Mẫu Phiếu thẩm tra Hồ sơ đăng ký chỉ định (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 44/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 02
Mẫu Phiếu thẩm tra Hồ sơ đăng ký chỉ định
1. Tên đơn vị đăng ký: ...
2. Thời gian nhận hồ sơ: ... tháng ... năm 20... (Số Công văn đến ...)
3. Số lượng tài liệu: 01 bộ
4. Căn cứ đánh giá hồ sơ:
- Thông tư số .../.../TT-BCT¹³;
- ...¹⁴.
5. Hình thức cấp
Cấp mới: ☐ Cấp bổ sung, sửa đổi: ☐ Cấp lại: ☐
6. Nội dung đánh giá
| TT | Tên tài liệu | Mã số tài liệu/ Số công văn | Số lượng | Đánh giá tính phù hợp của hồ sơ |
| 1 | Giấy đăng ký chỉ định | |||
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực | |||
| 3 | Danh sách các nhân sự | |||
| 4 | Danh mục tài liệu phục vụ đánh giá sự phù hợp | |||
| 5 | Danh sách máy móc thiết bị | |||
| 6 | Chứng chỉ công nhận năng lực | |||
Sự phù hợp của hồ sơ: Phù hợp ☐ Chưa phù hợp ☐
- Nội dung hồ sơ: Hồ sơ xin chỉ định hoạt động chứng nhận/ giám định/ thử nghiệm đối với các sản phẩm
- Kết luận: Hồ sơ phù hợp/chưa phù hợp theo quy định tại Thông tư số .../2019/TT-BCT.
Các nội dung chưa phù hợp bao gồm: Mục ...
¹³ Thông tư này
¹⁴ Văn bản quy phạm pháp luật liên quan; QCVN; TCVN đối với sản phẩm, hàng hóa cụ thể.
Phụ lục II
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên cơ quan chủ quản)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Số : /BC-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Số liệu năm 20... tính từ ngày ...đến ngày...)
Kính gửi: Bộ Công Thương (qua Vụ Khoa học và Công nghệ)
A. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra:...lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu:...lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô không đạt yêu cầu:...lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô trốn tránh kiểm tra: ...lô (chi tiết xem bảng 3)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị:
BẢNG 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng đạt yêu cầu
| TT | Tên, nhóm hàng hóa (thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương) | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ |
| ... |
BẢNG 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng không đạt yêu cầu
| TT | Số hồ sơ | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đạt | Các biện pháp đã được xử lý |
| ... |
BẢNG 3. Các doanh nghiệp trốn tránh kiểm tra chất lượng hàng hóa
| T T | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Tờ khai HHNK số | Thời gian nhập khẩu |
| ... |
B. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa (ngoài đối tượng nêu tại Mục A)
1. Tình hình hoạt động của đơn vị được kiểm tra
2. Việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Kiểm soát quá trình sản xuất từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm dầu ra;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Ghi nhãn...
3. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện.
4. Đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu ...
Cơ quan báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 44/VBHN-BCT
b) Cụm từ “Vụ Khoa học và công nghệ” tại điểm a khoản 4 Điều 11; cụm từ “Sở Công Thương” tại ghi chú số (5) Mẫu 01, ghi chú số (7) Mẫu 02 Phụ lục IV Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.