Mẫu BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HỢP ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ (Mẫu số 2 - Quyết định 43/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu 2
| STT | Đơn vị |
Tổng số thôn, khu phố | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Ghi chú |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 2 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 3 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 4 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 5 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 6 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 7 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 8 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| 9 | Xã, phường, thị trấn......................... | |||||
| Cộng | ||||||
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (ký tên và đóng đấu) |
UBND........................................ ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________________ |
BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HỢP ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ
(kèm theo công văn số /UBND- ngày / / của Ủy ban nhân dân .....)
__________________________________________________
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Quyết định 43/2014/QĐ-UBND
…nh phần Hội đồng thẩm định gồm: lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Nội vụ, Phòng Dân tộc, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Chi cục Thống kê (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo quyết định);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 20 mẫu Chính quyền địa phương hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.