Mẫu phiếu kết quả kiểm nghiệm (Mẫu số 06 - Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 06
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM/CƠ SỞ SẢN XUẤT Số: …/….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________________________ |
PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM
TEST REPORT
(Kết quả kiểm nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Nơi gửi mẫu: Địa chỉ:
4. Nơi sản xuất: Địa chỉ:
5. Ngày nhận mẫu:
6. Ngày lấy mẫu: Số lượng mẫu:
7. Thời gian kiểm nghiệm:
8. Mô tả mẫu: (tình trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tình trạng lưu mẫu)
9. Thời gian lưu mẫu:
10. Tài liệu kèm theo: (ghi rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm theo)
11. Kết quả kiểm nghiệm (các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm):
| TT | Chỉ tiêu kiểm nghiệm | Phương pháp kiểm nghiệm | Đơn vị | Kết quả | So với … |
12. Kết luận:…………………………………………………
(Cần nêu rõ mẫu có đạt yêu cầu hay không)
13. Ghi chú: (nếu có)
|
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM/CƠ SỞ SẢN XUẤT (Ký và ghi rõ họ tên) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP
b) Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (bản sao có đóng dấu xác nhận của tổ chức, cá nhân; hoặc bản sao điện tử được chứng thực).
-
Điểm c Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP
c) Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (bản sao có đóng dấu xác nhận của tổ chức, cá nhân hoặc bản sao điện tử được chứng thực).
-
Điểm b Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP
b) Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (bản sao có đóng dấu xác nhận của tổ chức, cá nhân hoặc bản sao điện tử được chứng thực).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.