giáo chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm.

ơ

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Quyết định 43/2014/QĐ-UBND

    …m trước liền kề với năm phân loại, riêng các trường hợp ghép cụm dân cư hoặc chia tách, xác nhập thì lấy số liệu nhân khẩu và diện tích tự nhiên theo quyết định của cấp có thẩm quyền quyết định (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo quyết định);

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 20 mẫu Chính quyền địa phương hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026