Mẫu giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy (Mẫu số 06 - Nghị định 23/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 06
|
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /GP-BTTTT | Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ TIN CẬY
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Xét hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn/thay đổi nội dung Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy ngày... tháng... năm... của ...(1);
Theo đề nghị của ...(2).
NAY CHO PHÉP
Điều 1. (TÊN DOANH NGHIỆP), tên giao dịch tiếng Anh: (TÊN TIẾNG ANH), có trụ sở tại ..., có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ..., được kinh doanh dịch vụ tin cậy với những nội dung cụ thể như sau:
1. Tên giao dịch: ...(1)
2. Loại dịch vụ tin cậy được cấp phép kinh doanh:
a) Cung cấp dịch vụ ....(3)
Thời hạn cung cấp dịch vụ đến hết ngày... tháng ... năm ...
b) Giấy phép kinh doanh dịch vụ ... (3)
Thời hạn cung cấp dịch vụ đến hết ngày... tháng ... năm ...
3. Phạm vi cung cấp dịch vụ
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy (1) được thực hiện các hoạt động theo quy định của Điều .... Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.
4. Loại chứng thư chữ ký số và Phương thức lưu khóa bí mật của thuê bao (Đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng)
a) Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy (1) được cung cấp các loại chứng thư chữ ký số sau:
….
b) Phương thức lưu khóa bí mật của thuê bao như sau:
….
Điều 2. ...(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày... tháng... năm...; (4) thay thế Giấy phép số .../GP-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày ... tháng ... năm ...
| BỘ TRƯỞNG |
Chú thích:
(1) Tên doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(2) Thủ trưởng đơn vị trình cấp giấy phép.
(3) Dịch vụ tin cậy được phép kinh doanh.
(4) Sử dụng trong trường hợp thay đổi nội dung/cấp lại giấy phép.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 23/2025/NĐ-CP
b) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến phối hợp thẩm tra quy định tại điểm a khoản này, Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm tra và cấp giấy phép theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản thông báo và nêu rõ lý do;
-
Điểm b Nghị định 23/2025/NĐ-CP
b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép gia hạn theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Thời hạn của giấy phép gia hạn không quá 01 năm kể từ ngày giấy phép hết hạn:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.