Mẫu TTKHN (Mẫu số 01a - Thông tư 15/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 37/2025/TT-BTC.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số 01a TTKHN
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN DẤU TƯ CÔNG KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG...
(Kèm theo báo cáo số ngày tháng năm của )
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | |||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | ||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | |||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||
| (A) VỐN CẦN ĐỔI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | |||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | ||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liên kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 |
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liên kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | ||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | |||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 16 |
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | |||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | |||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương: | |||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||
| TINH... | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | |||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liên kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 |
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cần đổi ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | ||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| TINH... |
Ghi chú:
Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững, Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ HOẠCH/KBNN
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Đấu thầu mới
Xem tất cả
Mẫu số 03/BTC
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 02/TTKHTH
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 01/TTKHN
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 15/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 14/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu số 13/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Mẫu số 11/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026