Mẫu PHƯƠNG THỨC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Mẫu số 1 - Quyết định 43/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu 1
| STT | Tên thôn, khu phố | Tiêu chí diện tích | Tiêu chí nhân khẩu | Tiêu chí về các yếu tố đặc thù |
Tổng số điểm |
Kết quả phân loại thôn, khu phố |
Ghi chú | |||||||||||||||||
Tổng diện tích | Điểm |
Tổng số nhân khẩu (người) | Điểm | Thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang ven biển |
Thôn, khu phố có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống |
Thôn, khu phố có đồng bào tín đồ tôn giáo sinh sống | ||||||||||||||||||
|
Đánh dấu (X) nếu có | Điểm | Tổng số người | Tỷ lệ (%) | Điểm | Tổng số người | Tỷ lệ (%) | Điểm | |||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/3*100 | 9 | 10 | 11=10/3*100 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||||||
| A | THÔN THUỘC XÃ | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Xã....................... | |||||||||||||||||||||||
| a | Thôn.................. | |||||||||||||||||||||||
| b | Thôn.................. | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Xã....................... | |||||||||||||||||||||||
| a | Thôn ……… | |||||||||||||||||||||||
| b | Thôn ……… | |||||||||||||||||||||||
| B | KHU PHỐ THUỘC CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Phường, thị trấn.................... | |||||||||||||||||||||||
| a | Khu phố............ | |||||||||||||||||||||||
| b | Khu phố............ | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Phường, thị trấn.................... | |||||||||||||||||||||||
| a | Khu phố............ | |||||||||||||||||||||||
| b | Khu phố............ | |||||||||||||||||||||||
| Kết quả: | Loại 1 | |||||||||||||||||||||||
| Loại 2 | ||||||||||||||||||||||||
| Loại 3 | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng: | // | |||||||||||||||||||||||
|
Nơi nhận: - Sở Nội vụ (thẩm định); - Lưu: VT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (ký tên và đóng đấu) |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
PHƯƠNG THỨC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
_______________________________________________________________________
(Phụ lục 1)
| STT | Đơn vị | Diện tích | Nhân khẩu | Các yếu tố đặc thù |
| 1 | Thôn | - Dưới 800 hecta được tính 60 điểm; - Từ 800 hecta trở lên, cứ tăng 500 hecta được tính thêm 10 điểm và được tính từ 60 đến không quá 110 điểm. | - Dưới 800 nhân khẩu được tính 50 điểm; - Từ 800 nhân khẩu trở lên, cứ tăng 100 nhân khẩu được tính thêm 05 điểm và được tính từ 50 điểm đến không quá 200 điểm. | - Thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển được tính 20 điểm. - Thôn có tỷ lệ người dân tộc thiểu số chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm. - Thôn có tỷ lệ tín đồ tôn giáo chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm. |
| 2 | Khu phố | - Dưới 50 hecta được tính 60 điểm; - Từ 50 hecta trở lên, cứ tăng 10 hecta được tính thêm 10 điểm và được tính từ 60 đến không quá 110 điểm. | - Dưới 1000 nhân khẩu được tính 70 điểm; - Từ 1000 nhân khẩu trở lên, cứ tăng 300 nhân khẩu được tính thêm 10 điểm và được tính từ 70 điểm đến không quá 200 điểm. | - Khu phố thuộc phường, thị trấn đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển được tính 20 điểm. - Khu phố có tỷ lệ người dân tộc thiểu số chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm. - Khu phố có tỷ lệ tín đồ tôn giáo chiếm từ 30 đến 50% số nhân khẩu được tính 10 điểm, chiếm trên 50% số nhân khẩu được tính 15 điểm. |
ơ
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Quyết định 43/2014/QĐ-UBND
…m trước liền kề với năm phân loại, riêng các trường hợp ghép cụm dân cư hoặc chia tách, xác nhập thì lấy số liệu nhân khẩu và diện tích tự nhiên theo quyết định của cấp có thẩm quyền quyết định (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo quyết định);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 20 mẫu Chính quyền địa phương hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.