Mẫu kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị sử dụng nước) (Mẫu số 07 - Thông tư 52/2024/TT-BYT của Bộ Y tế)
MẪU SỐ 07
Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
(Áp dụng cho đơn vị sử dụng nước)
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị sử dụng nước:……………………………………………………………..
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..
3. Công suất bể chứa:…………/ Tổng số dân được cung cấp nước:…………………
4. Tên đơn vị cấp nước:……………………………………………………………….
5. Thời gian kiểm tra: ngày…………tháng…………năm……………
6. Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước:
………………………………………………………………………………………………..
B. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NƯỚC
| TT | Mã số mẫu, lấy mẫu Các thông số | 1 | 2 | Đơn vị tính | Giới hạn tối đa cho phép | Đánh giá (đạt/không đạt) | |
| Thông số nhóm A | |||||||
| a. Thông số vi sinh vật | |||||||
| 1 | Coliform tổng số |
CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 | ||||
| 2 | E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 | ||||
| b. Thông số cảm quan và hoá học | |||||||
| 3 | Màu sắc | TCU | 15 | ||||
| 4 | Mùi | - | Không có mùi lạ | ||||
| 5 | pH | - |
Trong khoảng 6,0-8,5 | ||||
| 6 | Độ đục | NTU | 2 | ||||
| 7 | Asen (Arsenic) (As) | mg/L | 0,01 | ||||
| 8 | Clo dư tự do | mg/L |
Trong khoảng 0,2- 1,0 | ||||
| 9 | Permanganat | mg/L | 2 | ||||
| 10 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | mg/L | 1 | ||||
| Thông số nhóm B | |||||||
| 1 | Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) | CFU/100mL | < 1 | ||||
| 2 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | CFU/100mL | < 1 |
D. CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC (nếu có)
…………………………………………………………………………………………..
Đ. ĐỀ NGHỊ (nếu có):
…………………………………………………………………………………………..
|
……., ngày tháng năm Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Thông tư 52/2024/TT-BYT
c) Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch theo Mẫu số 07 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị sử dụng nước công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả nội kiểm. Trường hợp không có trang thông tin điện tử, đơn vị phải thông báo tại bảng tin của đơn vị tối thiểu 20 ngày kể từ ngày có kết quả n…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 353 mẫu Lao động, tiền lương, tiền công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.