Mẫu kế hoạch khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (Mẫu số 3 - Thông tư 103/2016/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu 3. Kế hoạch khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
... (Cơ quan chủ quản).... ...(Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (7))... ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| (Địa danh), ngày…. tháng….. năm 201.... |
KẾ HOẠCH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO
Phần I. Thông tin chung
1. Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (8)......................................
...................................................................................................................................
2. Thời gian từ ngày….. tháng…. năm …. đến ngày…. tháng …. năm....
- Dự kiến số lượng người bệnh được khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: ………………..;
Trong đó: …………………………. người thuộc đối tượng chính sách (thương binh, gia đình liệt sỹ, người có công, cán bộ tiền khởi nghĩa, bà mẹ Việt Nam Anh hùng....);
………………….. người nghèo; người có hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt khó khăn, dị tật bẩm sinh, người tàn tật, nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin...;
………….. các đối tượng khác (phục vụ cho nghiên cứu khoa học, hỗ trợ nhân đạo...).
3. Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: .................
...................................................................................................................................
4. Nguồn kinh phí (9): ....................................................................................................
...................................................................................................................................
Phần II. Phạm vi hoạt động chuyên môn kỹ thuật
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn..............................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2. Danh mục kỹ thuật:
| STT | Thứ tự kỹ thuật theo danh mục của Bộ Y tế | Tên kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
Phần III. Danh mục thuốc và trang thiết bị y tế
1. Danh mục thuốc:
| STT | Tên hoạt chất (nồng độ/hàm lượng) | Tên thương mại | Đơn vị tính | Số lượng | Nơi sản xuất | Số đăng ký | Hạn dùng |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| … |
2. Danh mục trang bị:
| STT | Tên thiết bị | Ký hiệu (model) | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Tình trạng hoạt động | Số lượng |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| …. |
|
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (10) |
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm g Thông tư 103/2016/TT-BQP
g) Kế hoạch KBCBNĐ thực hiện theo Mẫu 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 5 mẫu Quân y hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.