Mẫu phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm ... (áp dụng đối với dự án đầu tư công tại nước ngoài) (Mẫu số 01.nn/PB - Nghị định 99/2021/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Nghị định 254/2025/NĐ-CP.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Mẫu số 01.nn/PB
|
CƠ QUAN BÁO CÁO ---------- |
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
NĂM...
(Kèm theo văn bản số... ngày... tháng... năm ... của...)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến quận, huyện) | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án (*) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 20...-20... | Vốn đã thanh toán từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước | Kế hoạch đầu tư công năm... | Kế hoạch chi ngoại tệ năm... (quy ra USD) | ||||||
| Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: phần vốn ngân sách nhà nước | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng xây dựng cơ bản | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||||
| BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG | |||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | ||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||
| Chương trình mục tiêu quốc gia ... | |||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| Chương trình mục tiêu quốc gia … | |||||||||||||||||
| 3 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) | ||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư | ||||||||||||||||
| Nguồn... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| Nguồn... | |||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||||
| TỈNH/THÀNH PHỐ... | |||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | ||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | ||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương | ||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước) | ||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||
| Chương trình mục tiêu quốc gia .. | |||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||
| Chương trình mục tiêu quốc gia ... | |||||||||||||||||
| 2.4 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) | ||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | |||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư | ||||||||||||||||
| Nguồn... | |||||||||||||||||
| Nguồn... | |||||||||||||||||
Ghi chú: - (*) Ghi theo Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng.
- Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tăng thu...
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) |
...., ngày... tháng... năm ... LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Đấu thầu mới
Xem tất cả
Mẫu số 03/BTC
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 02/TTKHTH
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 01/TTKHN
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 15/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 14/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu số 13/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Mẫu số 11/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026