Mẫu giấy phép nhận chìm ở biển (Mẫu số 11 - Nghị định 65/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 11
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Quốc huy) GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN (Bìa màu trắng) Số..…….. Ngày cấp…………….. |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (ỦY BAN NHÂN DÂN……) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: …/GP-(BNNMT, UBND) | …., ngày … tháng … năm …. |
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....)
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày... tháng... năm ...);
Căn cứ..............................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại....;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm;
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng ký các phương tiện chuyên trở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
6……………………………………………………………………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. (Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,...) căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.
|
Nơi nhận: - UBND… (Bộ NNMT); - Cục B&HĐVN; - Sở NN&MT…; - …….; - (Tên tổ chức, cá nhân); - Lưu: HS, VT. |
BỘ TRƯỞNG (TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH) (Ký tên, đóng dấu) |
II. CÁC MẪU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 11/2021/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 02 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VIỆC GIAO CÁC KHU VỰC BIỂN NHẤT ĐỊNH CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN BIỂN
| Mẫu số | Tên mẫu |
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị giao/công nhận khu vực biển |
| Mẫu số 05 | Bản đồ khu vực biển |
| Mẫu số 06 | Quyết định về việc giao khu vực biển |
| Mẫu số 10 | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
| Mẫu số 12 | Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển |
| Mẫu số 13 | Báo cáo kết quả tổng quan hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển |
| Mẫu số 14 | Bản thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển |
| Mẫu số 15 | Bản thuyết minh hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/ điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Nghị định 65/2025/NĐ-CP
d) Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
-
Điểm e Nghị định 65/2025/NĐ-CP
e) Bãi bỏ Mẫu số 09 Sơ đồ khu vực biển giao cho tổ chức, cá nhân và Mẫu số 11 Thông báo về việc nộp tiền sử dụng khu vực biển.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.